Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi môn Toán Lớp 8 (Đề 1)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút; cập nhât 27/06/2014
25 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2 + 2x + 3 = 0

A.

x2 - 1 = 0

B.

2x2 - 1 = 0

C.

x2 + 1 = 0

D.

x2 + x = 0

Câu 2

Điều kiện xác định của phương trình  là

A.

x # 1

B.

x # 2 và x # 3

C.

x # 1 và x # -3

D.

x # 1 và x # -2

Câu 3

Nếu -2a  > -2b thì

A.

a < b

B.

a > b

C.

D.

a = b

Câu 4

Giá trị của m để phương trình   ½ . x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:

A.

m = -4

B.

m = 4

C.

m = -2

D.

m = 2                                                                                                                                                                    

Câu 5

Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:           

A.

x 0

B.

x -3

C.

x <-3

D.

x > -3

Câu 6

Tập nghiệm của  phương trình  |2x| - 2 = 0 là:

A.

S = {1}

B.

S = { -1 ; 1}

C.

S = { -2 ; 2 }

D.

S = { -1 }

Câu 7

Biết .  và CD = 10 cm  Độ dài đoạn AB là

A.

10,4 cm

B.

7 cm

C.

4 cm

D.

5 cm

Câu 8

Cho ABC  có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số

A.

AB/BD = DC/AC

B.

DB/DC = AB/AC

C.

DC/BD = AB/AC

D.

AB/DC = AC/DB

Câu 9

ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng k1, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ số đồng dạng k2. MNP đồng dạng với ABC theo tỉ số đồng dạng nào?

A.

1/k1k2

B.

k1k2

C.

k1/k2

D.

 k2/k1

Câu 10

Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó là

A.

60 cm và 60 cm3

B.

54 cm và 32 cm3

C.

64 cm và 35 cm3

D.

60 cm và 70 cm3

Câu 11

Cho  có và AM =1/3AB, vẽ MN//BC, . Biết  MN = 2cm, thì BC bằng:

A.

6cm    

B.

4cm    

C.

8cm    

D.

10cm

Câu 12

Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là

A.

36cm2           

B.

72cm2

C.

40cm2   

D.

60cm

 

Câu 13

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.

2/x - 3 = 0

B.

2/3.x -1 = 0

C.

x2 + 3x = 0

D.

0x + 1 = 0

Câu 14

Giá trị của m để phương trình 1/2.x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:

A.

m = -4

B.

m = 4

C.

m = -2

D.

m = 2

Câu 15

Phương trình bậc nhất một ẩn  ax + b = 0 ( a # 0) có nghiệm duy nhất là

A.

x = a/b

B.

x = -b/a

C.

x = -a/b

D.

x = -b/-a

Câu 16

Điều kiện xác định của phương trình  là

A.

x # b

B.

x # b và x # -2

C.

x # 0 và x # -1

D.

x # -1 và x # -2

Câu 17

Giá trị  x = -3 là một  nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? 

A.

1 - 2x < 2x - 1

B.

x + 7 > 10 + 2x

C.

x - 3 > 0

D.

x + 3 0

Câu 18

Trong ABC có MN//BC , ta có tỉ số

A.

MA/MC = NB/NA

B.

MA/NC = MB/NA

C.

MA/MB = NC/NA

D.

MA/MB = NB/NC

Câu 19

Tập nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x2 + 1) = 0 là

A.

S = {-2;2}

B.

S = {-1;2}

C.

S = {-1;-2;2}

D.

S = {-1;1;-2;2}

Câu 20

ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng k=3/2. Diện tích của ABC là 27cm2, thì diện tích của DEF  là

A.

12 cm2

B.

24 cm2

C.

36 cm2

D.

48 cm2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán