Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử đại học lần 6 - Năm: 2013 Môn: Vật lý; Khối A và khối A1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 30/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Dòng quang điện có chiều từ anot sang catot

B.

Trong tế bào quang điện, điện trường hướng từ catot sang anot

C.

Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không

D.

Catot của tế bào quang điện là 1 kim loại

Câu 2

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

A.

Phần cảm tạo ra từ trường, còn phần cứng tạo ra dòng điện

B.

Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra: f=60n/p

C.

Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha

D.

Các lõi của phần pahnr cảm và phần cứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng kĩ thuật điện, ghép cách điện với nhau để dòng điện Fuco

Câu 3

Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện

A.

Mạch khuếch đại

B.

Mạch biến điệu 

C.

Anten 

D.

Mạch tách sóng

Câu 4

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở hai phía vân trung tâm là 8,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1,2m. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A.

0,40μm.

B.

0,50μm

C.

0,60μm

D.

0,72μm.

Câu 5

Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Qo là điện tích cực đại trên tự điện. Năng lượng điện trường của tụ điện biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng

A.

\(4 \pi {I_o \over Q_o}\)

B.

\(\pi {I_o \over Q_o}\)

C.

\(4 \pi {Q_o \over I_o}\)

D.

\( \pi {Q_o \over I_o}\)

Câu 6

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng. Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại a có li độ 0,5mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ 0,866mm và đang tăng. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là

A.

1,2mm và từ A đến B

B.

1,2mm và từ B đến A

C.

1mm và từ B đến A

D.

1mm và từ A đến B

Câu 7

Có một mẫu 100 gam chất phóng xạ\(^{131} _{31} I\) . Biết rằng sau 24 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ đó chỉ còn 12,5g. Độ phóng xạ ban đầu của mẫu là

A.

1,25.1017Bq

B.

4,61.1017B

C.

4,61.1016Bq

D.

1,6.1018Bq

Câu 8

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

A.

tần số của ngoại lực tuần hoàn

B.

tần số của ngoại lực tuần hoàn

C.

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn 

D.

lực ma sát của môi trường

Câu 9

Cho g = 10m/s2. Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, lò xo giãn 10cm. Khi con lắc dao động điều hòa, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là

A.

0,1π(s)

B.

0,3π(s)

C.

0,2π(s) 

D.

0,15π(s)

Câu 10

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không.

B.

Tia hồng ngoại dễ tạo ra giao thoa hơn tia tử ngoại.

C.

Tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

D.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.

Câu 11

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau. Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Chọn hệ thức đúng

A.

\(n_o^2= { {2 n_1^2n_2^2} \over{ n_1^2+ n_2^2}}\)

B.

\(n_o^2=n_1^2+ n_2^2\)

C.

\(2n_o^2=n_1^2+ n_2^2\)

D.

\(n_o^2=n_1^2n_2^2\)

Câu 12

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,45μm và λ2. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu so với vân sáng trung tâm là 3mm. Giá trị của λ2 là

A.

600nm 

B.

720nm

C.

500nm

D.

400nm

Câu 13

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều?

A.

Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

B.

 Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

C.

Tốc độ quay của rôto trong động cơ không đồng bộ có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc vào tải động cơ nhỏ hay lớ

D.

Từ trường quay được tạo ra nhờ phần ứng của động cơ.

Câu 14

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng 31Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm kháng 19Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là

A.

 8Ω

B.

 16Ω 

C.

20Ω

D.

12Ω

Câu 15

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi tần số là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là \(\sqrt 2 \over 2\) . Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là

A.

 ZL = 2ZC = 2R 

B.

ZL = 4ZC =\(4 R \over 3\)

C.

 2ZL = ZC = 3R 

D.

ZL = 4ZC = 3R

Câu 16

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = Eocos(ωt +\(\pi \over 3\) ). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

A.

60o

B.

120o

C.

150o

D.

180o

Câu 17

Công thoát electron của một kim loại là A = 3,6eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A.

426nm 

B.

1350nm

C.

345nm

D.

321nm

Câu 18

Một hạt nhân có số khối A đang đứng yên, phát ra hạt α với tốc độ v. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Tốc độ giật lùi của hạt nhân con là

A.

\(4 v \over A-4\)

B.

\(4 v \over A+4\)

C.

\(v \over A-4\)

D.

\(2 v \over A-4\)

Câu 19

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A.

bước sóng và tần số đều thay đổi.

B.

bước sóng không đổi, tần số thay đổi

C.

bước sóng thay đổi, tần số không đổi. 

D.

bước sóng và tần số không đổi

Câu 20

Hiện tượng quang điện trong

A.

là hiện tượng electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon.

B.

là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.

C.

có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.

D.

xảy ra với khối chất bán dẫn khi tần số ánh sáng kích thích lớn hơn một tần số giới hạn.

Câu 21

Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện \(C = {2.10^{-4} \over \pi}\)(F) mắc nối tiếp với điện trở R = 50Ω. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 200V – 50Hz thì dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 

A.

2,00A

B.

4,00A

C.

5,66A

D.

2,83A

Câu 22

Ăngten sử dụng mạch dao động LC1 lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 300m. Nếu mắc thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ điện C1 thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m. Nếu chỉ sử dụng tụ C2 thì bước sóng thu được là

A.

700m

B.

600m

C.

500m

D.

400m

Câu 23

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào một điểm cố định, một đầu gắn với vật khối lượng M. Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Người ta đặt vật nhỏ m lên trên vật M. Hệ số ma sát nghỉ giữa m và M là μ. Gia tốc trọng trường là g. Kích thích để hệ dao động với biên độ A. Giá trị lớn nhất của A để vật m không trượt trên M khi hệ dao động là

A.

\(\mu M g\over k\)

B.

\(\mu g\over m k\)

C.

\(\mu( m+M)g \over k\)

D.

\(\mu m g\over k\)

Câu 24

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

B.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ có sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

C.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn tất cả các điểm trên dây đều vẫn dao động

D.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

Câu 25

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

A.

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.

B.

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số.

C.

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của nó cũng biến thiên tuần hoàn.

D.

Dao động điều hòa có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

Câu 26

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 20N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

A.

2N

B.

2,98N

C.

1,98N

D.

1,5N

Câu 27

Cho phản ứng hạt nhân: hai hạt nhân X1 và X2 tương tác với nhau, tạo thành hạt nhân Y và một proton. Nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X1, X2 và Y lần lượt là 2 MeV, 1,5 MeV và 4 MeV thì năng lượng phản ứng tỏa ra là

A.

2 MeV

B.

2,5 MeV

C.

1 MeV

D.

0,5 MeV

Câu 28

Một con lắc đơn chiều dài l treo vào trần một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng một góc α so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳng nghiêng là k, gia tốc trọng trường là g. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là

A.

\(T= 2\pi \sqrt{l \over g cos \alpha}\)

B.

\(T= 2\pi \sqrt{l cos \alpha \over g\sqrt {k^2 +1}}\)

C.

\(T= 2\pi \sqrt{l \over g cos \alpha\sqrt {k^2 +1}}\)

D.

\(T= 2\pi \sqrt{l \over g ( {k +1})cos \alpha}\)

Câu 29

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4πt + \(\pi \over 2\)) (cm). Gốc thời gian được chọn vào lúc

A.

vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

B.

vật ở vị trí biên âm.

C.

vật ở vị trí biên dương.

D.

vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 30

Laze A phát ra chùm bức xạ bước sóng 400 nm với công suất 0,6W. Laze B phát ra chùm bức xạ bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một khoảng thời gian, số photon do laze B phát ra bằng một nửa số photon do laze A phát ra. Một chất phát quang có thể phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu

A.

Đỏ

B.

Lục

C.

Vàng

D.

Tím

Câu 31

Chọn câu trả lời không đúng. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A.

có một màu sắc xác định. 

B.

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C.

bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

D.

có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia. 

Câu 32

Một nguồn S phát âm đẳng hướng ra không gian. Ba điểm S, A, B trên phương truyền sóng (A, B cùng phía so với S và AB = 100m). Điểm M là trung điểm của AB và cách S 70m; mức cường độ âm tại M là 40dB. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s và môi trường không hấp thụ âm (cường độ âm chuẩn Io = 10-12W/m2). Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và qua B là

A.

0,45mJ

B.

0,181mJ

C.

0,362mJ

D.

0,577mJ

Câu 33

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử được xác định bởi công thức \(E_n = 13,6 \over n^2\) (với n = 1, 2, 3, …). Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EO về trạng thái dừng có năng lượng EN thì phát ra bức xạ có bước sóng λo. Khi nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng λ thì nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EL lên trạng thái dừng có mức năng lượng EN. Tỉ số \(\lambda \over \lambda_o\) là

A.

3/25

B.

25/3

C.

2

D.

1/2

Câu 34

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được áp dụng rộng rãi là

A.

tăng tiết diện dây dẫn

B.

giảm chiều dài dây dẫn truyền tải

C.

chọn dây có điện trở suất nhỏ

D.

tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải.

Câu 35

Năng lượng liên kết của hạt nhân là

A.

toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B.

năng lượng toàn phần của hạt nhân tính trung bình trên số nuclon.

C.

năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

D.

năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 36

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 80V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là

A.

20V

B.

60V

C.

220V

D.

180V

Câu 37

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công âm.

B.

Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi trường càng nhỏ.

C.

Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.

D.

Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.

Câu 38

Khi nói về phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.

B.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phóng ra các tia α, β, và γ.

C.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phóng ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.

D.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ notron.

Câu 39

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 18 cm dao động theo phương thẳng đứng theo phương trình uA = uB = a.cos(50πt), với t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M trên mặt chất lỏng thuộc đường trung trực của AB và gần O nhất, phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A.

2,5 cm

B.

2 cm

C.

\(2 \sqrt{10}\)cm

D.
 
\(2 \sqrt{2}\)cm
Câu 40

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A.

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

B.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều.

D.

cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu.

Câu 41

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được

B.

Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz.

C.

Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm không có gì khác nhau, chúng đều là sóng cơ.

D.

Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí.

Câu 42

Đặt điện áp u = 100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện cho tới khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại là 100V. Khi đó, vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị bằng 100V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị

A.

-50V    

B.

50\(\sqrt2\)V    

C.

50V    

D.

-50\(\sqrt2\)V    

Câu 43

Hai con lắc đơn có hiệu chiều dào là 30cm. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động toàn phần thì con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao động toàn phần. Chiều dài con lắc thứ nhất là

A.

40 cm

B.

20 cm

C.

10 cm

D.

60 cm

Câu 44

Đạt điện áp u = U\(\sqrt2\)cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C; đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt \(\omega_1 = {1 \over 2 \sqrt{LC}}\). Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng

A.

\(2 \sqrt2 \omega_1\)

B.
\(\omega_1\over \sqrt2\)
C.

\(2 \omega_1\)

D.

\(\omega_1 \over2\)

Câu 45

Một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,64μm trong không khí vào một chất lỏng có chiết suất ứng với bức xạ đó là 1,33. Trong chất lỏng, bức xạ đó có bước sóng

A.

0,64μm

B.

0,85μm

C.

0,48μm

D.

0,44μm

Câu 46

Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng 50mm, đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos(200πt) (mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hỏi điểm gần nhất trên đường trung trực của S1S2 mà phần tử nước tại đó dao động ngược pha với các nguồn cách S1 bao nhiêu?

A.

26mm  

B.

 32mm

C.

24mm

D.

28mm

Câu 47

Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân Heli dễ xảy ra ở

A.

nhiệt độ thấp và áp suất thấp. 

B.

nhiệt độ cao và áp suất cao

C.

nhiệt độ thấp và áp suất cao.

D.

nhiệt độ cao và áp suất thấp.

Câu 48

Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơnghen là 15kV. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catot. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là

A.

8,27.10-9m.

B.

8,27.10-10m.

C.

8,27.10-12m.

D.

8,27.10-11m

Câu 49

Hạt nhân \(^{210}_{84} Po\) đang đứng yên thì phóng xạ α. Ngay sau đó, động năng của hạt α

A.

lớn hơn động năng của hạt nhân con.

B.

chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C.

bằng động năng của hạt nhân con.

D.

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

Câu 50

Cho dòng điện chạy qua cuộn dây quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây dẫn có thể hút:

A.

Các vụn nhôm.

B.

 Các vụn sắt.

C.

Các vụn đồng.

D.

Giấy vụn.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán