Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2017 môn Vật Lý

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 07/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

B.

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C.

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

D.

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A.

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

B.

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

C.

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

D.

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A.

Chữa bệnh ung thư.    

B.

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại. 

C.

Chiếu điện, chụp điện

D.

Sấy khô, sưởi ấm

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A.

nhiễu xạ ánh sáng.

B.

tán sắc ánh sáng.

C.

giao thoa ánh sáng.

D.

tăng cường độ chùm sáng

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A.

Năng lượng liên kết.

B.

Năng lượng nghỉ.

C.

Độ hụt khối.

D.

Năng lượng liên kết riêng.

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

A.

\(\sqrt{\frac{m}{k}}\)

B.

\(\sqrt{\frac{k}{m}}\)

C.

\(\sqrt{\frac{m}{k}}\)

D.

\(\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Sóng điện từ

A.

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B.

là sóng ngang và truyền được trong chân không

C.

là sóng dọc và không  truyền được trong chân không

D.

là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn

B.

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C.

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên vàtrạng thái chuyển động.

D.

Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau. 

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình ; trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

A.

B.

C.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng 

A.

0,25π.

B.

1,25π.

C.

0,50π.

D.

0,75π.

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  (mm). Biên độ của sóng này là

A.

2 mm

B.

4 mm.

C.

π mm.

D.

40π mm.

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A.

10π Hz.

B.

10 Hz.

C.

20 Hz.

D.

20π Hz.

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức . Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

A.

B.

C.

110 V.

D.

220 V.

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Đặt điện áp  (với U0 không đổi, \(\omega\) thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc \(\omega_0\) là 

A.

B.

C.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Đặt điện áp  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung ). Dung kháng của tụ điện là 

A.

150 \(\Omega\) .

B.

 200 \(\Omega\) .

C.

50 \(\Omega\) . 

D.

 100 \(\Omega\) .

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại 

A.

sóng trung.

B.

sóng ngắn.

C.

sóng dài.

D.

sóng cực ngắn.

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

1,57.10-5 s.

B.

1,57.10-10 s.

C.

6,28.10-10 s

D.

3,14.10-5 s. 

Đáp án và lời giải    

Câu 18

 Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60 μm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là \(\lambda\) . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của \(\lambda\) là 

A.

900 nm.

B.

380 nm. 

C.

 400 nm.

D.

 600 nm.

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Quang điện trở cónguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng 

A.

quang - phát quang.

B.

quang điện ngoài.

C.

 quang điện trong.

D.

nhiệt điện

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19 J. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A.

300 nm.

B.

350 nm.

C.

360 nm.

D.

260 nm.

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Số nuclôn có trong hạt nhân \(^{23}_{11} Na\) là

A.

23.

B.

11.

C.

34.

D.

12.

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Tia \(\alpha\)

A.

có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không. 

B.

là dòng các hạt nhân \(^{4}_{2} He\).

C.

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

D.

là dòng các hạt nhân \(^{1}_{1} H \).

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Khi bắn phá hạt nhân \( ^{14}_{7} N\) bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

\(^{12}_{6} C \)

B.

\(^{16}_{8} O \)

C.

\(^{17}_{8} O \)

D.

\(^{14}_{6} C\)

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A.

là sóng siêu âm

B.

là sóng dọc.

C.

có tính chất hạt.

D.

có tính chất sóng.

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

A.

27,3 cm/s.

B.

28,0 cm/s. 

C.

27,0 cm/s.

D.

26,7 cm/s

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng 

A.

0,024 J.

B.

0,032 J. 

C.

0,018 J.

D.

0,050 J.

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 5o . Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc α0. Giá trị của α0 bằng

A.

7,1o.

B.

10o .

C.

3,5o .

D.

2,5o.

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ cókhối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

A.

13,64 N/m

B.

12,35 N/m.

C.

15,64 N/m.

D.

16,71 N/m.

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng

A.

66,7 km

B.

15 km.

C.

115 km.

D.

75,1 km.

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

1,2 cm.

B.

3,1 cm.

C.

4,2 cm

D.

2,1 cm.

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Đặt điện áp  (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, các đường (1), (2) và (3) là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω. Đường (1), (2) và (3) theo thứ tự tương ứng là

A.

UC, UR và UL

B.

UL, UR và UC

C.

UR, UL và UC.

D.

UC, UL và UR.

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Cho dòng điện có cường độ  (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm   \({0,4\over\pi} (H)\). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng 

A.

B.

220 V.

C.

200 V.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Đặt điện áp xoay chiều cógiátrị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là100 V. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng

A.

\(\pi\over6\)

B.

\(\pi\over4\)

C.

\(\pi\over2\)

D.

\(\pi\over3\)

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là

A.

. 8,1.

B.

6,5.

C.

7,6.

D.

10.

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.

\(1\over5 \)

B.

\(12\over13\)

C.

\(5\over13\)

D.

\(4\over5\)

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Trong một thínghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M làmột điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là

A.

417 nm.

B.

570 nm.

C.

714 nm. 

D.

760 nm.

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5o . Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là 

A.

1,333.

B.

1,343.

C.

1,327.

D.

1,312.

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân là \(F\over16\) thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào? 

A.

Quỹ đạo dừng L.

B.

Quỹ đạo dừng M.

C.

Quỹ đạo dừng N.

D.

Quỹ đạo dừng O.

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân \(^{7}_{3} Li\) đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A.

9,5 MeV.

B.

8,7 MeV.

C.

0,8 MeV.

D.

7,9 MeV.

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

120 m/s.

B.

60 m/s.

C.

180 m/s

D.

240 m/s.

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán