Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi chính thức môn Địa lý THPT quốc gia 2017 Mã đề 302

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 05/07/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;

-    Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
-    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1

Tại Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu tập trung nhiều nhất ở các tỉnh 

A.

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

B.

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình

C.

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế

D.

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

Câu 2

Hoạt động nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

A.

Sản xuất điện

B.

Khai thác than

C.

Khai thác bôxit

D.

Khai thác dầu khí

Câu 3

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và trên biển?

A.

Quảng Ninh

B.

Cao Bằng

C.

Hà Giang

D.

Lạng Sơn

Câu 4

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ (đường ô tô) ở nước ta hiện nay?

A.

Chưa hội nhập vào đường xuyên Á

B.

Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu

C.

Mạng lưới đường được mở rộng

D.

Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển

Câu 5

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

A.

Ê-đê

B.

Kinh

C.

Mường

D.

Tày

Câu 6

Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là

A.

có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia.
 

B.

tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước

C.

phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định

D.

khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế

Câu 7

Cơ cấu sàn xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng 

A.

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

B.

đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp

C.

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

D.

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

Câu 8

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiến nhiên nước ta mang tính chất

A.

nhiệt đới ẩm gió mùa

B.

cận xích đạo gió mùa

C.

cận nhiệt đới gió mùa

D.

ôn đới gió mùa

Câu 9

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây? 

A.

Đông Bắc Bộ

B.

Tây Bắc Bộ

C.

Trung và Nam Bắc Bộ

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 10

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.

A Vương

B.

Thác Bà

C.

Hòa Bình

D.

Tuyên Quang

Câu 11

Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là do

A.

mưa lớn và triều cường

B.

mưa bão lớn và lũ nguồn về

C.

không có đê sông ngăn lũ

D.

địa hình thấp hơn mực nước biển

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

A.

Sông Thái Bình

B.

Sông Hồng

C.

Sông Đồng Nai

D.

Sông Cả

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Phú Yên

B.

Bình Định

C.

Quảng Nam

D.

Quảng Ngãi

Câu 14

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là 

A.

bắc - nam

B.

tây nam - đông bắc

C.

tây bắc - đông nam

D.

tây - đông

Câu 15

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

A.

Chủ yếu phát triền các ngành công nghệ cao

B.

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào

C.

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển

D.

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu

Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dụng trên sông nào sau đây?

A.

Sông Cả

B.

Sông Chu

C.

Sông Lô

D.

Sông Gâm

Câu 17

Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có

A.

sương muối

B.

gió lạnh

C.

mưa phùn

D.

tuyết rơi

Câu 18

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Tây Nguyên để ừồng các cây cống nghiệp lâu năm là có

A.

nguồn nước sông, hồ dồi dào

B.

mùa khô và mùa mưa rõ rệt

C.

địa hình tương đối bằng phẳng

D.

đất badan màu mỡ, rộng lớn

Câu 19

Phát biểu nào sau đây không đúng với ừung tâm công nghiệp ở nước ta hiện nay?

A.

Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp

B.

Trang tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia

C.

Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hóa

D.

Hải Phòng. Vũng Tàu, cần Thơ là các trung tâm rất lớn

Câu 20

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay?

A.

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện

B.

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới

C.

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

D.

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 21

Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là

A.

có bán bĩnh nguyên rộng lớn

B.

khí hậu phân hóa rõ theo độ cao

C.

có mùa mưa và mùa khô rõ rệt

D.

địa hình cao nguyên xếp tầng

Câu 22

Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRƯNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: °C)

Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI xn
Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP. Hô Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa ỉí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015) 

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

A.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh

B.

Số tháng có nhiệt độ trên 20°c ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

C.

Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP, Hồ Chi Minh

D.

Nhiệt độ trung bình tháng vn ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh

Câu 23

Đặc điểm nào sau đây không đúng vói nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta?

A.

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

B.

Gắn liền với công nghiệp chế biến

C.

Sử dụng ngày càng nhiều máy móc

D.

Phần lớn sản phẩm tiêu dùng tại chỗ

Câu 24

Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A.

đến muộn và kết thúc sớm

B.

đến sớm và kết thúc muộn

C.

đến muộn và kết thúc muộn

D.

đến sớm và kết thúc sớm

Câu 25

Đặc điểm nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?

A.

Mưa tập trung nhất vào mùa hạ

B.

Mùa mưa dài nhất trong cả nước

C.

Mưa đều giữa các tháng trong năm

D.

Mưa nhiều vào thời là thu đông

Câu 26

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm Khai thác Nuôi trồng
2005 1 987,9 1 478,9
2010 2 414,4 2 728,3
2012 2 705,4 3 115,3
2014 2 920,4 3 412,8

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?

A.

Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng

B.

Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác

C.

Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng

D.

Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau

Câu 27

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?

A.

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên

B.

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư

C.

Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp

D.

Vị trí gần đường hàng hải quốc tế

Câu 28

Cho biểu đồ

Căn cử vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động đang làm việc của các thành phần kinh, tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2006?

A.

Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàỉ tăng

B.

Kinh tế Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

C.

Kinh tế Nhà nước tăng, Kinh tế ngoài Nhà nước giảm

D.

Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều giảm

Câu 29

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?

A.

Chất lượng nguồn lao động cao

B.

Sản xuất phục hồi và phát triển

C.

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

D.

Nhu cầu tiêu đùng ngày càng lớn

Câu 30

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước?

A.

Lao động có trình độ cao

B.

Diện tích mặt nước rộng lớn

C.

Trữ lượng thủy sản lớn

D.

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

Câu 31

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

A.

Lịch sử khai thác lãnh thổ

B.

Tài nguyên thiên nhiên

C.

Quá trình xuất, nhập cư

D.

Trình độ phát triển kinh tế

Câu 32

Cho biểu đồ về xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm

(Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội đung nào sau đây?

A.

Khối lượng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm

B.

Tốc độ tăng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm

C.

Giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, hàng thủy sản nước ta qua các năm

D.

Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm

Câu 33

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triền nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A.

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

B.

đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao

C.

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cà các tỉnh

D.

phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa

Câu 34

Yếu tố nào sau đây là chủ yểu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?

A.

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn

B.

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển

C.

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia

D.

Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú

Câu 35

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

A.

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

B.

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

C.

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

D.

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

Câu 36

Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có 

A.

một mùa mưa và khô rõ rệt

B.

tổng lượng mưa trong năm lớn.

C.

khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao

D.

khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp

Câu 37

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

A.

nhiều vịnh biển, cửa sồng

B.

vùng biển diện tích rộng

C.

nhiều bãi triều, đầm phá

D.

các ngư trường trọng điểm

Câu 38

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bấc Trung Bộ là 

A.

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng

B.

phát triển các khu dự trữ tự nhiên

C.

Mở rộng diện tích các vườn quốc gia

D.

mở rộng diện tích rừng sản xuất

Câu 39

Cho bảng số liệu:
Cơ CÁU DIỆN TÍCH LÚA THEO MỪA vụ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)

Năm 2010 2014
Tổng số 100,0 100,0
Lúa đông xuân 41,2 39,9
Lúa hè thu 32,5 35,0
Lúa mùa 26,3 25,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biều đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Cột

B.

Đường

C.

Tròn

D.

Miền

Câu 40

Biện pháp chủ yếu nhất góp phần làm giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp ở nước ta là

A.

đầu tư thâm canh, luân canh, tăng vụ

B.

phát triển nền nông nghiệp cổ truyền

C.

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất

D.

đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán