Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi Địa Lý cơ bản và nâng cao (6)

; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút; cập nhât 24/06/2014
25 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến miễn phí.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ Tây Á, Đông Phi và Tây Phi

A.

Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

B.

Việt Nam có bờ biển dài, khúc khuỷu

C.

Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiền vĩ độ

D.

Do cả 3 nguyên nhân trên

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Xu hướng quốc tế hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp dộ cao là điều kiện để:

A.

Nước ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế xã hội

B.

Nước ta mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới

C.

Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.

D.

Tất cả các điều kiện trên

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nước ta về TNTN là :

A.

Trữ lượng ít

B.

Số lượng nhiều, trữ lượng nhỏ lại phân tán

C.

ít loại có giá trị

D.

TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện nay là:

A.

Tài nguyên đất

B.

Tài nguyên sinh vật

C.

Tài nguyên nước

D.

Tài nguyên gió

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt dối với sự phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:

A.

Tài nguyên đất

B.

 Tài nguyên nước

C.

Tài nguyên sinh vật

D.

Tài nguyên khoáng sản

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất:

 

A.

Tài nguyên đất

B.

Tài nguyên biển

C.

Tài nguyên rừng

D.

Tài nguyên nước

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Để phát triển kinh tế của đất nước cần phải;

A.

Khai thác và sử dụng tốt tài nguyên thiên nhiên

B.

Nâng cao trình độ dân trí

C.

Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý

D.

Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là;

A.

Cấu trúc địa chất

B.

Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

C.

Việc khai thác luôn đi đôi với việc cải tạo và bảo vệ

D.

Điều kiện khí hậu thuận lợi

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó có nhiều nhất là;

 

A.

Đất đồng cỏ

B.

Đất hoang mạc

C.

Đất phù sa

D.

Đất phù sa và đất feralit

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và  đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:

A.

Sự màu mỡ

B.

Diện tích

C.

Được bồi đắp hằng năm và không được bồi đắp hằng năm

D.

Độ nhiễm phèn, Độ nhiễm mặn

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Đặc diểm của đất feralit là:

A.

Thường có màu đỏ, phèn, chau, nghèo, mùn

B.

Thường có màu đen, xốp thoát nước

C.

Thường có màu đỏ, vàng rất màu mỡ

D.

Thường có màu nâu, khô không thích hợp trồng lúa

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:

 

A.

Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con người, đường lối chính sách ảnh hưởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội

B.

Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú của đất nước

C.

Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người

D.

Tất cả những gì bao quanh con người

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Nhiệt độ trung bình hằng năm của Việt Nam là:

 

A.

20độC

B.

18-22độC

C.

22-27độC

D.

>25độC

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là

A.

Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

B.

Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng phong phú

C.

Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

D.

Thúc đẩy sự đầu tư với sản xuất nông nghiệp

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Tài nguyên khoáng sản Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

A.

Miền Bắc

B.

Miền Trung

C.

Miền Nam

D.

Miền đồng bằng

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:

A.

14 triệu ha

B.

10 triệu ha

C.

9 triệu ha

D.

9,5 triệu ha

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Tài nguyên rừng của Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:

A.

Độ che phủ rừng giảm

B.

Diện tích đồi núi trọc tăng lên

C.

 Mất dần nhiều động thực vật quý hiếm

D.

Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất qua các kỳ:

 

A.

1931- 1960

B.

1965- 1975

C.

1979- 1989

D.

1990- 2000

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Gia tăng dân số tự nhiên là:

A.

hiệu số của người nhập cư và người xuất cư

B.

hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử

C.

Tỷ lệ cao

D.

Tuổi thọ trung bình cao

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất nước ta là:

A.

Đồng bằng Sông Cửu Long

B.

Đồng Bằng Sông Hậu

C.

Tây Nguyên

D.

Trung Du và Miền núi phía Bắc

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán