Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi môn Hóa học tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2017 - Mã đề 204

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 27/07/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 2

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A.

Fe2O3

B.

FeO

C.

Fe(OH)3

D.

Fe3O4

Câu 3

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A.

Tơ nitron

B.

Tơ visco

C.

Tơ nilon-6,6

D.

Tơ capron

Câu 4

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

A.

tinh bột

B.

etyl axetat

C.

saccarozơ

D.

glucozơ

Câu 5

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A.

Màu lục thẫm

B.

Màu vàng

C.

Màu da cam

D.

Màu đỏ thẩm

Câu 6

ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A.

Ca2+

B.

Ag+

C.

Fe2+

D.

Zn2+

Câu 7

Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là

A.

1,00

B.

0,75

C.

0,50

D.

1,25

Câu 8

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)

A.

Vinyl axetat

B.

Triolein

C.

Tripanmitin

D.

Glucozơ

Câu 9

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng với kim loại Fe?

A.

HCl, CaCl2

B.

CuSO4, ZnCl2

C.

CuSO4, HCl

D.

MgCl2, FeCl3

Câu 10

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

A.

Cu

B.

Al

C.

Fe

D.

Ag

Câu 11

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A.

KNO3

B.

CaCl2

C.

Na2SO4.

D.

KOH

Câu 12

Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

A.

Ozon

B.

Nitơ

C.

Oxi

D.

Cacbon đioxit

Câu 13

Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A.

C3H9N

B.

C4H11N

C.

C4H9N

D.

C3H7N

Câu 14

Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là

A.

193,2

B.

200,8

C.

211,6

D.

183,6

Câu 15

Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A.

2

B.

4

C.

1

D.

3

Câu 16

Phương trình hóa học nào sau đây Sai?

A.

Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr

B.

AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag

C.

Fe2O3 + 8HNO3 →2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O

D.

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 17

Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

A.

50,3

B.

42,6

C.

51,1

D.

70,8

Câu 18

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A.

2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O

B.

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 (k)

C.

NH4Cl + NaOH NH3 (k) + NaCl + H2O

D.

C2H5NH3Cl + NaOH   C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O

Câu 19

Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là

A.

600 ml

B.

150 ml

C.

300 ml

D.

900 ml

Câu 20

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A.

xuất hiện màu xanh

B.

xuất hiện màu tím

C.

có kết tủa màu trắng

D.

có bọt khí thoát ra

Câu 21

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặc khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

A.

8,2

B.

6,8

C.

8,4

D.

9,8

Câu 22

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 23

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B.

Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C.

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D.

Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 24

Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại và 1,98 gam nước. Giá trị m là

A.

4,64

B.

6,08

C.

4,42

D.

2,88

Câu 25

Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mản các tính chất sau:

     - X tác dụng với Y tạo kết tủa;

     - Y tác dụng với Z tạo kết tủa;

     - X tác dụng với Z có khí thoát ra.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A.

AlCl3, AgNO3, KHSO4

B.

NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4

C.

KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4

D.

NaHCO3, Ca(OH)2, HCl

Câu 26

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dung dịch Y và x lít khí H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của x là

A.

3,36

B.

10,08

C.

5,04

D.

1,68

Câu 27

Thủy phân không hoàn toàn tetrepeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là:

A.

Gly-Ala-Val-Phe

B.

Val-Phe-Gly-Ala

C.

Ala-Val-Phe-Gly

D.

Gly-Ala-Phe-Val

Câu 28

Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là

A.

metyl acrylat và etyl acrylat

B.

metyl axetat và etyl axetat

C.

etyl acrylat và propyl acrylat

D.

metyl propionat và etyl propionat

Câu 29

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Z

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

T

Cu(OH)2

Có màu tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A.

Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic

B.

Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C.

Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng

D.

Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

Câu 30

Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Đốt dây Mg trong không khí.

b) Súc khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.

c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.

d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

f) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.

g) Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 31

Cho các phát biểu sau:

a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn.

c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.

e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.

f) Thủy phân saccarozơ chi thu được glucozơ.

Số phát biểu đúng là

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 32

Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu xuất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t là

A.

27020

B.

28950

C.

34740

D.

30880

Câu 33

Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a). Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm HCl dư vào Y, thu được dung dịch 75,25 gam muối. Giá trị của b là

A.

0,30

B.

0,42

C.

0,48

D.

0,54

Câu 34

Tiến hành các thí nghiệm sau

a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).

c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).

d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.

f) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 35

Cho các phát biểu sau:

a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.

b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.

c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.

d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh.

Số phát biểu đúng là

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 36

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH2=CH-COOCH3

B.

HCOO-CH2-CH=CH2

C.

CH3COO-CH=CH2

D.

HCOO-CH=CH-CH3

Câu 37

Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY < MZ), thu được 0,7 mol CO2. Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối. Phân tử khối của Z là

A.

118

B.

132

C.

146

D.

136

Câu 38

Cho 2,49 gam hỗn hợp Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) vào dung dịch chứa 0,17 mol HCl, thu được dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M vào X, thu được khí NO và m gam chất rắn. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5+. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

26,0

B.

24,5

C.

27,5

D.

25,0

Câu 39

Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 ít hơn T2 một liên kết peptit, đều được tạo thành từ X, Y là hai amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; MX < M) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14 mol muối của Y. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2. Phân tử khối của T1 là

A.

359

B.

402

C.

303

D.

387

Câu 40

Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A.

7,6

B.

6,8

C.

5,8

D.

4,4

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán