Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi môn Hóa học tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2017 - Mã đề 203

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 27/07/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

A.

Al

B.

Mg

C.

Ca

D.

Na

Chi tiết

Câu 2

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A.

Fe

B.

K

C.

Mg

D.

Al

Chi tiết

Câu 3

Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?

A.

Các anion: NO3-, PO4-, SO42-

B.

Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+

C.

Khí oxi hoà tan trong nước

D.

Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón

Chi tiết

Câu 4

Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?

A.

Ca(HCO3)2

B.

Na2SO4.

C.

CaCl2

D.

NaCl

Chi tiết

Câu 5

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

A.

NaOH

B.

HCl

C.

Ca(OH)2

D.

H2SO4

Chi tiết

Câu 6

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

A.

NO2

B.

NH2

C.

COOH

D.

CHO

Chi tiết

Câu 7

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

A.

Glyxin

B.

Tristearin

C.

Metyl axetat

D.

Glucozơ

Chi tiết

Câu 8

Oxit nào sau đây là oxit axit?

A.

CrO3

B.

FeO

C.

Cr2O3

D.

Fe2O3

Chi tiết

Câu 9

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A.

Poli(vinyl clorua)

B.

Poliacrilonitrin

C.

Poli(vinyl axetat)

D.

Polietilen

Chi tiết

Câu 10

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A.

Glucozơ

B.

Saccarozơ

C.

Ancol etylic.

D.

Fructozơ

Chi tiết

Câu 11

Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.

4,48l

B.

2,24l

C.

3,36l

D.

6,72l

Chi tiết

Câu 12

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là:

A.

H2S

B.

AgNO3

C.

NaOH

D.

NaCl

Chi tiết

Câu 13

Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

A.

3

B.

1

C.

2

D.

4

Chi tiết

Câu 14

Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là:

A.

(c), (b), (a)

B.

(a), (b), (c)

C.

(c), (a), (b)

D.

(b), (a), (c)

Chi tiết

Câu 15

Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A.

C4H9N

B.

C2H7N

C.

C3H7N

D.

C3H9N

Chi tiết

Câu 16

Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là

A.

29,45 gam

B.

33,00 gam

C.

18,60 gam

D.

25,90 gam

Chi tiết

Câu 17

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hoà X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

A.

0,896

B.

0,448

C.

0,112

D.

0,224

Chi tiết

Câu 18

Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO đun nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 18. Khối lượng CuO đã phản ứng là

A.

24 gam

B.

8 gam.

C.

16 gam

D.

12 gam

Chi tiết

Câu 19

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

19,12

B.

18,36

C.

19,04

D.

14,68

Chi tiết

Câu 20

Phát biểu nào sau đây sai?

A.

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B.

Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

C.

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D.

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Chi tiết

Câu 21

Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là 

A.

0,12

B.

0,15

C.

0,30

D.

0,20

Chi tiết

Câu 22

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước theo hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này?

A.

NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) HCl + NaHSO4

B.

2KClO3  2KCl + 3O2

C.

CH3COONa  + NaOH  CH4 + Na2CO3

D.

Zn + HCl → ZnCl2 + H2

Chi tiết

Câu 23

Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là

A.

3

B.

1

C.

2

D.

4

Chi tiết

Câu 24

Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

A.

4

B.

2

C.

1

D.

3

Chi tiết

Câu 25

Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là

A.

metyl axetat

B.

etyl axetat

C.

etyl fomat

D.

metyl fomat

Chi tiết

Câu 26

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím.

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

A.

4

B.

2

C.

1

D.

3

Chi tiết

Câu 27

Hoàn tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,008 lít H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH)3 (n mol) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là

A.

2,34

B.

7,95.

C.

3,87

D.

2,43

Chi tiết

Câu 28

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A.

2

B.

3

C.

5

D.

4

Chi tiết

Câu 29

Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

Hai chất X, T lần lượt là:

A.

NaOH, Fe(OH)3

B.

Cl2, FeCl2

C.

NaOH, FeCl3

D.

Cl2, FeCl3

Chi tiết

Câu 30

Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là

A.

Mg(OH)2

B.

Al(OH)3

C.

MgCO3

D.

CaCO3

Chi tiết

Câu 31

Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y là

A.

117

B.

75

C.

89

D.

103

Chi tiết

Câu 32

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Chi tiết

Câu 33

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

A.

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

B.

Ala-Gly-Gly-Val-Gly

C.

Gly-Gly-Val-Gly-Ala

D.

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

Chi tiết

Câu 34

Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5 A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t là

A.

17370

B.

14475

C.

13510

D.

15440

Chi tiết

Câu 35

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Chuyển màu xanh
Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Z Cu(OH)2 Có màu tím
T Nước Brom Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A.

Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B.

Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C.

Etylamin, hồ tinh bột,  anilin, lòng trắng trứng

D.

Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Chi tiết

Câu 36

Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là

A.

6

B.

3

C.

4

D.

5

Chi tiết

Câu 37

Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Giá trị của m là

A.

40,2

B.

49,3

C.

42,0

D.

38,4

Chi tiết

Câu 38

Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 13. Giá trị của m là:

A.

83,16

B.

60,34

C.

84,76

D.

58,74

Chi tiết

Câu 39

Thuỷ phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

A.

59,95

B.

63,50

C.

47,40

D.

43,50

Chi tiết

Câu 40

Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hoà tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

27

B.

29

C.

31

D.

25

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam