Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử đại học lần 1 - Môn: Vật Lý - Trường THPT Nguyễn Thị Điểm

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 05/11/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Iâng, trong vùng NM trên màn quan sát, người ta đếm được 9 vân sáng ( với M và N là hai vân sáng) ứng với bước sóng λ1 = 0,70 µm. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, thay nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,40 µm thì số vân sáng trong vùng MN là:

A.

14.

B.

15

C.

16.

D.

17.

Câu 2

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q trong điện trường?

A.

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

B.

Phụ thuộc cường độ điện trường.

C.

Phụ thuộc hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

D.

Phụ thuộc vào độ lớn của điện tích đó.

Câu 3

. Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là ΔmD = 0,0024 u. Cho 1u = 931,5 MeV/c2, năng lượng liên kết của hạt nhân

A.

4,5432MeV

B.
8,2468 MeV
C.

7,7212MeV

D.

8,9214MeV

Câu 4

Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng và cùng biên độ, truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây với tốc độ 50 cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,4 s. Bước sóng của các sóng này là

A.

10 cm.

B.

20 cm.

C.

30 cm.

D.

40 cm

Câu 5

: hai điện cực bằng canxi đặt gần nhau trong chân không và

được nối với 1 tụ điện có điện dung C =8nF. Chiếu vào 1 trong 2 điện cực với thời gian đủ lâu bằng ánh sáng có tần số f = 1015Hz cho đến khi dòng quang điện mất hoàn toàn. Công thoát electron ở canxi là A= 2,7625eV.điện tích q trên các bản tụ khi dó gần bằng

A.

1,1.10-8C

B.

1,2.10-8C

C.

1,3.10-8C

D.

1,4.10-8C

Câu 6

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A.

(V1 + V2).

B.

|V­1 – V2|

C.

V2

D.

V1

Câu 7

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A.

chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B.

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C.

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D.

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

Câu 8

Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là  X1 = A1 cos (\(\omega\)t + 0,35) (cm) và X2 = A2 cos(\(\omega\)t - 1,57 ) cm dao động tổng hợp của hai giao động này có phương trình là  x = 20 cos(\(\omega\)t + \(\varphi\) ).Giá trị cực đâị của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây ?

A.

35 cm

B.

40 cm

C.

20 cm

D.

25 cm

Câu 9

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cos\(\omega\)t thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A.

\(\frac{U_0}{20}\)

B.

\(\frac{U_0\sqrt{2}}{20}\)

C.

\(\frac{U_0}{10}\)

D.

\(5\sqrt{2}U_0\)

Câu 10

Trên vành của một kính lúp có ghi X2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được

A.

độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm.

B.

độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp.

C.

tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. 

 

D.

tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. 

Câu 11

Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

A.

4,83.1021 Hz

B.

4,83.1019 Hz

C.

4,83.1017 Hz    

D.

4,83.1018 Hz

Câu 12

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A.

\(1 \over 100\)s

B.
 
\(1 \over 200\)s
C.
 
\(1 \over 50\)s
D.
 
\(1 \over 25\)s
Câu 13

Gọi  lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

A.

B.

C.

D.

Câu 14

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A.

nhanh dần đều.

B.

chậm dần đều.

C.

nhanh dần.

D.

chậm dần.

Câu 15

Đặt điện áp u = 220\( \sqrt {2} cos 100 \pi tV\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 \(\Omega\), cuộn cảm có độ tự cảm \(0,8 \over \pi\) H và tụ điện có điện dung \(10^{-3} \over 6 \pi\) F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110\( \sqrt{3}\) V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng :

A.

440V

B.

330V

C.

440\( \sqrt{3}\)V

D.

330\( \sqrt{3}\)V

Câu 16

Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(\(\pi t + {\pi \over 6 }\)) (cm) và x2 = 6cos(\(\pi t - {\pi \over 2}\))(cm)

Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos (\(\pi t + \varphi\) ) (cm)

Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A.

\( \varphi ={-{\pi \over6}} rad\)

B.

\( \varphi = \pi rad\)

C.

\( \varphi ={-{\pi \over3}} rad\)

D.

\( \varphi =0rad\)

Câu 17

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\), khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp  một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của \(\lambda\) bằng

A.

0,60 \(\mu m\)

B.

0,50 \(\mu m\)

C.

\(0,45\mu m\)

D.

\(0,55\mu m\)

Câu 18

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc \(\omega\) quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0 cos(\(\omega t\) + \(\pi \over 2\) ) .  Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

A.

450

B.

1800

C.

900

D.

1500

Câu 19

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B.

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C.

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D.

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 20

Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I .Khoảng cách AO bằng:

A.

AC\( { \sqrt 2 \over 2}\)

B.

AC\( { \sqrt 3 \over 3}\)

C.

AC/3

D.

AC/2

Câu 21

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

60 m/s

B.

10 m/s

C.

20 m/s

D.

600 m/s

Câu 22

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 \(\Omega\). Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2

A.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

B.

R1 = 40\(\Omega\), R2 = 250 \(\Omega\).

C.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 200 \(\Omega\).

D.

R1 = 25\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

Câu 23

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có
tần số vào khoảng

A.

vài nghìn megahec (MHz) .

B.

vài kilohec (kHz).

C.

vài chục megahec (MHz).

D.

vài megahec (MHz).

Câu 24

Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm

 

A.

Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.

 

B.

Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

 

C.

Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

 

D.

Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn.

Câu 25

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc \(20 \pi \sqrt3\)cm/s. Lấy\(\pi ^2 = 10\) . Chu 
kì dao động của vật là

A.

. 0,5s 

B.

1s

C.

0,1s 

D.

 5s

Câu 26

Bước sóng đầu tiên trong dãy Lyman lần lượt là 122 nm, 102,9 nm thì bước sóng của vạch đỏ của dãy Banme trong quang phổ hidro

A.

671,2nm

B.

645,5nm

C.

643,3nm

D.

657,2nm

Câu 27

\(^{24}_{11} Na\) là chất phóng xạ \(\beta^-\) với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng \(^{24}_{11} Na\) thì sau một khoảng thời gian bao lâu thì lượng chất phóng xạ trên được phân rã 75%

A.

15h 00min

B.

30h 00min

C.

22h 30min

D.

7h 30min

Câu 28

Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện \(C = {2.10^{-4} \over \pi}\)(F) mắc nối tiếp với điện trở R = 50Ω. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 200V – 50Hz thì dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 

A.

2,00A

B.

4,00A

C.

5,66A

D.

2,83A

Câu 29

Gọi \(n_đ ,n_t\)\(n_v\) lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc màu đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

A.

\(n_t >n_đ > n_v\)

B.

\(n_v >n_đ > n_t\)

C.

\(n_t >n_v > n_d\)

D.

\(n_đ >n_t > n_v\)

Câu 30

Tia X

A.

Cùng bản chất với sóng âm. 

B.

Có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C.

Cùng bản chất với tia tử ngoại. 

D.

Mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường. 

Câu 31

Bắn hạt α vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng:  Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng véctơ vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ γ. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α là

A.

2,70 MeV

B.

1,35 MeV

C.

1,55 MeV

D.

3,10 MeV

Câu 32

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là 

A.

3,6.10-4 J

B.

 7,2 J

C.

3,6 J

D.

7,2.10-4 J

Câu 33

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

A.

\(v = \lambda f\)

B.

\(v ={ f \over \lambda}\)

C.

\(v ={ \lambda \over f}\)

D.

\(v = 2\pi f \lambda\)

Câu 34

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+ ,tia β và tia \(\gamma\) Đi vào một miền có điện trường đều  theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

A.

Tia \(\gamma\)

B.

Tia \(\beta ^- \)

C.

Tia \(\beta ^+\)

D.

Tia \(\alpha\)

Câu 35

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

A.

417 nm.

B.

570 nm.

C.

714 nm.

D.

760 nm.

Câu 36

Đặt điện áp u = 400 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được.Khi \(C = C_1 = {10^ {-3} \over 8\pi } F\) hoặc \(C = {2 \over 3} \) thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi \(C = C_1 = {10^ {-3} \over 15\pi } F\) hoặc C = 0, 5Cthì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

A.

2,8 A.

B.

1,4 A.

C.

2,0 A.

D.

1,0A.

Câu 37

Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ bằng không. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại

A.

\(T \over 12\)

B.

\(T \over 6\)

C.

\(T \over 3\)

D.

\(T \over 4\)

Câu 38

Trong thí nghiệm khe Yang ta thu được hệ thống vân sáng tối trên màn. Xét hai điểm M,N đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì M,N là vân sáng, dịch chuyển màn ra xa hai khe một khoảng x thì M,N là vân tối và đếm được số vân sáng trên đoạn MN trước và sau khi dịch chuyển màn hơn kém nhau 4 vân sáng, nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe thêm một khoảng 25x/3 nữa thì M,N lại là vân sáng, và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại M,N không còn xuất hiện vân sáng nữa. Tại M khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?

A.

5

B.

4

C.

7

D.

3

Câu 39

Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A.

10 dB. 

B.

100 dB. 

C.

20 dB. 

D.

50 dB.

Câu 40

Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 200 vòng dây. Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Hai đầu máy phát nối với điện trở R = 1000 Ω. Bỏ qua điện trở của các vòng dây máy phát. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 1 phút là

A.

 417 J

B.

 474 J.

C.

 465 J

D.

470 J.  

Câu 41

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A.

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.  

B.

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.

C.

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.   

D.

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.

Câu 42

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T=2s, tại nơi có g=9,81m/s2. Hãy tìm chiều dài dây treo con lắc. 

A.

0,994m   

B.

96,6cm   

C.

0,2m     

D.

9,81cm

Câu 43

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10πt + π/3)cm.  Vào lúc t=0,5s thì vật có li độ và vận tốc là.     

A.

x=  2cm ; v= 20π\(\sqrt{3}\) cm/s        

B.

x= - 2cm ; v= -20π\(\sqrt{3}\)cm/s

C.

x = 2cm ; v= -20π\(\sqrt{3}\)cm/s      

D.

x = - 2cm ; v= 20π\(\sqrt{3}\)cm/s

Câu 44

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng  

A.

5 m/s.   

B.

4 m/s.    

C.

50 cm/s.     

D.

40 cm/s

Câu 45

Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là

A.

K – A.

B.

K + A.

C.

2K – A.

D.

2K + A.

Câu 46

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A.

Âm sắc khác nhau.

B.

Tần số âm khác nhau

C.

Biên độ âm khác nhau

D.

Cường độ âm khác nhau

Câu 47

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A.

15

B.

32

C.

8

D.

16

Câu 48

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda\) thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

\(i = {\lambda a \over D}\)

B.

\(i = {a D\over \lambda }\)

C.

\(\lambda = {i \over aD}\)

D.

\(\lambda = {i a\over D}\)

Câu 49

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 10cos(5πt) cm và x2 = Acos(5πt + π/3) cm. Khi li độ của dao động thứ nhất x1 = 5 cm thì li độ của dao động tổng hợp của hai dao động bằng 2 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ bằng

A.

12cm

B.

13cm

C.

14cm

D.

15cm

Câu 50

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân \(^{7}_{3} Li\) đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A.

9,5 MeV.

B.

8,7 MeV.

C.

0,8 MeV.

D.

7,9 MeV.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán