Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi MICROSOFT ACCESS

; Môn học: ; Lớp: ; 60 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 20/06/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định

A.

Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ

B.

Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A

C.

Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A

D.

Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Trong một truy vấn (Query) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa bao nhiêu trường

A.

256

B.

10

C.

128

D.

255

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Tên Table

A.

Có khoảng trắng

B.

Có chiều dài tên tùy ý

C.

Không có khoảng trắng

D.

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa

A.

1 chữ số

B.

7 chữ số

C.

15 chữ số

D.

0 chữ số

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

A.

Cơ sở dữ liệu phân tán

B.

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

C.

Cơ sở dữ liệu quan hệ

D.

Cơ sở dữ liệu tập trung

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Tổng số Table có thể mở cùng một lúc là

A.

64

B.

255

C.

1024

D.

Không giới hạn

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm

A.

Link SubForm và Link MainForm

B.

Relationship SubForm và Relationship MainForm

C.

Link Child Field và Link Master Field

D.

Casecade Relate Field

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Để cho phép người dùng có thể làm việc trên các Form khác nhau trong khi Form A đang mở, thì trong Form A đặt thuộc tính

A.

Popup = yes, Modal = yes

B.

Popup = no, Modal = no

C.

Popup = yes, Modal =no

D.

Popup = no, Madal = yes

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Khi xóa Form “Nhanvien”

A.

Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất

B.

Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất

C.

Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất

D.

Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần

A.

Một thành phần duy nhất là Table

B.

5 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros

C.

6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

D.

7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là

A.

Short Date

B.

Medium Date

C.

Long Date       

D.

General

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là

A.

Quan hệ một - nhiều

B.

Quan hệ nhiều - một

C.

Quan hệ một - một

D.

Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

A.

Luôn luôn tăng

B.

Luôn luôn giảm

C.

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

D.

Tùy ý người sử dụng

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Khi một bảng T được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo

A.

Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng T

B.

Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng T

C.

Trường được chọn làm khóa chính của bảng T

D.

Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

A.

>0 or <=10

B.

>=0 and <=10

C.

>[diem]>0 or [diem]<=10

D.

0<=[diem]<=10

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Thuộc tính Control Source của một Form sẽ quy định

A.

Các trường mà Form sẽ gắn kết

B.

Bảng chứa dữ liệu mà Form sẽ gắn kết

C.

Các trường mà Form sẽ gắn kết và bảng dữ liệu mà Form sẽ gắn kết

D.

Không quy định bất cứ điều gì

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Kính thước tối đa của một Table là

A.

1 Mega byte

B.

1 KB

C.

1 Giga byte

D.

Không giới hạn

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Trong Form “Nhanvien” để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN thì ta phải đặt các thuộc tính

A.

Name=HOTEN

B.

Control Source=HOTEN

C.

Name=HOTEN và Control Source=HOTEN

D.

Đặt Name và Control Source bất kỳ

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Hãy chọn ra một phát biểu sai

A.

Trong Macro, ta không thể gọi thực hiện một Macro khác

B.

Một Macro độc lập không thể gắn vào một đối tượng bất kỳ

C.

Trong một Macro có thể có các hành động kèm theo điều kiện

D.

Các Macro độc lập nhau có thể được lưu dưới cùng tên nhóm Macro chung

Đáp án và lời giải    

Câu 20

SubReport

A.

Một Report nhỏ luôn nằm góc dưới màn hình

B.

Một Report được kích hoạt ngay khi một Report khác được kích hoạt

C.

Một Report nhỏ được kích hoạt bởi một Report khác

D.

Một Report nhỏ được nhúng bên trong một Report khác

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Một Form sau khi thiết kế được thể hiện ở bao nhiêu dạng

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục

A.

Index

B.

Index and Sort

C.

Sort

D.

Show

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Tổng số Field trong một Index

A.

10

B.

255

C.

32

D.

Tùy ý

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Trong một Select Query, một trường có kiểu là một biểu thức không thể chứa

A.

Các phép toán

B.

Các tên trường

C.

Các hàm

D.

Các thủ tục

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Khi một Update Query đang mở ở chế độ DataSheet View

A.

Không thể thêm bất kỳ mẫu tin nào vào bảng kết quả

B.

Không thể sửa giá trị của các mẫu tin trong bảng kết quả

C.

Có thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trên bảng kết quả

D.

Không thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trên bảng kết quả

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Tổng số ký tự tối đa trong Field kiểu Text

A.

64

B.

1024

C.

255

D.

Không giới hạn

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Trong Form “BIEUMAU” có một Textbox có thuộc tính Name là KH, từ một đối tượng bất kỳ, muốn truy cập đến Textbox này, ta chọn

A.

[BIEUMAU]![Form].[KH]

B.

[Form].[KH]

C.

[Forms]![BIEUMAU]![KH]

D.

[Forms]![BIEUMAU].[KH]

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

A.

Sao chép thông tin giữa các bảng

B.

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

C.

Di chuyển thông tin giữa các bảng

D.

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Một khóa chính phải

A.

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

B.

Không được rỗng

C.

Xác định duy nhất một mẫu tin

D.

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

A.

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

B.

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

C.

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

D.

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Macro Autoexec là

A.

Một Macro tự động thực hiện khi ta mở Access

B.

Một Macro tự động thực hiện khi ta ấn một phím nóng đã được qui định

C.

Một Macro tự động thực hiện khi ta mở tập tin Database của Access

D.

Một Macro tự động thực hiện khi ta thoát Access

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ

A.

Một Table hoặc một Query

B.

Một hoặc nhiều Query

C.

Một Table và nhiều Query

D.

Nhiều Table và nhiều Query

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Khóa ngoại là

A.

Một hoặc nhiều trường trong một bảng

B.

Một mẫu tin đặc biệt

C.

Không là khóa chính của bảng nào hết

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Khi chọn một trường trong một bảng làm khóa chính thì thuộc tính REQUIRED của trường đó phải chọn là

A.

YES

B.

NO

C.

Tùy ý

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

A.

Có ít nhất một mẫu tin

B.

Có ít nhất ba trường

C.

Có chung ít nhất một trường

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

A.

Edit\Tool…

B.

Insert\Relationships

C.

View\Relationships

D.

Tool\Relationships

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để

A.

Định dạng dữ liệu

B.

Che chắn dữ liệu

C.

Qui định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

D.

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau .Khi tạo truy vấn, nếu có 2 hay nhiều bảng có cùng tên trường thì

A.

Ta không thể cho hiển thị tất cả các trường đó

B.

Ta phải đổi tên cho các trường đó

C.

Truy vấn không thể thực hiện được

D.

Vẫn tạo truy vấn bình thường

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu nhóm

A.

10

B.

2

C.

3

D.

Không có

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu dạng trình bày của Form

A.

2

B.

3

C.

4

D.

Nhiều hơn nữa

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Khi tạo một Form, những thành phần nào có thể không cần sử dụng

A.

Form Header/Footer

B.

Page Header/Footer

C.

Detail

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

A.

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

B.

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

C.

Qui định khoá chính

D.

Qui định dữ liệu của Field

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải

A.

Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa

B.

Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang

C.

Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được

D.

Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Để lấy dữ liệu từ bảng “Phatsinh” thêm vào cuối bảng “Chungtu”, ta dùng

A.

Update Query

B.

Make-Table Query

C.

Append Query

D.

Select Query

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Thuộc tính Control Source của Textbox qui định điều gì

A.

Qui định tên Field của Table hay Query mà chúng ta cần hiển thị dữ liệu

B.

Qui định giá trị hiển thị của Textbox thông qua một biểu thức nào đó

C.

Qui định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form

D.

Cả hai câu (A), (B) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Thuộc tính Control Source của Label quy định

A.

Label không có thuộc tính này

B.

Qui định tên của Label

C.

Qui định giá trị hiển thị của Label

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) sai

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Khi thiết kế Report bằng Wizard, có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường

A.

2

B.

4

C.

Không thể sắp xếp được

D.

Bao nhiêu trường cũng được

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Trong các điều khiển sau đây, điều khiển nào có thể là điều khiển bị buộc (Bound)

A.

Text Box, Tab Control, Option Group

B.

Label, Line, Rectangle

C.

Check Box, Togle Button, Image

D.

Option Button, Option Group, Bound Object Frame

Đáp án và lời giải    

Câu 51

Để đánh số thứ tự cho các mẫu tin hiển thị theo từng nhóm trong Report ta làm như sau

A.

Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “NO”

B.

Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over All”

C.

Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over Group”

D.

Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “YES”

Đáp án và lời giải    

Câu 52

Tổng số Table có thể mở cúng lúc là

A.

64

B.

256

C.

1024

D.

Không giới hạn

Đáp án và lời giải    

Câu 53

Để truy xuất đến thuộc tính Value của Textbox LOAI trong Form BAOCAO, ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau

A.

[Forms]![BAOCAO]![LOAI].Value

B.

[LOAI].[BAOCAO].Value

C.

[Form].[BAOCAO].LOAI.Value

D.

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 54

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau

A.

HO TEN

B.

HỌ TÊN

C.

HO&TEN

D.

HO!TEN

Đáp án và lời giải    

Câu 55

Giả sử đặt khoá chính cho Table trên ba trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn

A.

Chọn View\Index và xoá trường không tham gia khoá chính khỏi bảng Indexs

B.

Chọn View\Primary Delete và xoá trường không tham gia khoá chính

C.

Đã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được

D.

Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính

Đáp án và lời giải    

Câu 56

Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục

A.

Enforce Referential Integrity

B.

Cascade Update Related Fields

C.

Cascade Delete Related Record

D.

Primary Key

Đáp án và lời giải    

Câu 57

Để tạo nút lệnh (Command Button) trong Form, ta phải đặt nó trong vùng nào

A.

Form Header

B.

Form Footer

C.

Detail

D.

Detail

Đáp án và lời giải    

Câu 58

Để di chuyển con trỏ đến một Textbox trong Form và đặt giá trị cho Textbox này là số 100 thì trong cửa sổ thiết kế Macro ta chọn cặp hành động (Action) nào

A.

GoToControl và SetExpression

B.

GoToLast và DoMenuItem

C.

GoToRecord và SetValue

D.

GoToControl và SetValue

Đáp án và lời giải    

Câu 59

Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau.

A.

Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

B.

Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

C.

Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

D.

Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

Đáp án và lời giải    

Câu 60

Khi chọn một trường có kiểu Text hay Memo trong một bảng làm khoá chính thì thuộc tính Allow Zero Length của trường đó phải chọn là

A.

Yes

B.

No

C.

Tuỳ ý

D.

Không có thuộc tính này

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50    Câu hỏi 51    Câu hỏi 52    Câu hỏi 53    Câu hỏi 54    Câu hỏi 55    Câu hỏi 56    Câu hỏi 57    Câu hỏi 58    Câu hỏi 59    Câu hỏi 60   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán