Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi chính thức môn Địa lý THPT quốc gia 2017 Mã đề 303

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 03/08/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?

A.

Gia Lai

B.

Đắk Lắk

C.

Quảng Nam

D.

Kon Tum

Câu 2

Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

A.

Lũ quét

B.

Bão

C.

Động đất

D.

Hạn hán

Câu 3

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là 

A.

cơ khí - điện tử

B.

luyện kim màu

C.

vật liệu xây dựng

D.

năng lượng

Câu 4

So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn ra 

A.

còn chậm nhưng đáp ứng được

B.

khá nhanh nhưng chưa đáp ứng

C.

còn chậm và chưa đáp ứng được

D.

khá nhanh và đã đáp ứng được

Câu 5

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Khánh Hòa

B.

Ninh Thuận

C.

Bình Thuận

D.

Phú Yên

Câu 6

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

A.

Sông Mã

B.

Sông Cả

C.

Sông Thái  Bình

D.

Sông Thu Bồn

Câu 7

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A.

Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam Lào

B.

Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước

C.

Có thế mạnh tồng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng

D.

Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía bắc và phía nam

Câu 8

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

A.

Chất lượng lao động cao

B.

Có nhiều việc làm mới

C.

Nguồn lao động dồi dào

D.

Thu nhập người dân tăng

Câu 9

Ngành giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay?

A.

Đường sắt

B.

Đường bộ

C.

Hàng không

D.

Đường biển

Câu 10

Nước ta nằm ở

A.

trung tâm của bán đảo Đông Dương

B.

vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.

C.

trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc

D.

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A.

Nam Trung Bộ

B.

Nam Bộ

C.

Tây Nguyên

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 12

Tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về quặng sắt để phát triển công nghiệp luyện kim đen?

A.

Quảng Trị

B.

Nghệ An

C.

Quảng Bình

D.

Hà Tĩnh

Câu 13

Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

A.

vòng cung

B.

tây bắc - đông nam

C.

tây - đông

D.

bắc - nam

Câu 14

Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.

Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên

B.

Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng

C.

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

D.

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

Câu 15

Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRƯNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. HỒ Chí Minh?
 

A.

Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX

B.

Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II

C.

Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP, Hồ Chí Minh

D.

Mùa mưa ờ Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V - XI

Câu 16

Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

A.

thực hiện tốt công tác dự báo

B.

xây dựng các công trình thủy lợi

C.

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

D.

tạo ra các giống cây chịu hạn

Câu 17

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do 

A.

phần lởn đồng bằng nằm ở chân núi

B.

nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển

C.

đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt

D.

mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh

Câu 18

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

A.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

B.

Địa hình chủ yếu là đồi núi

C.

Khí hậu phân hóa đa dạng

D.

Tài nguyên đất đai đa dạng

Câu 19

Khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi có

A.

địa hình dốc, bị chia cắt mạnh

B.

nhiều hẻm vực, lắm sông suối

C.

hạn hán, ngập lụt thường xuyên

D.

xói mòn và trượt lở đất nhiều

Câu 20

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?

A.

Tính kỉ luật của người lao động rất cao

B.

Chất lượng ngày càng được nâng lên

C.

Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

D.

Lực lượng lao động trình độ cao còn ít

Câu 21

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay?

A.

Có các ngành trọng điểm

B.

Tập trung một số nơi

C.

Tương đối đa dạng

D.

Có sự chuyển dịch rõ rệt

Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên sông nào sau đây?

A.

Sông Đà

B.

Sông Cả

C.

Sông Chu

D.

Sông Gâm

Câu 23

Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

A.

diện tích cây cà phê

B.

diện tích cây ăn quả

C.

trữ năng thủy điện

D.

sản lượng cây cao su

Câu 24

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế biển của nước ta?

A.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ.

B.

Hầu hết các tỉnh và thành phố ở ven biển đều có cảng.

C.

Khu du lịch Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc tỉnh Quảng Ninh.

D.

Việc đánh bắt xa bờ được đẩy mạnh đầu tư phát triển

Câu 25

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

A.

tài nguyên thiên nhiên phong phú

B.

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C.

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

D.

nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

Câu 26

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Quy mô dân số lớn

B.

Tuổi thọ ngày càng cao

C.

Cơ cấu dân số già

D.

Gia tăng cơ học cao

Câu 27

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010-2014?
 

A.

Dầu thô giảm, than sạch tăng

B.

Điện tăng nhanh hơn dầu thô

C.

Dầu thô tăng, điện giảm

D.

Than sạch, đầu thô và điện đều tăng

Câu 28

Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ?

A.

Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn

B.

Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn

C.

Gió tây nam từ Bắc Ẩn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn

D.

Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn

Câu 29

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

A.

Các sự cố về môi trường

B.

Thu hồi khí đồng hành

C.

Tác động của thiên tai

D.

Liên doanh vói nước ngoài

Câu 30

Việc phát triển các nhà máy điện sử dụng than làm nhiền liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi trường nào sau đây?

A.

ô nhiễm không khí

B.

Ô nhiễm đất đai

C.

Ô nhiễm nước ngầm

D.

Ô nhiễm nước mặt

Câu 31

Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của

A.

Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã

B.

gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn

C.

Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã

D.

gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn

Câu 32

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên?

A.

Các cao nguyên badan xếp tầng

B.

Thiếu nước trong mùa khô

C.

Có hai mùa mưa, khô rõ rệt

D.

Đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ

Câu 33

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

A.

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm

B.

Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn

C.

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

D.

Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa

Câu 34

Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?

A.

Hàng cồng nghiệp nặng và khoáng sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

B.

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng, Hàng nông - lâm - thủy sản giảm

C.

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

D.

Hàng nông - lâm - thủy sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

Câu 35

Cho biểu đồ về cây công nghiệp của nước ta qua các năm:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm

B.

Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm

C.

Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm

D.

Giá trị sản xuất cầy công nghiệp của nước ta qua các năm

Câu 36

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHƯ VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2014

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Tròn

B.

Đường

C.

Miền

D.

Cột

Câu 37

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triền cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.

Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư

B.

Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác

C.

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường

D.

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

Câu 38

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm là

A.

có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc

B.

có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở

C.

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

D.

môi trường ven biền bị ô nhiễm

Câu 39

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

A.

cơ sả hạ tầng còn hạn chế

B.

cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

C.

thiếu nguyên liệu tại chỗ

D.

có mật độ dân số cao

Câu 40

Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A.

trồng rừng phòng hộ ven biển

B.

khai thác đi đôi với tu bổ rừng

C.

trồng rừng iàm nguyên liệu giấy

D.

chế biến gỗ và lâm sản khác

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán