Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi môn toán lớp 7 mối quan hệ trong tam giác

; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 23/08/2016
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho tam giác ABC, các đường phân giác BD và CE cắt nhau ở M. Biết rằng góc BMC có số đo là 1400.

Số đo góc A của tam giác ABC là:

A.

120

B.

 800     

C.

 130

D.

100

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A} = 80^0\) ,  phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Số đo góc BAI là

A.

400

B.

300

C.

500

D.

700

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Phát biểu nào sau đây là sai

A.

Trực tâm của tam giác vuông trùng với đỉnh góc vuông

B.

Trực tâm của tam giác vuông trùng với đỉnh khác đỉnh của góc vuông 

C.

Trực tâm của tam giác nhọn nằm ở bên trong tam giác

D.

Trực tâm của tam giác tù nằm ở bên ngoài tam giác

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Cho ba tam giác cân AMN; BMN; CMN có chung đáy MN. Kết quả nào sau đây là đúng

A.

AM = BM = CM

 

B.

Ba tam giác trên bằng nhau

C.

A;B;C thẳng hàng

 

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A} = 90^0 ; \widehat{B} = 45^0 ; \) . So sánh nào sau đây là đúng

A.

BC > AB > AC

B.

AC = AB < BC

 

C.

AB  = BC > AC

 

D.

AB > AC > BC
 

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc lớn nhất

B.

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất

C.

Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh có thể là góc tù

D.

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất

 

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hai đường trung trực của AB; AC lần lượt cắt AB; AC tại M và N. Độ dài đoạn AP là

A.

 AP = AM + AN

B.

AP = AN + NP

 

C.

AP = (1/2)BC

D.

AP = AM – AN

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Chọn câu trả lời đúng nhất.

A.

Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác luôn nằm ngoài tam giác đó

B.

Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác là trọng tâm của tam giác đó

C.

Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác thì cách đều 3 cạnh của tam giác đó

 

D.

Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác thì cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Trung tuyến AM và tia phân giác của các góc C cắt nhau tại N. Phát biểu nào sau đây luôn đúng

A.

MN = AN

B.

AN = (2/3) AM

C.

N là trọng tâm của tam giác ABC

D.

N cách đều hai cạnh của góc C

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Cho tam giác ABC vuông tại A. CM là đường phân giác của góc C. MH vuông góc với BC, K là giao điểm của MH và AC. Nếu cho  \(\widehat{B} = 30^0\)thì số đo của góc AMC là

A.

60

B.

300

C.

45

D.

75

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Cho tam giác ABC vuông tại A. CM là đường phân giác của góc C. MH vuông góc với BC, K là giao điểm của MH và AC. Phát biểu nào sau đây là sai

A.

CM là đường trung trực của AH

B.

MH là trung trục của BC

C.

MK = MB

D.

AM = MH

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Cho tam giác ABC có góc A lớn hơn 900. Trên AB lấy điểm M, so sánh nào sau đây là đúng

A.

CM > CB > CA

B.

CA < CM < CB

C.

CA > CM > CB

D.

CM < CA < CB

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Cho tam giác ABC có AB = 5cm; AC = 7cm. Từ C kẻ CM vuông góc với AB; BN vuông góc với AC. Kết luận nào sau đây là đúng

A.

CM = 7 cm

B.

BN = 5cm

C.

BN + CM > 12

D.

BN + CM < 12

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CH cắt tia phân giác AI tại D. Nếu AB = 5cm; BC = 6cm thì độ dài AI là

A.

6cm

B.

7 cm

C.

4 cm

D.

5cm

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Cho \(\widehat{C} = 60^o\) . Số đo của góc AHB là.

A.

1200   

B.

80

C.

1500    

D.

600  

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Cho tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 6 cm;8 cm; 10 cm. Gọi M là một điểm nằm trong tam giác ABC. Tổng độ dài MA + MB +MC có thể bằng

A.

7 cm

B.

12cm

 

C.

10 cm

D.

14 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Cho đoạn thẳng M N, tập hợp các điểm Q sao cho tam giác QMN cân tại Q là

A.

Đường tròn tâm N bán kính MN

B.

Đường thẳng vuông góc với MN

C.

Đường trung trực của MN

D.

Đường trung trực của MN

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A} = 70^0; \widehat{B} = 30^0; \) So sánh nào sau đây là đúng

A.

AC > BC > AB

B.

AB > AC > BC

C.

AB > BC > AC

D.

AC > AB > BC

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Cho \(\widehat{C} = 60^0\) .Trực tâm của tam giác HAB là

A.

Điểm B

B.

 Điểm C

C.

Điểm A

D.

Điểm H

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A} = 70^0, \widehat{B} = 30^0\). Tam giác ABC là:

A.

Tam giác nhọn

B.

Tam giác vuông

C.

Tam giác vuông cân

D.

Tam giác tù

 

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Chọn đáp án đúng.

A.

Trọng tâm trong tam giác cân thì cách đều 3 đỉnh của tam giác ấy

B.

Một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều

C.

Trong một tam giác cân, hai đường trung tuyến xuất phát từ hai đỉnh của đáy thì bằng nhau

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4cm; BC = 3cm. So sánh nào sau đây là đúng

A.

\(\widehat{A} > \widehat{C} > \widehat{B}\)

B.

\(\widehat{B} > \widehat{C} > \widehat{A}\)

C.

\(\widehat{C} > \widehat{B} > \widehat{A}\)

D.

\(\widehat{A} > \widehat{B} > \widehat{C}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Cho tam giác PNK có \(\widehat{B} = 60^0\). Tia phân giác của góc N và góc K cắt nhau tại I. Số đo của góc NIK là:

A.

1600

B.

900

C.

1200

D.

1000

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Hai điểm M và I nằm trên đường trung trực của AB biết rằng I nằm trên AB . Nếu IM = 3cm thì độ dài đoạn MB là

A.

3cm

B.

4 cm

C.

 6 cm

D.

5cm

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Hai điểm M và I nằm trên đường trung trực của AB biết rằng I nằm trên AB. Kết luận nào sau đây là đúng

A.

I là trung điểm của AB

B.

IM = IA

C.

IM = IB

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Cho tam giác ABC vuông ở A. Trên AB lấy điểm K, trên AC lấy điểm M . Đối với độ dài KC, so sánh nào sau đây là đúng

A.

BC > AC > KC

B.

KC > AC > BC

C.

AC > KC > BC

 

D.

BC > KC > AC

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Để chọn điểm O cách đều 3 đỉnh N; M; Q của tam giác MNQ thì ta phải

A.

Dựng hai đường trung tuyến của tam giác MNQ. Chúng cắt nhau tai một điểm, chính là điểm O cần tìm

B.

Dựng hai đường trung trực  của tam giác MNQ. Chúng cắt nhau tai một điểm, chính là điểm O cần tìm

C.

Dựng hai đường phân giác của tam giác MNQ. Chúng cắt nhau tai một điểm, chính là điểm O cần tìm

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Biết BC = 12 cm; AB = AC = 10cm thì độ dài AM là:

A.

22 cm

B.

4cm

C.

8 cm

D.

Không xác định được

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Cho tam giác ABC cân tại A. Trên BC lấy điểm H sao cho AH vuông góc với BC. Giữa AH lấy điểm Q. So sánh nào sau đây là sai

A.

QB < QH

B.

 AB > QB

C.

QB > BH

D.

QB = QC

 

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Cho tam giác ABC bất kỳ. Hai đường trung tuyến CQ và AK cắt nhau tại G. Trên đường thằng GA vẽ điểm M sao cho GA = GM . Vẽ GN là trung tuyến của tam giác BMG. Kết luận nào sau đây luôn đúng

A.

GN = QB

B.

GN = GM

C.

GN = BK

D.

GN = BM

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán