Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi chính thức môn Địa lý THPT quốc gia 2017 Mã đề 301

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 29/06/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;

-    Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
-    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Câu 1

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

A.

Đồng bằng sông Cừu Long

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Tây Nguyên

D.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 2

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tinh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

A.

An Giang

B.

Kiên Giang

C.

Đồng Tháp

D.

Cà Mau

Câu 3

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

A.

Sông Đồng Nai

B.

Sông Hồng

C.

Sông Cả

D.

Sông Mã

Câu 4

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?

A.

Nội thủy

B.

Vùng tiếp giáp lãnh hải

C.

Lãnh hải

D.

Thềm lục địa

Câu 5

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Quảng Nam

B.

Quảng Ngãi

C.

Bình Định

D.

Phú Yên

Câu 6

Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

A.

tây - đông

B.

bắc - nam

C.

tây nam - đông bắc

D.

tây bắc - đông nam

Câu 7

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

A.

Cao su

B.

Chè

C.

Thuốc lá

D.

Cà phê

Câu 8

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A.

Duyên hải Nam Trung Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

D.

Tây Nguyên

Câu 9

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A.

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

B.

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

C.

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

D.

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai  thác

Câu 10

Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Đông Nam Bộ

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ

D.

Đồng bằng sông Hồng

Câu 11

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A.

Phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian

B.

Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm

C.

Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta

D.

Có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A.

Nam Trung Bộ

B.

Nam Bộ

C.

Tây Nguyên

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 13

ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

A.

XI

B.

X

C.

VIII

D.

IX

Câu 14

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

A.

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

B.

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

C.

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

D.

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

Câu 15

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?

A.

Trông các cây hàng năm và nuôi gia cầm.

B.

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ

C.

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

D.

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản

Câu 16

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

A.

Cây lương thực

B.

Cây ăn quả

C.

Cây công nghiệp lâu năm

D.

Cây công nghiệp hàng năm

Câu 17

Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA TRƯNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ

(Đơn vị: mrn)

Tháng

I

n

ra

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Hà Nội

18,6

26,2

43,8

90,1

188,5

230,9

288,2

318,0

265,4

130,7

43,4

23,4

Huê

161,3

62,6

47,1

51,6

82,1

116,7

95,3

104,0

473,4

795,6

580,6

297,4

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa ỉỉ 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?

A.

Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X

B.

Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III

C.

Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội

D.

Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I

Câu 18

Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp, chủ yếu nhất là do

A.

cơ sở hạ tầng còn hạn chế

B.

phân bố lao động không đều

C.

cơ cấu kinh tế chậm thay đổi

D.

trình độ lao động chưa cao

Câu 19

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A.

Thái Nguyên

B.

Hải Phòng

C.

TP. Hồ Chí Minh

D.

Bến Tre

Câu 20

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này

A.

có vùng biển rộng lớn

B.

chủ yếu là địa hình núi

C.

có vị trí ở gần xích đạo

D.

nằm gần chi tuyến Bắc

Câu 21

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

A.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, còn chậm

B.

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

C.

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão lụt

D.

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cà nước

Câu 22

ở Tây Nguyên, các cao nguyên cao 400 - 500m khí hậu khá nóng thuận lợi nhất cho phát triển cây công nghiệp nào sau đây?

A.

phê

B.

Chè

C.

Trầu

D.

Hồi

Câu 23

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

A.

Chuyên sản xuất công nghiệp

B.

Có nhiều điểm dân cư sinh sống

C.

Có ranh giới địa lí xác định

D.

Chính phủ quyết định thành lập

Câu 24

Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

A.

mưa lớn và triều cường

B.

bão lớn và lũ nguồn về

C.

không có đê sông ngăn lũ

D.

mưa bão trên diện rộng

Câu 25

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

A.

Tăng cường xuất khẩu lao động

B.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

C.

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

D.

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

Câu 26

Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có

A.

nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển

B.

nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển

C.

nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển

D.

nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển

Câu 27

Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA vự Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)

 

Năm Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
2005 2 942,1 2 349,3 2 037,8
2010 3 085,9 2 436,0 1 967,5
2014 3 116,5 2 734,1 1 965,6


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua 
 

A.

Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng

B.

Lúa đông xuân tăng nhanh hơn lúa hè thu

C.

Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm

D.

Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu

Câu 28

Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?

A.

Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng

B.

Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng

C.

Kinh tế Nhà nước và Kính tế ngoài Nhà nước đều tăng

D.

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm

Câu 29

Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm:

Biểu đề thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

B.

Cơ cấu diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

C.

Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

D.

Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồns bằng sông Cửu Long qua các năm

Câu 30

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

A.

nâng cao chất lượng cuộc sống

B.

bảo vệ tài nguyên và môi trường

C.

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

D.

nâng cao tay nghề cho lao động

Câu 31

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

A.

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

B.

Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi

C.

Anh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần

D.

Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao

Câu 32

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triền là do

A.

nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú

B.

cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

C.

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn

D.

lao động có kinh nghiệm ngày càng đông

Câu 33

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?

A.

Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

B.

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

C.

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

D.

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông

Câu 34

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là

A.

có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió

B.

bờ biển đài, có nhiều đảo và quần đảo

C.

dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn

D.

có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

Câu 35

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?

A.

Lao động có kĩ thuật cao

B.

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

C.

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

D.

Giao thông vận tải phát triển

Câu 36

Ngành vận tải đường biền chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta, chủ yếu là do

A.

vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn

B.

có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn

C.

chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh

D.

có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài

Câu 37

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào

B.

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình

C.

Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp

D.

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kV

Câu 38

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện, nay gặp nhiều khó khăn?

A.

Xâm nhập mặn sâu

B.

Bão hoạt động mạnh

C.

Diện tích mặt nước giảm

D.

Lượng mưa ngày càng ít

Câu 39

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đồi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng?

A.

Giao thông vận tải

B.

Khai thác sinh vật

C.

Khai thác khoáng sản

D.

Du lịch biển - đảo

Câu 40

Cho bảng số liệu:
Cơ CẤU DOANH THƯ DƯ LỊCH LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014

(Đơn vị: %)

Năm 2010 2014
Tổng số 100,0 100,0
Kinh tế Nhà nước 31,9 16,0
Kinh tế ngoài Nhà nước 60,3 72,0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7,8 12,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thề hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Cột

B.

Miền

C.

Tròn

D.

Đường

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán