Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi tham khảo kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 môn Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 40 phút; cập nhât 15/05/2017
40 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;

- Câu trúc vẫn bất ngờ là có 8 chương so với 7 chương như lúc đầu vì có thêm 1 câu trong chương thuyết tương đối.
- Số câu cực trị phân loại học sinh trong đề là 2 câu.
- Có 3 câu đồ thị trong đề và 1 câu nặng về mặt toán học, thiên hướng nhớ công thức làm nhanh và cần học sinh học tốt toán mới có thể làm được.
- Chương hạt nhân nguyên tử đáng bất ngờ chỉ ra 4 câu so với 5 câu như đề lần 1 và 2 
- 4 câu cuối tương đối khó so với phần còn lại. nhưng đều nằm trong kiến thức đã được học trong chương trình cấp 3
- Có 1 câu thực tế tương đối hay về thính giác của loài chó , muốn làm được câu này các em phải nắm được kiến thức loài cho nghe được sóng siêu âm. 
- Không có câu đặc biệt khó và lạ để làm khó học sinh trong phòng thi.  
 

Câu 1

Đặt điện áp u = U0 cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là

A.

ωL.

B.

\( {1 \over 2ωL}\)

C.

2ωL

D.

\( {1 \over ωL}\)

Chi tiết

Câu 2

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là

A.

\( { \sqrt{|R^2 − (ωC)^−2|} \over R}\)

B.

\(R\over { \sqrt{|R^2 − (ωC)^−2|} }\)

C.

\(R\over { \sqrt{|R^2 + (ωC)^−2|} }\)

D.

\(  \sqrt{|R^2 + (ωC)^−2| \over R}\)

Chi tiết

Câu 3

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra

A.

tia anpha.

B.

bức xạ gamma.

C.

tia X

D.

ánh sáng màu lục

Chi tiết

Câu 4

Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A.

135E.

B.

128E.

C.

7E.

D.

9E.

Chi tiết

Câu 5

Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra

A.

tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

B.

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

C.

tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.

D.

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại

Chi tiết

Câu 6

Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

A.

Hệ tán sắc

B.

Phim ảnh

C.

Buồng tối

D.

Ống chuẩn trực

Chi tiết

Câu 7

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian

B.

Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản

C.

Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc

D.

Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì

Chi tiết

Câu 8

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A.

\(2π\over 3\)

B.

\(3π\over 4\)

C.

\(π\over 2\)

D.

\(π\over 3\)

Chi tiết

Câu 9

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A.

Cơ năng và thế năng

B.

Động năng và thế năng

C.

Cơ năng

D.

Động năng

Chi tiết

Câu 10

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch pha của chúng bằng

A.

\(π \over 2\) + k \(π \over 4\) với k∈ℤ

B.

\(π \over 2\) + 2kπ với k∈ℤ

C.

π + 2kπ với k∈ℤ

D.

π + k \(π \over 4\) với k∈ℤ

Chi tiết

Câu 11

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

A.

micrô

B.

mạch chọn sóng

C.

mạch tách sóng

D.

loa

Chi tiết

Câu 12

Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng

A.

kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,...).

B.

k \(λ\over 2\) (với k = 0, ± 1, ± 2,...).

C.

(k + \(1\over 2\)) \(λ\over 2\) (với k = 0, ± 1, ± 2,...).

D.

(k + \(1 \over 2 \))λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...).

Chi tiết

Câu 13

Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A.

từ 16 kHz đến 20 000 Hz

B.

từ 16 Hz đến 20 000 kHz

C.

từ 16 kHz đến 20 000 kHz

D.

từ 16 Hz đến 20 000 Hz

Chi tiết

Câu 14

Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch?

A.

\(_{1}^{1}H\) và \(_{1}^{2}H\)

B.

\(_{92}^{235}U\) và \(_{94}^{239}Pu\)

C.

\(_{92}^{235}U\) và \(_{1}^{2}H\)

D.

\(_{1}^{1}H\) và \(_{94}^{239}Pu\)

Chi tiết

Câu 15

Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?

A.

Tia β+

B.

Tia γ

C.

Tia α

D.

Tia β–

Chi tiết

Câu 16

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

A.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

B.

Hiện tượng quang - phát quang

C.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

D.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Chi tiết

Câu 17

Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A.

1,452.1014 Hz

B.

1,596.1014 Hz

C.

1,875.1014 Hz

D.

1,956.1014 Hz

Chi tiết

Câu 18

Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh dưới. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

A.

tạp âm

B.

siêu âm

C.

hạ âm

D.

âm nghe được

Chi tiết

Câu 19

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

A.

vàng

B.

lam

C.

đỏ

D.

chàm

Chi tiết

Câu 20

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

A.

trễ pha π/2 so với u

B.

sớm pha π/2 so với u

C.

ngược pha với u

D.

cùng pha với u

Chi tiết

Câu 21

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

A.

33 Hz

B.

25 Hz

C.

42 Hz

D.

50 Hz

Chi tiết

Câu 22

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là i = 6\(\sqrt{2}\)cos(100πt − \(2π \over 3\) ) (A). Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

A.

3\(\sqrt{2}\) A

B.

−3\(\sqrt{6}\) A

C.

−3\(\sqrt{2}\)A

D.

3\(\sqrt{6}\) A.

Chi tiết

Câu 23

Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nuclôn và êlectron của nguyên tử này là

A.

4

B.

6

C.

2

D.

8

Chi tiết

Câu 24

Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A.

4cm

B.

6cm

C.

2cm

D.

8cm

Chi tiết

Câu 25

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A.

240 V

B.

60 V

C.

360 V

D.

40 V

Chi tiết

Câu 26

Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) và khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

A.

0,60 ± 0,02 (μm).

B.

0,50 ± 0,02 (μm).

C.

0,60 ± 0,01 (μm).

D.

0,50 ± 0,01 (μm).

Chi tiết

Câu 27

Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 11 kV. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10–19 C và me = 9,1.10–31 kg. Tốc độ của êlectron khi đến anôt (đối catôt) bằng

A.

4,4.106 m/s

B.

6,22.107 m/s

C.

6,22.106 m/s

D.

4,4.107 m/s

Chi tiết

Câu 28

Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt + \(π \over 6\) ) (cm) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ −3\( \sqrt{3}\) cm là

A.

\(7 \over 24\)s

B.

\(1 \over 4\)s

C.

\(5 \over 24\)s

D.

\(1 \over 8\)s

Chi tiết

Câu 29

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 . Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0. Phương trình dao động của vật là

A.

s = 5cos(πt + π) (cm)

B.

s = 5cos2πt (cm)

C.

s = 5πcos(πt + π) (cm)

D.

s = 5πcos2πt (cm)

Chi tiết

Câu 30

Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 , khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số \(m0 \over m\) là

A.

0,3

B.

0,6

C.

0,4

D.

0,8.

Chi tiết

Câu 31

Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3 . Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh ra không khí thì bước sóng của nó

A.

giảm 1,35 lần

B.

giảm 1,8 lần

C.

tăng 1,35 lần

D.

tăng 1,8 lần

Chi tiết

Câu 32

Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

8,5 cm

B.

8,2 cm

C.

8,35 cm

D.

8,05 cm

Chi tiết

Câu 33

Cho khối lượng của hạt nhân \(_{2}^{4}He\); prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol \(_{2}^{4}He\) từ các nuclôn là

A.

2,74.106 J

B.

2,74.1012 J

C.

1,71.106 J

D.

1,71.1012 J.

Chi tiết

Câu 34

Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Thời điểm t = t0 , cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0 . Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là

A.

\( \sqrt{2} B_0\over 2\)

B.

\( \sqrt{2} B_0\over 4\)

C.

\( \sqrt{3} B_0\over 4\)

D.

\( \sqrt{3} B_0\over 2\)

Chi tiết

Câu 35

Trong chân không, ánh sáng màu lam có bước sóng trong khoảng từ 0,45 μm đến 0,51 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng này có giá trị nằm trong khoảng

A.

từ 3,9.10−20 J đến 4,42.10−20 J

B.

từ 3,9.10−21 J đến 4,42.10−21 J

C.

từ 3,9.10−25 J đến 4,42. 10−25 J

D.

từ 3,9.10−19 J đến 4,42.10−19 J.

Chi tiết

Câu 36

Đặt điện áp u = 100\(\sqrt{2}\) cos100πt (V)(t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 80 Ω, tụ điện có điện dung \(10^ - 4 \over 2π\)F, cuộn dây có độ tự cảm \(1 \over π\) H. Khi đó, cường dòng điện trong đoạn mạch sớm pha \(π \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Điện trở của cuộn dây có giá trị là

A.

80 Ω

B.

100 Ω

C.

20 Ω

D.

40 Ω

Chi tiết

Câu 37

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm và chu kì 0,5 s trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,25 cm và chu kì 0,25 s. Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

50 cm/s

B.

60 cm/s

C.

70 cm/s

D.

40 cm/s.

Chi tiết

Câu 38

Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó giá trị điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UC giữa hai bản tụ điện và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của điện dung C. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

40 V

B.

35 V

C.

50 V

D.

45 V

Chi tiết

Câu 39

Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (tụ điện có điện dung C thay đổi được). Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V. Giữ nguyên giá trị C0 của tụ điện. Ở thời điểm t0 , điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8 V; 30 V và uR. Giá trị uR bằng

A.

50 V

B.

60 V

C.

30 V

D.

40 V

Chi tiết

Câu 40

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 9a với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trong các phần tử dây mà tại đó sóng tới và sóng phản xạ hình sin lệch pha nhau ± \(π \over 3\) + 2kπ (với k là các số nguyên) thì hai phần tử dao động ngược pha cách nhau một khoảng gần nhất là a. Trên dây, khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng là

A.

8,5a

B.

8a

C.

7a

D.

7,5a.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam