Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 6 Đề số 2

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 09/07/2014
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

How are you?

________

A.

I”m a student

B.

Thank you very much

C.

Very well, thank you

D.

I’m Lan.

Đáp án và lời giải    

Câu 2

________

My name’s Susan.

A.

How’s your name?

B.

What’s your name?

C.

How do you do?

D.

What you’re name?

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Which word contains a different sound from the others?

A.

Bag

B.

Cap

C.

Dad
 

D.

far

Đáp án và lời giải    

Câu 4

_______

Hi, I’m Bob. Nice to meet you

A.

How old are you?

B.

How are you?

C.

Hi, my name’s Mary

D.

I’m fine.

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Mr. Trung is ________doctor.

A.

. the

B.

a

C.

an

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Which word contains the sound/e/?

A.

name

B.

head

C.

eraser

D.

mate

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Good morning, children.

________

A.

Good morning, Miss Angela

B.

Very well, thank you. And you?

C.

We’re fine, thank you.

D.

Take care

Đáp án và lời giải    

Câu 8

________

He’s from London.

A.

Where’s he from?

B.

What’s his job?

C.

Who’s he?

D.

What’s his name?

Đáp án và lời giải    

Câu 9

________ is Life Hospital?

It’s in the city center

A.

What

B.

Who

C.

Where

D.

When

Đáp án và lời giải    

Câu 10

_______ Ted and Jack in Mrs. Anna’s class?

A.

Is

B.

Are

C.

Be

D.

Am

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Are you doctors?

________

A.

Yes, we’re

B.

Yes, they’re

C.

Yes, I am

D.

Yes, we are

Đáp án và lời giải    

Câu 12

How old are you?

________ .

A.

I’m thirteen

B.

I’m John

C.

I’m fine, thanks

D.

I’m a student

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Mark lives _______ Manchester.

A.

in

B.

on

C.

at

D.

under

Đáp án và lời giải    

Câu 14

What _______ these?

They’re carrots.

A.

be

B.

am

C.

is

D.

are

Đáp án và lời giải    

Câu 15

eight + six = _______ .

A.

twelve

B.

thirteen

C.

fourteen

D.

fifteen

Đáp án và lời giải    

Câu 16

_____ are they?

They’re my classmates.

A.

What

B.

Who

C.

Why

D.

Where

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Which verb adds_es in the third person?

A.

teach

B.

eat

C.

listen

D.

walk

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Which word is the odd one out?

A.

ten

B.

sixteen

C.

eighteen

D.

third

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Hello, Minh. _______ is Long.

A.

This

B.

These

C.

Those

D.

They

Đáp án và lời giải    

Câu 20

When you meet your friend at 3pm, you say :

A.

Good morning

B.

Good afternoon

C.

Good evening

D.

Goodnight

 

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Nice ______ you. Chọn câu trả lời đúng

A.

to meeting

B.

meet

C.

meets

D.

to meet

Đáp án và lời giải    

Câu 22

_   Goodbye!

_ _______ .

A.

See you later

B.

Good evening

C.

Hello

D.

How are things?

Đáp án và lời giải    

Câu 23

 _ _______

_ It’s nine am.

A.

What the time is?

B.

How is it late?

C.

What hour is it?

D.

What time is it?

Đáp án và lời giải    

Câu 24

– --Is that your teacher?

_ _______ .

A.

Is

B.

Yes, it is

C.

That one

D.

Yes, she is

Đáp án và lời giải    

Câu 25

_ Thank you very much.

_ _______

A.

That’s all right

B.

Please

C.

That’s right

D.

Nothing

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Which word is the odd one out?

A.

watch

B.

week

C.

month

D.

year

Đáp án và lời giải    

Câu 27

ten + five  =   ______

A.

twelve

B.

thirteen

C.

fourteen

D.

fifteen

Đáp án và lời giải    

Câu 28

We ______ fine, thank you

A.

be

B.

am

C.

is

D.

are

Đáp án và lời giải    

Câu 29

______ is your teacher?

_ Miss Lan Phuong.

A.

What

B.

Where

C.

Who

D.

When

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Shirts, trousers and skirts are _______

A.

dresses

B.

clothes

C.

suits

D.

wardrobes

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán