Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề Minh Họa Kì Thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 Môn Toán Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 07/10/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A.

y = -x2 + x - 1

B.

y = -x3 + 3x + 1

C.

y = x4 - x2 + 1

D.

y = x3 - 3x + 1

Câu 2

Cho hàm số y = f(x) có   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = -1.

D.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = -1.

Câu 3

Hỏi hàm số y = 2x4 + 1 đồng biến trên khoảng nào ?

A.

B.

C.

D.

Câu 4

Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên  và có bảng biến thiên 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

Hàm số có đúng một cực trị.

B.

 Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

C.

 Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1.

D.

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1.

Câu 5

Tìm giá trị cực đại ycủa hàm số y = x3 - 3x + 2

A.

y = 4

B.

y = 1

C.

y = 0

D.

y = -1

Câu 6

 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số     trên đoạn [2;4]

A.

B.

C.

D.

Câu 7

Biết rằng đường thẳng y = -2x +2 cắt đồ thị hàm số y = x3 + x +2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0

A.

y0 = 4

B.

y0 = 0

C.

y0 = 2

D.

y0 = -1

Câu 8

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = x4 + mx2 + 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.

A.

B.

m = -1

C.

D.

m = 1

Câu 9

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số  có 2 tiệm cận ngang.

A.

Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài. 

B.

m < 0

C.

m = 0 

D.

m > 0 

Câu 10

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất. 

A.

x= 6

B.

x = 3

C.

x = 2

D.

x = 4

Câu 11

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho  hàm số  đồng biến trên khoảng 

A.

B.

C.

D.

Câu 12

Giải phương trình log4(x - 1) = 3

A.

 x = 63. 

B.

x = 65 

C.

x = 80 

D.

x = 82

Câu 13

Tính đạo hàm của hàm số y = 13x

A.

y' = x.13x-1

B.

y' = 13x.ln13

C.

y' = 13x

D.

Câu 14

 Giải bất phương trình log2(3x-1) > 3

A.

x > 3

B.

C.

x < 3

D.

Câu 15

Tìm tập xác định  của hàm số y = log2(x2 - 2x -3).

A.

B.

C.

D.

Câu 16

Cho hàm số  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A.

B.

C.

D.

Câu 17

Cho các số thực dương a, b, với    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.

B.

C.

D.

Câu 18

Tính đạo hàm của hàm số 

A.

B.

C.

D.

Câu 19

Đặt a = log23 , b = log53 hãy biểu diễn log645 theo a và b.

A.

B.

C.

D.

Câu 20

Cho 2 số thực a và b , bới 1 < a < b .khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng

A.

logab < 1 < logba

B.

1 < logab < logba

C.

logba < logab < 1

D.

logba < 1 < loga

Câu 21

1. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

A.

B.

C.

D.

Câu 22

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b), xung quanh trục Ox.

A.

B.

C.

D.

Câu 23

 Tìm nguyên hàm của hàm số 

A.

B.

C.

D.

Câu 24

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

A.

 0,2m

B.

2m

C.

10m

D.

 20m

Câu 25

Tính tích phân  

A.

B.

C.

I = 0

D.

Câu 26

Tính tích phân  

A.

B.

C.

D.

Câu 27

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - x và đồ thị hàm số y = x - x2

A.

B.

C.

D.

13

Câu 28

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2( x - 1 )ex , trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A.

V = 4 - 2e.

B.

V = ( 4 - 2e )\(\pi \)

C.

V = e2 - 5

D.

V = (e2 - 5 )\(\pi\)

Câu 29

Cho số phức z = 3 - 2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\overline{z}\).

A.

Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i.

B.

Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2.

C.

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i.

D.

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2.

Câu 30

Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 =  2 - 3i . Tính môđun của số phức z1 + z2

A.

B.

C.

| z1 + z2 | = 1

D.

| z1 + z2 | = 5

Câu 31

Cho số phức z thỏa mãn ( 1.+ i )z = 3 - i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A.

Điểm P.

B.

 Điểm Q.

C.

Điểm M.

D.

 Điểm N.

Câu 32

Cho số phức z = 2 + 5i . Tìm số phức 

A.

w = 7 - 3i

B.

w = - 3 - 3i

C.

w = 3 + 7i

D.

w = - 7 - 7i

Câu 33

Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 12 = 0 . Tính tổng T = 

A.

B.

C.

D.

Câu 34

Cho các số phức z thỏa mãn | z | = 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

A.

r = 4.

B.

r = 5.

C.

r = 20.

D.

r = 22.

Câu 35

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D', biết 

A.

B.

C.

D.

Câu 36

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = \(\sqrt2\)a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.

B.

C.

D.

Câu 37

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a và AD = 4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện AMNP.

A.

V = \({7\over2}a^3\).

B.

V = 14a3.

C.

V = \({28\over3}a^3\).

D.

V = 7a3.

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng \(\sqrt2\)a . Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng \({4\sqrt3}a^3\) .Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).

A.

B.

C.

D.

Câu 39

Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC =  \(\sqrt3\) a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A.

B.

C.

D.

Câu 40

Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm x 240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :

 Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.

 Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.

Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số  V1 V2 .

A.

B.

C.

D.

Câu 41

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.

A.

B.

C.

D.

Câu 42

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A.

B.

C.

D.

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x – z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?

A.

B.

C.

D.

Câu 44

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

                                                 (S) : ( x + 1 )2 + ( y - 2 )2+ ( z - 1)2 = 9  .

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).

A.

I(–1; 2; 1) và R = 3.

B.

I(1; –2; –1) và R = 3.

C.

 I(–1; 2; 1) và R = 9.

D.

 I(1; –2; –1) và R = 9.

Câu 45

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; –2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).

A.

B.

C.

D.

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta\) có phương trình :

 

Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng \(\Delta\)

A.

m = –2.

B.

m = 2 .

C.

m = –52.

D.

m = 52.

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A.

x + y + 2z – 3 = 0.

B.

x + y + 2z – 6 = 0.

C.

 x + 3y + 4z – 7 = 0.

D.

x + 3y + 4z – 26 = 0.

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P) : 2x + y+ 2z+2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu (S).

A.

(S) : ( x +2 )2 + ( y + 1)2 + (z + 1)2 = 8

B.

(S) : ( x +2 )2 + ( y + 1)2 + (z + 1)2 = 10

C.

(S) : ( x -2 )2 + ( y - 1)2 + (z - 1)2 = 8

D.

(S) : ( x - 2 )2 + ( y - 1)2 + (z - 1)2 = 10

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có phương trình :  . Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc và cắt d.

A.

B.

C.

D.

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; –1) và D(3; 1; 4). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?

A.

1 mặt phẳng.

B.

4 mặt phẳng.

C.

7 mặt phẳng.

D.

Có vô số mặt phẳng.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán