Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi môn toán lớp 7 chương số hữu tỉ, số thực

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 29/07/2016
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chọn câu trả lời đúng \({- 3535 \over 1919} + {313131 \over 383838} = \)

A.

\({-39 \over 38}\)

B.

\(99 \over 38\)

C.

\({-101 \over 38}\)

D.

\({101 \over 38}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Trong các số sau đây, số nào không bằng 2,4

A.

\( \sqrt{(2,5 - 0,7)^2}\)

B.

\( \sqrt{(2,5 - 0,7)(2,5 +0,7) }\)

C.

\( \sqrt{(2,5)^2 - (0,7)^2}\)

D.

\( \sqrt{5.76}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Chọn câu trả lời đúng:

\( \sqrt{0,04} = \)

A.

0,2

B.

\(\pm 0,2\)

C.

0,02

D.

\(\pm 0,02\)

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Chọn câu trả lời đúng 

Nếu \( \sqrt{b} = 5\) thì b3 bằng 

A.

15 

B.

5

C.

512 

D.

53

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Chọn câu trả lời đúng \({-26 \over 15 } : 2{3 \over 5} = \)

A.

\(-3 \over 2\)

B.

\(-3 \over 4\)

C.

\(-2 \over 3\)

D.

- 6

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Chọn đáp án đúng :

\(\sqrt{ 25 - 9} = \)

A.

8

B.

2

C.

4

D.

16

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Chọn câu trả lời đúng Cho tỉ lệ thức \({3,8 \over x } = {0,26 \over 0,39}\) thì.

A.

x = -57

B.

x = 6

C.

x = -3

D.

x = 5,7

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Chữ số thập phân thứ 100 sau dấu phẩy của phân số  \(1 \over 7\) (viết dưới dạng số thập phân) là chữ số nào?

A.

7

B.

8

C.

6

D.

9

Đáp án và lời giải    

Câu 9

( 0,125) 4 . 84 =

A.

1000

B.

100

C.

10

D.

1

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ; 5000đ và 10000đ. Giá trị mỗi loại tiền trên là như nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

A.

2;4;10

B.

10; 4; 2

C.

4;2;10

D.

Không xác định được

Đáp án và lời giải    

Câu 11

\(-0, 35 . {2 \over 7}\)

A.

-10

B.

- 0,1

C.

 -100

D.

 -1

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Chọn câu trả lời đúng nhất \(|x -{ 2 \over 3}| = {1 \over 3 }\) thì

A.

x = 1

B.

\(x = {-1 \over 3}\)

C.

\(x = {1 \over 3}\)

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Chọn câu đúng :

 

A.

Nếu x  I thì x  Q

B.

Nếu x  R thì x  I

C.

Nếu x  I thì x  Q

D.

Nếu x  Z thì x  R

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Chọn đáp án đúng :

A.

\(7 \over 11\)

B.

-1

C.

\(-7 \over 11\)

D.

\(-38 \over 143\)

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Giá trị của x; y lần lượt bằng bao nhiêu biết  \({2 \over x } = {3 \over y }\) và xy = 96

A.

-12; -8 

B.

8; 12   

C.

12;  8 

D.

8; 12 hoặc -8;12 

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Cho hai mảnh đất C và D có diện tích lần lượt là 127,02 m2 và 102,9m2. Chọn câu trả lời đúng

A.

Mảnh đất D rộng hơn mảnh đất C là 1,2m

B.

Mảnh đất D hẹp hơn mảnh đất C là 24,1m2

 

C.
Mảnh đất C hẹp hơn mảnh đất D là 24,12 m2
D.

Mảnh đất C rộng hơn mảnh đất D là 1,2 m2

 

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Thay tỉ số giữa các số hữu tỷ sau bằng tỉ số giữa các số nguyên: -2,3 : 4,11

A.

\(-230 \over 411\)

B.

\(-2300 \over 411\)

C.

\(-23\over 41,1\)

D.

\(-23 \over 411\)

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Chọn câu trả lời đúng :

\(\sqrt{1{9 \over 16}} = \)

 

A.

\(({-5 \over 4})\)

B.

\({-1{3 \over 4}}\)

C.

\(({5 \over 4})\)

D.

\({-{3 \over 4}}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Cho A = -12,7.32,6 + 2,7.12,8 + 12,7.2,6 + 2,7.17,2. Giá trị biểu thức A là

A.

-300

B.

200

C.

300

D.

-200

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Kết quả của phép tính \({3 \over 4} + {1 \over 4} . {-12 \over 20} \) là

A.

\(3 \over 5\)

B.

\(-3 \over 5\)

C.

\({-12 \over 20}\)

D.

\({-9 \over 84}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Tìm x, biết: 2x = (22)3

A.

8

B.

6

C.

5

D.

26

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Chọn câu trả lời đúng

A.

B.

C.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Chọn đáp án đúng.

\(-0,35 .{2 \over 7}\)

A.

-0,1

B.

-10

C.

-100

D.

-1

Đáp án và lời giải    

Câu 24

x = 10,8 là kết quả của phép tính

A.

3.(10+x) = 111

B.

3.(10.x) = 111 

C.

3 + (10 +x) = 111

D.

3 + (10.x) = 111            

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Chọn câu trả lời đúng.

A.

\(0,25 = { -1 \over -4}\)

B.

\(-0,25 = { -1 \over -4}\)

C.

\(0,25 = { -1 \over 4}\)

D.

\(0,25 = { 1 \over -4}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Tìm a, biết: a :

\(({ 1 \over 3 })^2 = ({ 1 \over 3 })^3\)

A.

\(({ 1 \over 3 })\)

B.

\(({ 1 \over 18})\)

C.

\(({ 1 \over 3 })^5\)

D.

\(({ 1 \over 3 })^6\)

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Biết rằng

x + (-4,5) < y + (-4,5)

y + (+6,8) < z + (+6,8)

Chọn câu trả lời đúng

A.

x< y; y> z 

B.

x < y < z     

C.

 y < x < z 

D.

x > y > z 

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Chọn câu trả lời đúng nhất . Tìm y trong tỉ lệ thức \({-0,09 \over y} = {y \over -25 }\)

A.

\(\pm 0,15\)

B.

\(\pm 15\)

C.

\(\pm 1,5\)

D.

\(\pm 1,35\)

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Nếu m = 25 thì \(\sqrt{m}\) = 

A.

5

B.

\(\pm 5\)

C.

-5

D.

25

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Chọn câu trả lời đúng.Nếu \(\sqrt{t} = 3\)thì t bằng

A.

(-3)2

 
B.

6

C.

\(\pm 9\)

D.

 -32   

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán