Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2017 môn địa lý

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 06/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Nước Việt Nam nằm ở?

A.

bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

B.

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

C.

phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

D.

rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A.

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

B.

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

C.

 vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

D.

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A.

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

B.

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

C.

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. 

D.

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là

A.

trình độ đô thị hoá thấp.

B.

tỉ lệ dân thành thị giảm.

C.

phân bố đô thị đều giữa các vùng

D.

quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Bắc Trung Bộ. 

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta? 

A.

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

B.

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

C.

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

D.

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

A.

Năng lượng.

B.

Chế biến lương thực, thực phẩm

C.

Dệt - may.

D.

Luyện kim.

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là

A.

chè.

B.

hồ tiêu

C.

cà phê.

D.

cao su.

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A.

Đất phù sa ngọt.

B.

Đất phèn.

C.

Đất mặn.

D.

Đất xám

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển? 

A.

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

B.

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

C.

Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.

D.

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây? 

A.

Lạng Sơn.

B.

Tuyên Quang.

C.

Cao Bằng.

D.

Hà Giang.

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở nước ta?

A.

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

B.

Hà Nội, Cần Thơ

C.

TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

D.

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ? 

A.

Vũng Áng

B.

Nghi Sơn.

C.

Hòn La.

D.

Chu Lai.

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.

Hạ Long, Thái Nguyên.

B.

Hạ Long, Điện Biên Phủ.

C.

Hạ Long, Lạng Sơn

D.

Thái Nguyên, Việt Trì.

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên 

A.

khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

B.

có nền nhiệt độ cao. 

C.

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

D.

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Lãnh hải là

A.

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

B.

vùng biển rộng 200 hải lí.

C.

vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D.

vùng có độ sâu khoảng 200m.

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A.

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng. 

B.

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

C.

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước

D.

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

A.

địa hình đa dạng. 

B.

đất feralit.

C.

khí hậu nhiệt đới ẩm.

D.

nguồn nước phong phú.

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do

A.

mở rộng diện tích canh tác

B.

 áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh

C.

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

D.

đẩy mạnh thâm canh.

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về 

A.

nhiệt điện, điện gió.

B.

thuỷ điện, điện gió

C.

nhiệt điện, thuỷ điện

D.

thuỷ điện, điện nguyên tử.

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A.

lao động.

B.

thuỷ lợi.

C.

giống cây trồng.

D.

bảo vệ rừng.

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng

A.

bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố.

B.

hội tụ đầy đủ các thế mạnh

C.

có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước

D.

cố định về ranh giới theo thời gian

Đáp án và lời giải    

Câu 23

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

dan-so-viet-nam.png

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? 

A.

Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.

B.

Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

C.

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

D.

Dân thành thị ít hơn dân nông thôn

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng? 

A.

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ. 

B.

Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà.

C.

Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

D.

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

A.

cận chí tuyến bán cầu Bắc.

B.

Bắc Ấn Độ Dương.

C.

cận chí tuyến bán cầu Nam

D.

lạnh phương Bắc

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là 

A.

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B.

có địa hình cao nhất nước ta.

C.

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

D.

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

A.

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

B.

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

C.

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

D.

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A.

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

B.

giống cây trồng còn hạn chế

C.

thị trường có nhiều biến động.

D.

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do 

A.

cơ sở thức ăn được đảm bảo.

B.

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C.

nhiều giống cho năng suất cao.

D.

nguồn lao động dồi dào.

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A.

có thế mạnh lâu dài

B.

đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C.

tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

D.

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

A.

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

B.

vùng mới được khai thác gần đây

C.

có nhiều trung tâm công nghiệp

D.

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển 

A.

cây lúa nước.

B.

cây công nghiệp lâu năm

C.

cây công nghiệp hàng năm.

D.

các loại cây rau đậu

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A.

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.

B.

hệ thống sông ngòi dày đặc. 

C.

ít thiên tai xảy ra.

D.

lao động có trình độ cao

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

B.

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

C.

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

D.

Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. 

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 vànăm 2014? 

A.

Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

B.

Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

C.

Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

D.

Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014? 

A.

Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B.

Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C.

Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

D.

Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng. 

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

 

A.

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

B.

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

C.

mạng lưới giao thông thuận lợi.

D.

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

A.

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

B.

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

C.

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. 

D.

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?

A.

Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn

B.

Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm

C.

Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực. 

D.

Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY

Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ miền.

B.

Biểu đồ tròn.

C.

Biểu đồ cột.

D.

Biểu đồ đường

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán