Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi Địa lý lớp 11 trường Tố hữu - Hải Dương

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 20 phút; cập nhât 21/05/2017
20 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là do

A.

tình hình chính trị không ổn định

B.

chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo

C.

thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái

D.

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

Câu 2

Cuối thập niên 90, FDI vào Mĩ la tinh đạt

A.

35 tỉ USD

B.

40 tỉ USD

C.

70-80 tỉ USD

D.

trên 80 tỉ tỉ USD

Câu 3

Năm 2004, nguồn FDI vào Mĩ la tinh đạt

A.

trên 31 tỉ USD

B.

40 tỉ USD

C.

từ 78-80 tỉ USD

D.

gần 80 tỉ USD

Câu 4

Nguồn FDI vào Mĩ la tinh chiếm trên 50% là từ các nước

A.

Hoa Kỳ và Canada

B.

Hoa Kỳ và Tây Âu

C.

Hoa Kỳ và TâyBanNha

D.

Tây Âu và Nhật Bản

Câu 5

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:

A.

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

B.

duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

C.

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

D.

chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ

Câu 6

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm là do:

A.

chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủ

B.

các thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

C.

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

D.

Các ý trên

Câu 7

Gần đây tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện là do

A.

thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài

B.

tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế

C.

phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

D.

Các ý kiến trên

Câu 8

Tình hình kinh tế các nước Mĩ la tinh từng bước đã được cải thiện, biểu hiện rõ nhất là xuất khẩu tăng nhanh

A.

năm 2003 tăng khoảng 5%, năm 2004 là 15%

B.

năm 2003 tăng khoảng 10%, năm 2004 là 21%

C.

năm 2003 tăng khoảng 15%, năm 2004 là 30%

D.

năm 2003 tăng khoảng 20%, năm 2004 là 35%

Câu 9

Năm 2004, quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất trong khu vực Mĩ la tinh

A.

Bra-xin

B.

Ác-hen-ti-na

C.

Chi-lê

D.

Mê-hicô

Câu 10

Năm 2004, quốc gia có tổng số nợ nước ngoài lớn hơn GDP trong khu vực Mĩ la tinh là

A.

Ác-hen-ti-na

B.

Braxin

C.

Mê-hicô

D.

Pa-na-ma

Câu 11

Nhận định đúng nhất về đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á là

A.

tiếp giáp với 3 châu lục

B.

tiếp giáp vói 2 lục địa

C.

án ngữ đường giao thông từ Ấn Độ Dương sang Đại Tây Dương

D.

Các ý trên

Câu 12

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

A.

vị trí trung gian của 3 châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạc

B.

dầu mỏ ở nhiều nơi, tập trung nhiều ở vùng Vịnh Péc-xích

C.

có nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồi

D.

Các ý kiến trên

Câu 13

Diện tích của khu vực Tây Nam Á rộng khoảng:

A.

5 triệu Km2

B.

6 triệu Km2

C.

7 triệu Km2

D.

8 triệu Km2

Câu 14

Năm 2005, số dân của khu vực Tây Nam Á là

A.

gần 310 triệu người

B.

hơn 313 triệu người

C.

gần 330 triệu người

D.

hơn 331 triệu người

Câu 15

Khu vực Tây Nam Á bao gồm:

A.

20 quốc gia và vùng lãnh thổ

B.

21 quốc gia và vùng lãnh thổ

C.

22 quốc gia và vùng lãnh thổ

D.

23 quốc gia và vùng lãnh thổ

Câu 16

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

A.

vị trí địa lý mang tính chiến lược

B.

nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

C.

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

D.

sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

Câu 17

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á

A.

giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng

B.

điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.

C.

đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).

D.

từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.

Câu 18

Diện tích các quốc gia sau đây, khu vực Trung Á là khoảng

A.

4,6 triệu người

B.

5.6 triệu người     

C.

6.4 triệu người

D.

6.5 triệu người     

Câu 19

Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia không thuộc khu vực Trung Á là

A.

Áp-ga-ni-xtan

B.

Ca-dắc-xtan

C.

Tát-ghi-ki-xtan

D.

U-dơ-bê-ki-xtan

Câu 20

Tổng số các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Tây Nam Á và Trung Á lần lượt là

A.

17 và 5

B.

19 và 5

C.

20 và 6

D.

21 và 6

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán