Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử môn vật lí kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nam Cao 2018 mã đề 305

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 30/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng cùng song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và vuông góc với Ox. Biên độ dao động của chúng lần lượt là 140,0mm và 480,0mm. Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ x = 134,4mm khi chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm đó theo phương Ox là

A.

620,0mm

B.

485,6mm

C.

500,0mm

D.

474,4mm

Chi tiết

Câu 2

Đặt một hiệu điện thế u = 120√2cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 0,5R và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có cuộn dây nối tiếp với tụ C là:

A.

40V

B.

60√2V

C.

60V

D.

40√2

Chi tiết

Câu 3

Một chất phóng xạ mà hạt nhân của nó phát ra một hạt α rồi biến đổi thành hạt nhân X bền vững. Trong 1 phút đầu tiên có n1 hạt α bắn ra và sau đó 24 giờ thì trong 1 phút có n2 = 0,3294n1 hạt α bắn ra. Chu kỳ bán rã của chất đó xấp xỉ ?

A.

15 giờ

B.

138 ngày

C.

3,8 ngày

D.

50 giờ

Chi tiết

Câu 4

Trong ống Rơnghen: Giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành nhiệt làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của phôton tia X phát ra. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi vừa bứt ra khỏi catot. Hiệu điện thể giữa hai cực anốt và catốt của ống Rơnghen này để có thể sản xuất ra tia X có bước sóng bằng 1,8.10−10m là ∶

A.

17453,5V

B.

12562,5V

C.

11501,7V

D.

8508,3V

Chi tiết

Câu 5

Trong các nhạc cụ thuộc bộ dây, thì hộp đàn có tác dụng:

A.

vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

B.

làm tăng độ to và độ cao của âm

C.

tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo

D.

giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

Chi tiết

Câu 6

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biết rằng điện áp tức thời u luôn cùng pha với cường độ dòng điện i và lúc đầu, độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ. Để công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi và giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần, cần tăng điện áp của nguồn lên :

A.

10 lần

B.

9 lần

C.

7,8 lần

D.

8,5 lần

Chi tiết

Câu 7

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2 đến màn M là D1=250cm. Khe S là nguồn cung cấp ánh sáng đơn sắc cho hai khe S1 và S2. Lúc đầu khe sáng S cách đều hai khe S1 và S2 và cách mặt phẳng chứa hai khe này một đoạn D2 = 49cm, sau đó cho khe S chuyển động tịnh tiến 20mm theo phương tạo một góc 300 với màn M và hướng ra xa màn M. Khi đó vân trung tâm trên màn dời một đoạn bằng bao nhiêu? Khoảng vân trên màn có thay đổi không?

A.

Dời 8,66cm, khoảng vân trên màn không thay đổi

B.

Dời 7,07cm:khoảng vân trên màn có thay đổi

C.

Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn không thay đổi

D.

Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn có thay đổi

Chi tiết

Câu 8

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k = 40N/m, gắn với vật khối lượng m = 100g, được kích thích cho dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật đang qua vị trí cân bằng và đang đi lên, đặt nhẹ nhàng gia trọng ∆m = 20g lên vật và gia trọng dính với vật. Bỏ qua mọi lực cản. Biên độ dao động mới của con lắc là:

A.

3,65 cm

B.

3,69cm

C.

4cm

D.

4,38 cm

Chi tiết

Câu 9

Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,49μm và λ2. Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 vân sáng, trong đó có 5 vân cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) và hai trong năm vân nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó, số vân sáng của λ1 nhiều hơn số vân sáng của λ2 là 4 vân. Bước sóng λ2:

A.

λ2= 0,56μm

B.

λ2= 0,68μm

C.

λ2= 0,62μm

D.

λ2= 0,63μm

Chi tiết

Câu 10

Khi rọi vào ca tốt phẳng của tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ thì có thể làm dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn với hiệu điện thế UAK = -0,3125V. A nốt của tế bào quang điện cũng có dạng bản phẳng song song với ca tốt, đặt đối diện với ca tốt, cách ca tốt d = 1cm. Khi rọi chùm bức xạ trên vào tâm ca tốt và đặt UAK = 4,55V thì bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt a nốt mà các electron tới đập vào là:

A.

6,36mm

B.

5,24mm

C.

5,1mm

D.

6,2mm

Chi tiết

Câu 11

Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương trên trục Ox có phương trình
x1 = 2√3sinωt(cm) và x2 = A2 cos(ωt + φ2) (cm).
Phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos(ωt + φ) với φ2 - φ = π/3

Biên độ và pha ban đầu của dao động thành phần 2 là:

A.

A2 = 4cm; φ2\(\pi \over 6\)

B.

A2 = 4cm; φ2\(\pi \over 3\)

C.

A2 = 2\( \sqrt3\)cm; φ2\(\pi \over 4\)

D.

A2 = 4\( \sqrt3\)cm; φ2\(\pi \over 3\)

Chi tiết

Câu 12

Chọn câu SAI:

A.

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia γ (gamma)

B.

Tia X, tử ngoại, hồng ngoại, tia γ đều có cùng bản chất sóng điện từ

C.

Bước sóng tia X cứng nhỏ hơn bước sóng tia X mềm

D.

Trong một môi trường truyền sáng, tia tử ngoại có vận tốc lớn hơn tia hồng ngoại

Chi tiết

Câu 13

Chiếu vào catốt tế bào quang điện 1 bức xạ λ = 0,1854μm thì hiệu điện thế hãm UAK = −2V. Nếu chiếu vào catốt bức xạ λ′ = λ/2 và vẫn duy trì hiệu điện thế giữa A và K là UAK = −2V thì động năng cực đại của các e − lúc bay đến bay đến anốt là ∶

A.

1,072.10-19J

B.

1,072.10-18J/s

C.

6,7eV

D.

0,67eV

Chi tiết

Câu 14

Đoạn mạch RLC nối tiếp ( với L là cuộn dây thuần cảm ) được mắc vào điện áp xoay chiều có U không đổi, tần số f thay đổi. Khi f = fo thì trong mạch có cộng hưởng và công suất có trị số 220W. Thay đổi f cho đến khi hệ số công suất giảm còn một nửa thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có trị số là

A.

55W

B.

80W

C.

100W

D.

110W

Chi tiết

Câu 15

Một vật nhỏ có khối lượng m đặt tại O trên một tấm ván nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và ván là μ = 0,2 . Người ta cho hệ vật - ván dao động điều hòa dọc trục Ox nằm ngang với phương trình dao động x = Acos2πt(cm). Cho g = 9,8 m/s2, π2 = 9,8. Biên độ được phép của dao động để vật m còn đứng yên đối với tấm ván là:

A.

A ≤ 2,5cm

B.

A ≥ 2,5cm

C.

A ≥ 5cm

D.

A ≤ 5cm

Chi tiết

Câu 16

Mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số góc thay đổi, cuộn dây thuần cảm. Khi ω1 = 100π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại, còn khi ω2 = 400π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp trên điện trở đạt cực đại thì ω có giá trị là:

A.

200π (rad/s)

B.

300π (rad/s)

C.

250π (rad/s)

D.

500π (rad/s)

Chi tiết

Câu 17

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hoà. Biết quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 2/15 giây là 8cm, khi vật đi qua vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm, gia tốc rơi tự do g = 10m/s2,lấy π2 = 10  . Vận tốc cực đại của dao động này là:

A.

45πcm/s

B.

30πcm/s

C.

50πcm/s

D.

40πcm/s

Chi tiết

Câu 18

Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1/nt < sin i < 1/nđ. Tia ló là:

A.

tia tím

B.

không có tia nào ló ra

C.

tia đỏ

D.

cả tia tím và tia đỏ

Chi tiết

Câu 19

Một hòn bi nhỏ có khối lượng m treo dưới sợi dây thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T . Nếu hòn bi được tích điện q > 0 và treo trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường E hướng thẳng xuống dưới thì chu kỳ dao động của nó:

A.

giảm  \( \sqrt{1 + {qE \over mg}}\) lần

B.

tăng \( \sqrt{{1\over 2} + {qE \over mg}}\) lần

C.

giảm  \( \sqrt{{1\over 2} + {qE \over mg}}\) lần

D.

tăng  \( \sqrt{1 + {qE \over mg}}\) lần

Chi tiết

Câu 20

Trên một con đường lát gạch, một người lái ô tô trên đoạn đường đó hai lần: một lần xe không tải với vận tốc v1, và một lần xe có tải với vận tốc v2. So sánh tốc độ v1, v2 ứng với hai trường hợp trên, khi bắt đầu xuất hiện sự xóc mạnh nhất trên nhíp xe ?

A.

v1 = v2

B.

v1 > v2

C.

v1< v2

D.

v1 = 2v2

Chi tiết

Câu 21

Đoạn mạch RLC nối tiếp (với L là cuộn dây thuần cảm) có R = 20Ω, khi điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 10√2cos(100πt + π/6)V thì điện áp hai đầu tụ là: u = UC√2cos(100πt)V. Công suất tiêu thụ của mạch là:

A.

150W

B.

40W

C.

100W

D.

125W

Chi tiết

Câu 22

Con lắc lò xo có k = 200N/m, m1 = 200g. Kéo m1 đến vị trí lò xo nén một đoạn là π(cm) rồi buông nhẹ. Cùng lúc đó, một vật có khối lượng m2 = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v2 = 1m/s cách vị trí cân bằng của m1 một khoảng bằng 5 (cm) đến va chạm hoàn toàn đàn hồi với m1.Biên độ của vật m1 sau va chạm là:

A.

π/4cm

B.

π/3cm

C.

π/5cm

D.

π/2cm

Chi tiết

Câu 23

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có cơ năng bằng 10-2 J, khối lượng quả nặng là m = 0,5kg. Chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc 0,1m/s và gia tốc a < 0 . Pha ban đầu của dao động là 

A.

- π/3

B.

π/6

C.

- π/6

D.

π/3

Chi tiết

Câu 24

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, có khoảng cách 2 khe a = 2mm; từ màn ảnh đến 2 khe D = 2m. Chiếu đồng thời 3 bức xạ λ1 = 0,64μm; λ2 = 0,54 μm và λ3= 0,48 μm thì trên bề rộng giao thoa L = 40mm của màn ảnh(có vân trung tâm ở chính giữa) sẽ quan sát thấy bao nhiêu vân sáng của bức xạ λ1?

A.

45

B.

44

C.

42

D.

43

Chi tiết

Câu 25

Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm R, L, C mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết rằng khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng ULR không đổi. Ta có kết luận

A.

ZL = 2ZC

B.

ZRC = Z

C.

ZL = ZC

D.

ZC = 2ZL

Chi tiết

Câu 26

Sau 3 giờ, độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm đi 4 lần so với độ phóng xạ ban đầu. Vậy sau 4 giờ, so với độ phóng xạ ban đầu, độ phóng xạ của chất phóng xạ đó giảm đi :

A.

5,35 lần

B.

6,15 lần

C.

5,15 lần

D.

6,35 lần

Chi tiết

Câu 27

Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm tụ và một cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm mà điện áp trên tụ điện u = 4V thì tỉ số năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là 4/5. Điện áp cực đại trên tụ điện bằng:

A.

12V

B.

6V

C.

9V

D.

5V

Chi tiết

Câu 28

Trên đoạn mạch nối tiếp có 4 điểm theo thứ tự M, N, P, Q sao cho giữa M và N có điện trở R, giữa N và P có cuộn dây không thuần cảm, giữa P và Q có tụ điện. Đặt vào 2 đầu M và Q điện áp xoay chiều có tần số f, mạch có tính cảm kháng. Lúc này, trong 4 đoạn mạch: NP, MN, MP, NQ, đoạn mạch có hệ số công suất nhỏ nhất là:

A.

NP

B.

MP

C.

NQ

D.

MN

Chi tiết

Câu 29

Cuộn dây không thuần cảm ZL0 = 100√3Ω, r0 = 100Ω. Đặt vào AB điện áp xoay chiều. Tại thời điểm t1 thì uAM cực đại, tại thời điểm t2 = t1 + T/12 thì uMB đạt cực đại. Hộp kín X gồm những phần tử nào?

A.

L và C

B.

R và C

C.

R và L

D.

Chi tiết

Câu 30

Một mạch dao động điện từ tự do LC có chu kỳ dao động riêng là T. Nếu mắc thêm một tụ C’= 440pF song song với tụ C thì chu kỳ dao động tăng thêm 20%. Hỏi C có giá trị bằng bao nhiêu?

A.

1000pF

B.

10pF

C.

1200 pF

D.

20 pF

Chi tiết

Câu 31

Một con lắc đơn được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ α0 = 0,1rad rồi buông không có vận tốc ban đầu. Coi rằng trong quá trình dao động, lực cản của môi trường tác dụng lên con lắc không đổi và bằng 1/1000 trọng lượng con lắc. Con lắc sẽ dừng hẳn lại sau thời gian bằng:

A.

50 chu kỳ

B.

25 chu kỳ

C.

100 chu kỳ

D.

40 chu kỳ

Chi tiết

Câu 32

Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ A không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3 . Tại một thời điểm nào đó (t > 3T ), tốc độ dao động của M bằng 2πfA, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng :

A.

√3πfA

B.

πfA

C.

0

D.

√2πfA

Chi tiết

Câu 33

Dùng prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV bắn phá hạt nhân 49Be đứng yên sinh ra hạt α và X. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ α, cho 1u = 931 MeV/c2. Biết động năng của hạt α là Kα = 4MeV, hướng của proton bay tới và hướng của hạt α vuông góc với nhau. Xem khối lượng các hạt bằng số khối .Vận tốc của hạt X xấp xỉ bằng:

 

A.

10,7.106m/s

B.

2,7.108 m/s

C.

1,7.108 m/s

D.

0,1.106 m/s

Chi tiết

Câu 34

 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi:

A.

Lực ma sát của môi trường nhỏ

B.

Biên độ của lực cưỡng bức nhỏ

C.

Tần số của lực cưỡng bức lớn

D.

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ

Chi tiết

Câu 35

Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Khi cho rôto quay với tốc độ 1500 vòng/phút, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5.10-3 Wb và suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là 120V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là:

A.

27 vòng

B.

108 vòng

C.

54 vòng

D.

100 vòng

Chi tiết

Câu 36

Viên kim cương có nhiều màu lấp lánh là do:

A.

hiện tượng giao thoa của ánh sáng xảy ra ở mặt kim cương

B.

hiện tượng tán sắc ánh sáng và hiện tượng phản xạ toàn phần

C.

hiện tượng tán sắc ánh sáng và hiện tượng giao thoa

D.

kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm ánh sáng trắng

Chi tiết

Câu 37

Một tụ điện có dung kháng 20 cần ghép nối tiếp với các linh kiện nào dưới đây để dòng điện trễ pha π/4 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch xoay chiều?

A.

Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 20Ω

B.

Một cuộn dây có cảm kháng 30Ω và có điện trở thuần 10Ω

C.

Một điện trở R = 20Ω

D.

Một cuộn dây có cảm kháng 40Ω

Chi tiết

Câu 38

Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC đỉnh A . Một tia sáng màu lục vuông góc với mặt bên AB sau hai lần phản xạ toàn phần trên AC và AB thì ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC. Vậy nếu rọi ánh sáng trắng vuông góc với mặt bên AB và đặt mắt nhìn vào mặt đáy BC thì sẽ thấy chùm sáng đi ra có màu:

A.

vàng đỏ

B.

trắng

C.

xanh tím

D.

vàng lục

Chi tiết

Câu 39

Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt) cm và u2 = bcos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Số cực đại giao thoa trên EF là:

A.

5

B.

4

C.

6

D.

7

Chi tiết

Câu 40

Biết A và B là 2 nguồn sóng giống nhau trên mặt nước cách nhau 4cm. C là một điểm trên mặt nước, sao cho. AC ⊥ AB. Giá trị lớn nhất của đoạn AC để C nằm trên đường cực đại giao thoa là 4,2cm. D cũng là một điểm trên mặt nước, sao cho AD ⊥ AB. Giá trị nhỏ nhất của AD để D thuộc cực dải giao thoa là:

A.

0,8cm

B.

3,2cm

C.

0,9cm

D.

2,4cm

Chi tiết

Câu 41

Đặt điện áp xoay chiều ổn định có u = U√2sin(ωt + π/3) vào 2 đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Giữa hai điểm M, N chứa hai phần tử nào đó trên đoạn mạch sẽ có điện áp u′ = 2U√2cos(ωt + π/3). Giá trị của ZL và ZC lần lượt là:

A.

250 Ω và 200 Ω

B.

200 Ω và 100 Ω

C.

150 Ω và 250 Ω

D.

200 Ω và 250Ω

Chi tiết

Câu 42

Mặt đèn hình của ti vi được chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là:

A.

làm cho mặt đèn hình ít nóng

B.

chắn các tia Rơnghen, tránh nguy hiểm cho người ngồi xem

C.

chống vỡ do tác dụng cơ học khi vận chuyển

D.

các electron khi đập vào màn hình không thể thoát ra ngoài

Chi tiết

Câu 43

Đặt một điện áp u = U0cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với một tụ điện C có điện dung thay đổi được. Ban đầu tụ điện có dung kháng 100Ω cuộn dây có cảm kháng 50Ω. Giảm điện dung một lượng ΔC = 10−3/8π(F) thì tần số góc dao động riêng của mạch là 80π(rad/s). Tần số góc ω của dòng điện trong mạch là:

A.

50π(rad/s)

B.

100π(rad/s)

C.

60π(rad/s)

D.

40π(rad/s)

Chi tiết

Câu 44

Đồng vị \(_{11}^{24}\)Na phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con Mg. Khối lượng ban đầu của Na là 2,4g. Sau 30 giờ chỉ còn lại 0,6 Na. Ở thời điểm t1 thì tỉ số giữa khối lượng Mg và Na là 0,25. Hỏi sau thời điểm t1 bao lâu thì tỉ số đó bằng 9.

 

A.

30 giờ

B.

40 giờ

C.

45 giờ

D.

35 giờ

Chi tiết

Câu 45

Đặt một điện áp u = U0 cos ωt (V) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có L = 0,5/π (H) thì thấy ở các thời điểm là điện áp u có độ lớn 32V;24V thì cường độ dòng điên i có độ lớn tương ứng là 1,2A; 1,6A. U0 và ω có giá trị bằng:

A.

U0 = 40V; ω = 60πrad/s

B.

U0 = 40\( \sqrt{2}\)V; ω = 60πrad/s

C.

U0 = 40V; ω = 20πrad/s

D.

U0 = 40\( \sqrt{2}\)V; ω = 80πrad/s

Chi tiết

Câu 46

Đối với ánh sáng nhìn thấy, yếu tố nào sau đây gây ra cảm giác màu?

A.

Bước sóng ánh sáng

B.

Môi trường truyền sóng

C.

Vận tốc ánh sáng

D.

Tần số ánh sáng

Chi tiết

Câu 47

Biết giới hạn quang điện của bạc là 0,26μm, của đồng là 0,3 μm, của kẽm là 0,35 μm. Giới hạn quang điện của hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm là:

A.

0,35 μm

B.

0,33 μm

C.

0,26 μm

D.

0,3 μm

Chi tiết

Câu 48

Để bảo vệ mắt: tránh tia tử ngoại và giảm cường độ các tia khả kiến cho đỡ chói mắt, người thợ hàn phải dùng kính bảo vệ là:

A.

 tấm thạch anh dày màu trắng

B.

tấm thủy tinh dày không màu

C.

tấm thủy tinh dày màu tím

D.

tấm thạch anh dày màu tím

Chi tiết

Câu 49

Khi tăng nhiệt độ thì chu kỳ dao động của con lắc đơn:

A.

giảm

B.

không xác định được

C.

không đổi

D.

tăng 

Chi tiết

Câu 50

Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc đỏ λ1 = 640 nm và bức xạ màu lục chiếu sáng hai khe Y-âng. Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân chính giữa có 7 vân lục. Giữa hai vân sáng trên có bao nhiêu vân màu đỏ?

A.

3

B.

5

C.

6

D.

7

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam