Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử kì thi THPT Quốc Gia năm 2016 môn Sinh Học - Đề số 1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 04/05/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

A.

5’AGU3’

B.

5’UUG3’

C.

5’UAG3’

D.

5’AUG3’ 

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Đặc điểm di truyền của gen ngoài nhân

A.

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới.

B.

Kết quả lai thuận nghịch giống nhau, con lai luôn biểu hiện tính trạng của mẹ

C.

Kết quả lai thuận nghịch giống nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới. 

D.

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau ở 2 giới 

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A.

AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25%

B.

Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65%

C.

AB/ab x Ab/ab; f = 25%

D.

Ab/aB x Ab/ab; f = 40%

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Thực chất của thường biến là?

A.

Thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

B.

Không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

C.

Không thay đổi kiểu gen, chỉ thay đổi kiểu hình

D.

Thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình 

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa

A.

Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể 

B.

Số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

C.

Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

D.

Số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Các phát biểu nào sau đây mô tả quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, trong các phát biểu thì có bao nhiêu phát biểu đúng.

(1) Enzim tham gia vào quá trình phiên mã là enzim ARN pôlimeraza

(2) Phiên mã bắt đầu từ vùng điều hòa của gen

(3) Mạch khuôn được dùng để tổng hợp ARN có chiều 5’ – 3’ hoặc 3’ – 5’

(4) Quá trình tổng hợp mARN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung A-U, T-A, G-X, X-G

(5) Enzim pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5’.

(6) Quá trình phiên mã sử dụng cả 2 mạch của gen làm khuôn

A.

5

B.

4

C.

3

D.

6

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có thành phần kiểu gen AaBbddXY, ở lần phân bào thứ 4 người ta thấy ở một số tế bào cặp NST mang cặp gen Dd không phân ly. Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến thì có mấy dòng tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?

A.

2 dòng tế bào đột biến ( n + 1 và n – 1)

B.

1 dòng tế bào bình thường (2n) và 2 dòng tế bào dột biến (2n+1 và 2n-1)

C.

1 dòng tế bào bình thường (n) và 2 dòng tế bào đột biến (n+1 và n-1)

D.

1 dòng tế bào bình thường (2n) và 2 dòng tế bào đột biến (2n+2 và 2n-2) 

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là .

A.

Abd, abD, ABD, abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd

B.

ABD, abd, aBD, Abd hoặc aBd, abd, aBD, AbD

C.

Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD

D.

Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD, abd

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Cho các phép lai sau đây.

(1) AAaa x AAaa

(2) Aaaa x AAAa

(3) aaBb x AABb

(4) AAAABBBb x aaaaBBBb

(5) AAaa x Aaaa

(6) AaaaBbbb x AaaaBbbb

Biết rằng quá trình giảm phân bình thường. Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, số phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1 là 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Tế bào của một loài sinh vật nhân sơ khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học 5- BU, làm cho gen A đột biến điểm thành alen a có 120 chu kì xoắn và 2800 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen A là 

A.

A = T = 201; G = X = 399

B.

A = T = 800; G = X = 400

C.

A = T = 801; G = X = 399

D.

A = T = 401; G = X = 199

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

A.

Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

B.

Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

C.

Gen bị biến đổi dẫn đến không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

D.

Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người chiu hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? 

A.

Bệnh ung thư máu

B.

Hội chứngClaiphentơ

C.

Hội chứng Đao 

D.

Hội chứng tơcnơ

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn, ở phép lai: AB/ab Dd x AB/ab dd nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình aabbdd ở đời con chiếm tỷ lệ

A.

12% 

B.

8% 

C.

0,5% 

D.

16%

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Sự tăng một số nguyên lần NST đơn bội của một loài là hiện tượng

A.

Dị đa bội

B.

Tứ bội

C.

Tự đa bội 

D.

Tam bội

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbddEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Bb sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là :

A.

AaBbddEe và AaBbddEe

B.

AaBbbddEe và AaBddEe 

C.

AaBbDddEe và AaBbddEe

D.

AaBBbddEe và AaBddEe

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb, biết các gen phân li độc lập, trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử mang kiểu gen Aabb được sinh ra từ cây này là:

A.

4/36 

B.

6/36

C.

16/36

D.

12/36

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực , mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

A.

Crômatit

B.

Sợi cơ bản 

C.

Sợi nhiễm sắc.

D.

Vùng xếp cuộn

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?

A.

AaBb x AaBB

B.

Ab/aB x Ab/aB

C.

AaXBXb x AaXbY

D.

AaXBXB x AaXbY

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Xét 1 gen có 2 alen, quá trình ngẫu phối đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể. Cho rằng không có đột biến xảy ra, quần thể và gen nói trên có đặc điểm gì?

(1) Quần thể tứ bội, gen nằm trên NST thường.

(2) Quần thể tam bội, gen nằm trên NST thường.

(3) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST thường.

(4) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST X và không có alen tương ứng trên NST Y.

(5) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST Y và không có alen tương ứng trên NST X.

Các phát biểu đúng là 

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Ưu thế lai là gì?

A.

Biểu hiện cao nhất ở F1 , sau đó giảm dần qua các thế hệ

B.

Là hiện tượng bố mẹ có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu và khả năng sinh trưởng phát triển vượt trội so với các dạng con lai

C.

Là hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu và khả năng sinh trưởng phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ 

D.

Biểu hiện rõ nhất ở lai khác dòng

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Yếu tố nào không thay đổi ở các thế hệ trong quần thể tự thụ?

A.

Tần số kiểu gen và kiểu hình

B.

Tần số của các alen

C.

Tần số kiểu gen

D.

Tần số kiểu hình 

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đâu không đúng? 

A.

Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính tốt nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau

B.

Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội

C.

Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai, nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai

D.

Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng. Giả sử khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được F1 , cho F1 giao phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp-tròn, 21% cao-bầu dục, 4% thấp-bầu dục. Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống nhau, hãy xác định kiểu gen của F1 và tần số trao đổi chéo f giữa các gen?

A.

Ab/aB, f = 40%

B.

AB/ab, f = 20%

C.

AB/aB, f = 20%

D.

AB/ab, f = 40%

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Ở cà chua tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Cho quần thể P : 2/3AA + 1/3 Aa = 1 tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A.

7 đỏ : 1 vàng

B.

9 đỏ : 7 vàng

C.

3 đỏ : 1 vàng

D.

11 đỏ : 1 vàng

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Ở tằm , gen A quy định trứng màu trắng, gen a quy định trứng màu sẫm. Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái. Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng?

A.

XAXa x XaY

B.

XAXA x XaY

C.

XAXa x XAY

D.

XaXa x XAY

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Ở người, nếu xảy ra rối loạn phân li của cặp NST thứ 13 ở giảm phân II tại 1 trong 2 tế bào con sẽ tạo ra

A.

2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 13 và 1 tinh trùng không có NST 13

B.

2 tinh trùng thiếu 1 NST 13 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 13

C.

4 tinh trùng bình thường

D.

2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 13

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Ở một loài thực vật, gen B quy định hoa đỏ trọi hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Gen A át chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen có chứa A sẽ cho kiểu hình hoa trắng), alen lặn a không át chế. Gen D quy định hạt vàng, trội hoàn toàn so với d hạt xanh. Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen (P) tự thụ phấn, đời con F1 thu được 3600 cây 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa đỏ, hạt xanh có số lượng 189 cây. Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị gen? (Biết rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn như nhau và không có đột biến xảy ra)

A.

P: BD/bd Aa x BD/bd Aa, f = 40%

B.

P: Bd/bD Aa x Bd/bD Aa, f = 20%

C.

P: BD/bd Aa x BD/bd Aa, f = 10%

D.

P Bd/bD Aa x Bd/bD Aa, f = 40%

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn (hoán vị gen)?

A.

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

B.

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

C.

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

D.

Mỗi gen nằm trên 1 NST

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Ở một loài thực vật gen A qui định quả dài, gen a qui định quả ngắn; B qui định quả ngọt, b qui định quả chua. Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, khoảng cách 2 gen là 25 cM. Cho lai cây thuần chủng quả dài ngọt lai với cây có quả ngắn chua thu được F1 đều có kiểu hình quả dài ngọt. Cho lai phân tích F1 thu được tỉ lệ cây có quả ngắn chua là.

A.

75%

B.

37,5%

C.

25%

D.

12,5%

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Các gen liên kết với nhau đều có đặc tính là.

A.

Đều thuộc về 1 ADN

B.

Thường cùng biểu hiện

C.

Cùng cặp tương đồng

D.

Có lôcut khác nhau

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Trường hợp nào sau đây có số lượng NST của tế bào là một số lẻ.

(1) Tế bào đơn bội cải bắp

(2) Thế tam bội đậu Hà Lan

(3) Tế bào xoma châu chấu đực

(4) Thể tam bội lúa

(5) Thể ba ở ruồi giấm

(6) Thể một ở người

(7) Tế bào nội nhũ đậu hà lan

(8) Tế bào tứ bội cải củ

Tổ hợp các ý đúng là:

A.

2, 3 4, 5, 7, 8 

B.

1, 2, 4, 5, 7, 8 

C.

2, 3, 4, 6, 7 

D.

1, 2, 3, 5, 6, 7

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Ở người, gen quy định dạng tóc do 2 alen A và a trên NST thường qui định; bệnh máu khó đông do 2 alen M và m nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng Y. Gen qui định nhóm máu do 3 alen IA , IB (đồng trội) và Io (lặn) nằm trên cặp NST thường kháC. Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên là.

A.

54 kiểu gen và 16 kiểu hình

B.

90 kiểu gen và 16 kiểu hình

C.

90 kiểu gen và 12 kiểu hình

D.

54 kiểu gen và 12 kiểu hình

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1:2:1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3:1 về kiểu hình, khẳng định nào trong giả thuyết của Menđen là đúng

A.

Mỗi cá thể đời P cho một laoij giao tử mang gen khác nhau

B.

Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử với tỉ lệ 1:1 

C.

Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3:1

D.

Mỗi cá thể đời F1 cho một loại giao tử mang gen khác nhau

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ chứa N14. Tất cả các phân tử ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 960 phân tử AND chỉ chứa N14. Số phân tử AND ban đầu là

A.

64 

B.

16

C.

32

D.

5

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự

A.

Mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối 

B.

Ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gentrong quần thể ngẫu phối

C.

Mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối

D.

Mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào

A.

Môi trường sống và tổ hợp gen

B.

Tần số phát sinh đột biến

C.

Tỉ lệ đực, cái trong quần thể

D.

Số lượng cá thể trong quần thể

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Gen C và T cùng ở 1 NST, còn c và t cùng ở NST tương đồng. Nếu liên kết hoàn toàn số kiểu gen có thể có trong quần thể là

A.

9

B.

4

C.

3

D.

10

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Ở người, alen A qui định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a qui định da bạch tạng. Người chồng bị bạch tạng, người vợ bình thường, mẹ vợ bình thường mang gen gây bệnh và bố vợ bình thường có kiểu gen đồng hợp tử. Xác suất cặp vợ chồng này sinh con bình thường là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở bố và mẹ diễn ra bình thường 

A.

25%

B.

75%

C.

100%

D.

50%

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Sự không phân ly của tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở hợp tử sẽ

A.

Dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến lệch bội

B.

Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến

C.

Dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến

D.

Dẫn tới tất các tế bào của cơ thể đều mang đột biến đa bội

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm

A.

Tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp

B.

Tăng biến dị tổ hợp trong quần thể

C.

Tăng tốc độ biến hóa của quần thể

D.

Tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Một phân tử ARN có 3 loại nu U, G, X có thể có bao nhiêu bộ ba chứa 1 nu U

A.

9

B.

4

C.

27

D.

12

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 4%. Cho toàn bộ các cây hoa đỏ trong quàn thể đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là 

A.

3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

B.

24 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

C.

15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

D.

35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất

A.

Đảo đoạn

B.

Mất đoạn

C.

Lặp đoạn

D.

Chuyển đoạn

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Phiên mã lầ quá trình tổng hợp nên phân tử

A.

ADN

B.

Protein 

C.

ARN

D.

AND và ARN

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Mức phản ứng do yếu tố nào qui định 

A.

Thời kì phát triển

B.

Điều kiện môi trường

C.

Kiểu gen cơ thể

D.

Thời kì sinh trưởng

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Các gen ở đoạn không tương đồngtrên NST X có sự di truyền

A.

Theo dòng mẹ

B.

Như các gen trên NST thường

C.

Thẳng

D.

Chéo 

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến

A.

Lặp đoạn và mất đoạn

B.

Đảo đoạn và lặp đoạn

C.

Chuyển đoạn và mất đoạn

D.

Chuyển đoạn tương hỗ

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai con đực: AaBbDd x con cái AaBbdd. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang kiểu gen Aa không phân li trong giảm phân, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội 

A.

9 và 12

B.

32 và 12 

C.

18 và 24

D.

12 và 4 

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Sau đây là các hoạt động xảy ra trong sự điều hòa hoạt động của operon lac:

(1) Protein ức chế liên kết với vùng vận hành

(2) ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động

(3) Gen cấu trúc tiến hành phiên mã

(4) 1 số phân tử lactoso liên kết với protein ức chế

(5) Enzim do gen cấu trúc mã hóa phân giải lactozo

(6) Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế Thứ tự đúng của các sự kiện trên là 

A.

6 -> 2 -> 1 -> 4 -> 3 -> 5

B.

6 -> 3 -> 4 -> 1 -> 2 -> 5

C.

6 -> 1 -> 4 -> 2 -> 3 -> 5

D.

6 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1 

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Các gen phân li độc lập, số kiểu gen dị hợp tạo nên từ phép lai AaBbDdEEff x AabbDdEeff là:

A.

24

B.

32

C.

1

D.

26

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán