Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi môn toán lớp 7 chương tam giác

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 17/08/2016
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tìm x biết.

 

A.

7

B.

1

C.

40

D.

5

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Chọn đáp án sai. Tam giác MNP bằng tam giác M’N’P’; MN = 6cm, M’P’ = 4cm; N’P’ = 7cm, góc M bằng 550, khi đó:

A.

 MP = 4cm      

B.

\(\widehat{P'} = 50^0\)

C.

\(M’N’ = 6cm \)

D.

\(\widehat{M'} = 55^0\)

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Cho tam giác ABC vuông tại A bằng tam giác QEF vuông tại Q, có AB= 3cm; EF= 5cm, khẳng định sai là:

A.

 QE = 4cm 

B.

AC = 4cm 

C.

QE = 3cm

D.

BC = 5cm 

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Cho hình vẽ sau. Các tam giác bằng nhau theo trường hợp c- c-c  là :

 

A.

∆ ACE = ∆ BDE 

B.

∆ BCE =  ∆ ADE

C.

∆ ABC =  ∆ABD 

D.

\(∆ ADE = ∆ DEB\)

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .Khi đó : 

A.

\(\widehat{MAB} > \widehat{MAC} \)

B.

AM là phân giác của góc BAC 

C.

∆ AMB = ∆  ACM ( c- c -c ) 

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Tìm x biết :

 

 
 
A.

5

B.

1

C.

40

D.

7

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Cho ∆ABC = ∆MNP. Tính diện tích hai tam giác trên \(\widehat{B} = 90^0\) ; BC = 6cm, MN = 8cm

A.

Chỉ tính được diện tích ∆ABC = 48 cm

B.

Chỉ tính được diện tích ∆MNP = 48 cm2

C.

 Diện tích ∆ABC = Diện tích  ∆MNP  = 35 cm

D.

Diện tích ∆ABC = Diện tích  ∆MNP  = 24 cm2

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Cho hình sau. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường hợp cạnh  - góc – cạnh

A.

CP = BN

B.

AN = AP

 
C.

MP = MN và CP = BN

D.

AN = AP và CP = BN

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A’B’C’ vuông tại A’, cần phải có điều kiện gì để hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc.

A.

BC = B’C’       

B.

AC = A’C’ \(\widehat{C} = \widehat{C'}\)

C.

AB = A’B’     

D.

AB = A’B’ và AC = A’C’ 

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Cho hình vẽ  Với các kí hiệu trên hình vẽ.

cần có thêm yếu tố nào để   ∆ ABC =  ∆ ADE ( g - c - g ) 

A.

AB = AD

B.

\(\widehat{BCA} = \widehat{DEA}\)

C.

AC = AE  

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Tìm độ dài AB trong hình dưới đây.

 

A.

2,6cm

 
B.

4cm  

C.

4,5 cm

D.

5,4 cm    

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Cần thêm điều kiện gì để tam giác EAD trên hình vẽ dưới đây là tam giác cân.

A.

 AE = AD

B.

 Góc ADE = 450 

C.

 Không cần thêm điều kiện
gì 

D.

Góc ADE = 68

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Góc ngoài của tam giác là:

A.

 Góc bù với một góc của tam giác

B.

Góc kề bù với một góc trong của tam giác

C.

Góc chỉ có một cạnh là cạnh của tam giác

D.

Góc phụ với một góc trong của tam giác

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Tính góc B và góc C của tam giác ABC biết  

A.

\(\widehat{B} = 60^o ; \widehat{C} = 40^0\)

B.

\(\widehat{B} = 75^o ; \widehat{C} = 45^0\)

C.

\(\widehat{B} = 80^o ; \widehat{C} = 40^0\)

D.

\(\widehat{B} = 70^o ; \widehat{C} = 50^0\)

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác QEF vuông tại Q, có AB= QE; AC = QF thì:

A.

∆ABC = ∆QFE 

B.

 ∆ABC = ∆QEF        

C.

∆ABC = ∆EFQ

D.

∆ABC = ∆FEQ

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Trong tam giác cân có ... bằng nhau

A.

Hai góc ở đáy  

B.

Ba cạnh 

C.

Ba góc 

D.

Hai cạnh bên bằng nhau, hai góc ở đáy  

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Phát biểu sai về Tam giác vuông cân là:

A.

Tam giác vuông có một góc ở đáy bằng 45

B.

Tam giác cân có một góc vuông 

C.

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

D.

Tam giác có hai góc vuông 

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Tìm tam giác cân trong hình dưới đây.

A.

Tam giác CAB và tam giác EAD 

B.

Tam giác CAB

 
C.

Không có tam giác cân nào trong hình vẽ trên  

D.

Tam giác ABE 

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Cho tam giác DEF có \(\widehat{E} = \widehat{F}\) Tia phân giác của góc D cắt EF tại  I  . Chọn đáp án sai

A.

DE = DF

B.

 IE = IF.. DI = EF 

C.

 ∆ DEI =  ∆ DIF 

D.

∆ DIE =  ∆ DIF

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Tìm mệnh đề sai

A.

Tam giác đều là tam giác cân có một góc bằng 60

B.

Tam giác đều là tam giác có hai góc bằng 600

C.

Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau. 

D.

Tam giác đều là tam giác vuông cân có một góc bằng 600

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Chọn câu trả lời sai

        Cho tam giác ADK, qua A vẽ đường thẳng d // DK. Trên d lấy điểm H sao cho AH = DK  ( H và D nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh AK ). Khi đó

A.

AD = KH 

B.

AD // KH  

C.

\(\widehat{ADK} = \widehat{KHA} \)

D.

 ∆ADK =  ∆AHK 

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Cho  ∆ ABC =  ∆ DEF có \(\widehat{A} = 60^0 ; \widehat{B} = 70^0 ; \widehat{A} = 50^0\)  EF = 3cm . Số đo của góc D và độ dài cạnh BC là : 

A.

\(\widehat{D} = 80^o, BC = 3 cm\)

B.

\(\widehat{D} = 70^o, BC = 3 cm\)

C.

\(\widehat{D} = 50^o, BC = 3 cm\)

D.

\(\widehat{D} = 60^o, BC = 3 cm\)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Cho  ∆ PQR =  ∆ DEF  trong  đó PQ = 4cm , QR = 6cm,  PR= 5cm . Chu vi tam giác DEF là :

A.

15cm 

B.

17cm

C.

14cm   

D.

16cm

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Tìm x trong hình vẽ sau:

A.

 900

B.

 36

C.

66

D.

95

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Tìm x trong hình vẽ sau :

A.

 660

B.

950

C.

60 

D.

900  

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có :

A.

Hai góc B và C phụ nhau  

B.

Hai góc B và C bù nhau

C.

\(\widehat{A} = \widehat{B} - \widehat{C} \)

D.

\(\widehat{B} + \widehat{C} < 90^0 \)

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Chọn câu trả lời đúng

A.

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau 

B.

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau,và có các góc bằng nhau

C.

Hai tam giác bằng nhau thì chỉ có các góc tương ứng bằng nhau 

D.

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau 

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Tìm x trong hình vẽ sau.

A.

900

B.

850

C.

1000

D.

950

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Chọn câu trả lời thích hợp nhất.

A.

 Cho tam giác ABC có AB = 6cm; BC = 8cm; AC = 10 cm thì tam giác ABC vuông tại B

B.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 8 cm thì tam giác ABC vuông tại A

C.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm; BC = 5cm; AC =  cm thì tam giác ABC vuông tại A. 

D.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 7 cm thì tam giác ABC vuông tại C.

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Cho hình vẽ dưới đây.

Tam giác ABC cân tại B, góc AEC bằng 1100. Tổng \(\widehat{ABE} +\widehat{BAE} \) bằng 

A.

700

B.

550

C.

1100

D.

400

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán