Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử môn vật lí kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nam Cao 2018 mã đề 307

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 08/10/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm, dao động cùng biên độ A = 5cm, cùng tần số f = 20Hz và ngược pha nhau tạo ra hai sóng lan truyền với vận tốc v = 0,8m/s. Biết trong quá trình truyền sóng biên độ của sóng không đổi. Số điểm dao động với biên độ bằng 9cm nằm trên đường thẳng đi qua AB và trong khoảng AB là

 

A.

10 điểm

B.

5 điểm

C.

6 điểm

D.

12 điểm

Chi tiết

Câu 2

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Trên đường thẳng (Δ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (Δ) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là

A.

0,43 cm

B.

0,64 cm

C.

0,65 cm

D.

0,5 cm

Chi tiết

Câu 3

Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = Iocosωt. Các đường biểu diễn hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các phần tử R, L, C như hình vẽ. Các hiệu điện thế tức thời uR, uL, uC theo thứ tự là:

A.

1,3,2

B.

3,1,2

C.

2,1,3

D.

3,2,1

Chi tiết

Câu 4

Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì biên độ giảm 3%. Năng lượng toàn phần của con lắc mất đi sau một chu kì đầu là:

A.

3 %

B.

9 %

C.

5,91 %

D.

6,1%

Chi tiết

Câu 5

Một vật m1 đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ là A1 như hình vẽ. Khi m1 đang ở vị trí có li độ x = A1 thì một vật khác có khối lượng m2 = m1 chuyển động với vận tốc v0 có độ lớn bằng một nửa độ lớn vận tốc của m1 khi đi qua vị trí cân bằng đến va chạm đàn hồi xuyên tâm vào m1. Sau va chạm vật m1 tiếp tục dao động điều hoà với biên độ A2. Tỉ số biên độ dao động của vật m1 ngay trước và sau va chạm là:


 

A.

\(A_1 \over A_2\) = \(2 \over \sqrt 5\)

B.

\(A_1 \over A_2\) = \( \sqrt 2 \over2\)

C.

\(A_1 \over A_2\) = \(1 \over 4\)

D.

\(A_1 \over A_2\) = \(1 \over 5\)

Chi tiết

Câu 6

Hai chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với các phương trình lần lượt là x1 = 2A cos(2πt / T1) cm, x2 = A cos(2πt/T2 + π/2) cm. Biết T1/T2 = 3/4. Vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên là:


 

A.

x = -1,5A

B.

x = -A/2

C.

x = -2A/3

D.

x = -A

Chi tiết

Câu 7

Mạch điện AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Điện áp tức thời uAB = 100√2 cos 100πt (V). Điều chỉnh L = L1 thì cường độ hiệu dụng I = 0,5A, UMB = 100(V), dòng điện i trễ pha so với uAB một góc 600. Điều chỉnh L = L2 để điện áp hiệu dụng UAM đạt cực đại. Tính độ tự cảm L2.

 

A.

L2\(1 +\sqrt{2} \over \pi\) H

B.

L2\(1 +\sqrt{3} \over \pi\) H

C.

L2\(2 +\sqrt{3} \over \pi\) H

D.

L2\(2,5 \over \pi\) H 

Chi tiết

Câu 8

Mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 4.10-4H. Vào thời điểm ban đầu dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại bằng 20mA. Biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là:

A.

q = 2.10−9cos(107t + π⁄2) (C)

B.

q = 2cos(107t − π⁄2) (nC)

C.

 q = 2.10−9cos(2.107t)(C)

D.

q=  = 2cos107t(nC)

Chi tiết

Câu 9

Tại một thời điểm t1 nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i1 = Iocos(ωt + φ1), i2 = Iocos(ωt + φ2) có cùng giá trị tức thời bằng 0,5Io nhưng một dòng đang tăng và một dòng đang giảm. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất ( Δt) tính từ thời điểm t1 để i1 = -i2?

A.

 Δt= \(\pi \over 2ω\) 

B.

 Δt= \(\pi \over ω\) 

C.

 Δt= \(\pi \over 4ω\) 

D.

 Δt= \(\pi \over 3ω\)  

Chi tiết

Câu 10

Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng sắt nặng m = 10 g đang dao động điều hòa. Đặt trên con lắc một nam châm thì vị trí cân bằng không thay đổi. Biết lực hút của nam châm tác dụng lên vật dao động của con lắc là 0,02 N. Lấy g = 10 m/s2Chu kì dao động bé tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc đầu?
 

A.

Giảm 8,7%

B.

Giảm 11,8 %

C.

Tăng 8,7%

D.

Tăng 11,8 %

Chi tiết

Câu 11

Bộ phận không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện là:

A.

mạch biến điệu 

B.

mạch tách sóng 

C.

mạch khuếch đại

D.

ăng ten

Chi tiết

Câu 12

Cho đoạn mạch RLC ghép nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi: R = 120Ω, C = 10−4⁄0,9π F, điện áp hai đầu đoạn mạch u = U0cos100πt(V). Điều chỉnh L = L1 thì ULmax = 250V. Tìm giá trị của L để UL = 175√2 (V)?

A.

L = \(3,09 \over \pi\) H 

B.

L = \(0,21 \over \pi\) H 

C.

L = \(3,1 \over \pi\) H 

D.

L = \(2,5 \over \pi\) H  

Chi tiết

Câu 13

Một mạch điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1⁄2π H, điện trở thuần r = 20Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8.10-6F và một biến trở R. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 200√2cos100πt (V). Điều chỉnh biến trở để công suất toàn mạch lớn hơn 300W, giá trị của R thoả mãn điều kiện nào sau đây?

A.

110,76Ω < R

B.

 R < 22,57Ω

C.

2,57Ω < R < 90,76Ω

D.

22,57Ω < R < 110,76Ω

Chi tiết

Câu 14

Hai dao động điều hoà có phương trình x1 = 2sin (4t + φ1 + π⁄2) cm; x2 = 2 cos (4t + φ2) cm. Biết 0 ≤ (φ2 − φ1) ≤ π và dao động tổng hợp có phương trình x = 2 cos (4t +π⁄10) cm. Pha ban đầu của dao động một là:

A.

φ = -π⁄3

B.

φ = -π⁄18 

C.

φ = -7π⁄30

D.

φ = -42π⁄90

Chi tiết

Câu 15

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng 600cm2 quay đều với tốc độ 120vòng/phút trong từ trường đều có B = 0,2T, trục quay nằm trong mặt phẳng khung, đi qua tâm và vuông góc với B.Tại thời điểm t = 0 véc tơ pháp tuyến n ngược chiều với vectơ B. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức là:
 

A.

e = 48π sin(4πt + π) V

B.

e = 48π sin(4πt + π/2) V

C.

e = 4,8π cos(4πt + π/2) V

D.

e = 4,8π sin(4πt + π/2) V

Chi tiết

Câu 16

Người ta truyền đi một công suất điện không đổi từ máy phát điện xoay chiều một pha. Khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu đường dây truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải là 75%. Để hiệu suất truyền tải tăng thêm 21% thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đường dây truyền tải là:

A.

1,28U

B.

6,25U

C.

2,5U

D.

4,25U

Chi tiết

Câu 17

Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi đi qua hai điểm M và N cách nhau MN = 0,25λ (λ là bước sóng). Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM = 4cm và uN = -4 cm. Biên độ của sóng có giá trị là

A.

4\( \sqrt{3}\) cm

B.

4cm

C.

3\( \sqrt{3}\) cm

D.

4\( \sqrt{2}\) cm 

Chi tiết

Câu 18

Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B giống nhau, dao động với cùng tần số f = 8Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng v = 16 (cm/s). Hai điểm M và N nằm trên đường nối AB và cách trung điểm O của AB các đoạn tương ứng là OM = 3,75cm, ON = 2,25cm như hình vẽ. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trong đoạn MN là:

A.

5 cực đại; 6 cực tiểu.

B.

6 cực đại; 6 cực tiểu.

C.

6 cực đại; 5 cực tiểu.

D.

5 cực đại; 5 cực tiểu.

Chi tiết

Câu 19

Trên dây AB = 40cm căng ngang, hai đầu dây cố định. Khi trên dây có sóng dừng thì điểm M cách đầu B một đoạn MB = 14cm là vị trí bụng sóng thứ 4, tính từ đầu B. Tổng số bụng sóng trên dây AB là:

A.

8 bụng

B.

10 bụng

C.

14 bụng

D.

12 bụng

Chi tiết

Câu 20

Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có (Ro, L) và hai tụ điện C1, C2. Nếu mắc C1 song song với C2 rồi mắc nối tiếp với cuộn dây thì tần số cộng hưởng là ω1 = 48π (rad/s). Nếu mắc C1 nối tiếp với C2 rồi mắc nối tiếp với cuộn dây thì tần số cộng hưởng là ω2 = 100π(rad/s). Nếu chỉ mắc riêng C1 nối tiếp với cuộn dây thì tần số cộng hưởng là:

 

A.

ω = 70π(rad/s)

B.

ω = 50π(rad/s)

C.

ω = 74π(rad/s)

D.

ω = 60π(rad/s)

Chi tiết

Câu 21

Một mạch dao động LC của máy phát dao động điều hoà tạo ra được sóng trung. Để máy phát dao động đó tạo ra sóng ngắn thì phải

A.

mắc nối tiếp thêm một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp.

B.

mắc nối tiếp thêm vào mạch tụ điện có điện dung C thích hợp.

C.

mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở thuần thích hợp.

D.

mắc song song thêm vào mạch tụ điện có điện dung C thích hợp.

Chi tiết

Câu 22

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2. Con lắc dao động điều hoà dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0 cos(2πt⁄T + π⁄2) N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s đến 4s thì biên độ dao động của vật sẽ:

A.

tăng rồi giảm

B.

chỉ tăng

C.

chỉ giảm

D.

giảm rồi tăng

Chi tiết

Câu 23

Vật dao động điều hoà theo phương trình x =√5 sin 2πt (cm), từ vị trí có li độ x0 đến khi |x0| giảm còn một nửa thì độ lớn vận tốc tăng gấp đôi. Li độ x0 có giá trị là

A.

x= ±\( \sqrt{2}\) cm

B.

x= ±2,5 cm

C.

x= ±\( \sqrt{5}\) cm

D.

x= ±2 cm

Chi tiết

Câu 24

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ. Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 2λ. Nếu dùng cả hai tụ điện C1 ghép song song với tụ điện C và ghép với cuộn cảm trên thì bước sóng điện từ mà mạch thu được gấp bao nhiêu lần bước sóng λ?

A.

\( \sqrt{5}\) lần 

B.

\( \sqrt{8}\) lần  

C.

0,8 lần

D.

5 lần

Chi tiết

Câu 25

Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với tải là điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn xoay chiều. Điện trở thuần của các cuộn dây và hao phí trong máy biến áp bỏ qua. Nếu tăng giá trị của tải lên gấp 2 lần thì:

A.

công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm 2 lần.

B.

điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng 2 lần.

C.

suất điện động cảm ứng trong cuôn thứ cấp tăng 2 lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.

D.

cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp giảm 2 lần còn trong cuộn sơ cấp không đổi. 

Chi tiết

Câu 26

Một hệ gồm 2 lò xo L1 và L2 có k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m, vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang như hình vẽ. Khi vật ở vị trí cân bằng thì L1 bị nén 2cm. Lực đàn hồi tổng hợp tác dụng vào vật khi vật ở vị trí có li độ 1cm là:

A.

3,4 N

B.

1 N

C.

0,6 N

D.

2,2 N

Chi tiết

Câu 27

Vật có khối lượng m = 400 gram dao động điều hoà. Động năng của vật biến thiên theo thời gian như trên đồ thị hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

A.

x = 5 cos(2πt + π⁄3) cm

B.

x = 5 cos(2πt - π⁄3) cm

C.

x = 10cos (2πt + π⁄6)cm

D.

x = 10cos (2πt - π⁄6)cm

Chi tiết

Câu 28

Cho mạch điện như hình vẽ: uAB = U0cosωt; điện áp hiệu dụng UDH = 100V; hiệu điện thế tức thời uAD sớm pha 150o so với hiệu điện thế uDH, sớm pha 105o so với hiệu điện thế uDB và sớm pha 90o so với hiệu điện thế uAB. Tính Uo?

A.

Uo = 139,3V

B.

Uo = 100\( \sqrt{2}\)V

C.

Uo = 193,2V

D.

Uo = 136,6V

Chi tiết

Câu 29

Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng m = 1g mang điện tích q = − 5,66.10−7C được treo bằng sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong chân không và trong điện trường đều có phương nằm ngang, có cường độ E = 102V/cm. Lấy g = 9,79 m/s2. Ở vị trí cân bằng dây treo tạo với phương thẳng đứng góc α. Góc α và chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là:

 

A.

α = 330; T = 2,21s

B.

α = 300; T = 2,21s

C.

α = 200; T = 2,37s

D.

α = 330; T = 2,37s

Chi tiết

Câu 30

Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ (cuộn cảm thuần). Biết UAM = 80V, UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 900. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng là :

A.

35V

B.

100V

C.

60V

D.

69,5V

Chi tiết

Câu 31

Mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi. Hai đầu mạch đặt điện áp xoay chiều u = U ocosωt (V). Sau đó điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt cực đại, giá trị đó là UCmax = 2Uo. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây khi đó là :

A.

U0\(\sqrt{2}\)

B.

3U0

C.

U0\(\sqrt{3,5}\)

D.

3,5U0\(\sqrt{2}\)

Chi tiết

Câu 32

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Khi vật đổi chiều chuyển động thì:

A.

hợp lực tác dụng vào vật bằng không

B.

lực đàn hồi tác dụng vào vật phải đổi chiều

C.

hợp lực đổi chiều tác dụng

D.

hợp lực tác dụng vào vật có giá trị cực tiểu

Chi tiết

Câu 33

Cho mạch điện RLC nối tiếp (cuộn cảm thuần). Biết UL = UR = UC⁄2. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời hai đầu cuộn dây là :

A.

-π/3

B.

3π/4

C.

-π/4

D.

π/4

Chi tiết

Câu 34

Một người thả rơi tự do một hòn đá xuống hang sâu, sau 2s kể từ thời điểm thả người ấy nghe thấy tiếng va chạm của hòn đá vào đáy hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s và g = 10m/s2. Tính chiều sâu của hang ?

A.

18,9m

B.

69,9m

C.

340m

D.

20m

Chi tiết

Câu 35

Hai điểm A và B cách nhau 24 cm trên cùng một phương truyền của sóng. Trên đoạn AB chỉ có 3 điểm A1, A2, A3 luôn dao động cùng pha với điểm A và chỉ có 3 điểm B1, B2, B3 luôn dao động cùng pha với điểm B. Biết chiều truyền của sóng theo thứ tự A, B1, A1, B2, A2, B3, A3, B; đoạn AB1 = 3 cm. Bước sóng có giá trị là :

A.

λ=6cm

B.

λ=7cm

C.

λ=3cm

D.

λ=9cm

Chi tiết

Câu 36

Mạch điện gồm tụ điện C có ZC = 200Ω nối tiếp với cuộn dây, khi đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120√2 cos(100πt + π⁄3) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị là 120V và sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ trong mạch là :

A.

240W

B.

144W

C.

72W

D.

120W

Chi tiết

Câu 37

Sóng âm phát ra từ nguồn O, coi mặt sóng là mặt cầu và bỏ qua hấp thụ của môi trường. Dọc theo trục Ox, tại vị trí có toạ độ x1 = 20cm mức cường độ âm L1 = 60dB, tại vị trí có toạ độ x2 mức cường độ âm L2 = 50dB. Hãy xác định toạ độ x2 và mức cường độ âm L3 tại vị trí có toạ độ x3 = (x1 + x2)⁄2.

A.

x2 = 30m, L3 = 56dB

B.

x2 = 20\( \sqrt{10}\)m, L3 = 55dB

C.

x2 = 50m, L3 = 54dB

D.

x2 = 63.246m, L3 = 53,634dB

Chi tiết

Câu 38

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Từ vị trí cân bằng ta kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kỳ là 1/3. Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật có độ lớn là:


 

A.

80 cm/s

B.

100\( \sqrt{2}\) cm/s

C.

200 cm/s

D.

100 cm/s

Chi tiết

Câu 39

Máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài gồm một tụ điện C mắc với một ampe kế nhiệt. Nếu rôto của máy phát quay với tốc độ n1 = 12,5 vòng/s thì ampe kế chỉ 0,5A. Nếu rôto quay với tốc độ n2 = 1500 vòng/phút thì số chỉ ampe kế là

A.

1A

B.

0,5A

C.

2,5A

D.

2A

Chi tiết

Câu 40

Độ to của âm không phụ thuộc vào

A.

nhiệt độ môi trường

B.

tần số âm

C.

mức cường độ âm

D.

mức cường độ âm và tần số âm

Chi tiết

Câu 41

Một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C = 10μF, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, biểu thức dòng điện i = 0,01sin1000t (đơn vị của i là ampe, của t là giây). Điện áp ở hai đầu tụ điện tại thời điểm t = π/6000 s là:

A.

0,866V

B.

0,707V

C.

1V

D.

0,5V

Chi tiết

Câu 42

Một con lắc đơn dao động tuần hoàn. Hãy chỉ ra kết luận đúng về lực căng của sợi dây tác dụng vào điểm treo.

A.

Có độ lớn cực đại khi gia tốc tiếp tuyến của vật dao động có độ lớn cực đại

B.

Có độ lớn cực tiểu khi gia tốc tiếp tuyến của vật dao động có độ lớn cực đại

C.

Không đổi cả về hướng và độ lớn

D.

Chỉ thay đổi về phương còn độ lớn không đổi

Chi tiết

Câu 43

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2.10−5H và một tụ xoay. Khi góc xoay tăng từ 0o → 180o thì điện dung C tăng từ C1 = 10pF → C2 = 500pF. Biết điện dung C của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc nhất. Khi góc xoay α = 60o thì bước sóng mà mạch thu được là:

A.

107,52m

B.

188,4m

C.

26,64m

D.

110,98m

Chi tiết

Câu 44

Một sóng dừng truyền dọc trên sợi dây Ox với phương trình: u = 4 cos(πx⁄4 − π⁄2) cos 20(πt − π⁄2) (mm). Biết x đo theo đơn vị (cm), t đo theo đơn vị (s). Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị là:

A.

v = 80 cm/s

B.

v = 60 cm/s

C.

v = 60 cm/s

D.

v = 8 cm/s

Chi tiết

Câu 45

Một máy biến áp có số vòng sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 800 vòng và 30 vòng. Cuộn sơ cấp được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 6000V, cuộn thứ cấp được nối với động cơ điện một pha có công suất P = 4,5kW và hệ số công suất là 0,8. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là:

A.

I2= 2,5A

B.

I2= 20A

C.

I2= 25A

D.

I2= 2A

Chi tiết

Câu 46

 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A.

Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

B.

Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

C.

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

D.

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

Chi tiết

Câu 47

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m và dây treo có chiều dài l, điểm treo tại O. Vật được đưa ra khỏi vị trí cân bằng tới vị trí sao cho dây treo lệch góc α0 = 60 so với phương thẳng đứng rồi buông không vận tốc ban đầu. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì dây treo vướng đinh tại I ở dưới O, trên đường thẳng đứng cách O một khoảng IO = 0,4l. Tỉ số lực căng của dây treo ngay trước và sau khi vướng đinh là:

A.

0,9928

B.

0,8001

C.

0,401

D.

0,6065

Chi tiết

Câu 48

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ trong không gian, câu kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên ngược pha.

B.

Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên lệch pha π/2.

C.

Tại mỗi điểm trong không gian điện trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng pha.

D.

Véctơ và E vectơ B luôn cùng phương, cùng độ lớn.

Chi tiết

Câu 49

Vật có khối lượng m = 400 gram dao động điều hoà dưới tác dụng của lực F = − 0,8cos5t (N). Vận
tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là:

A.

10 cm/s

B.

60 cm/s

C.

16 cm/s

D.

40 cm/s

Chi tiết

Câu 50

Cho dòng điện xoay chiều i = π cos(100πt − π⁄2) (A) chạy qua bình điện phân chứa dung dịch H2SO4 với các điện cực bằng bạch kim. Tính điện lượng qua bình theo một chiều trong thời gian 16 phút 5 giây.

A.

1930C

B.

0,02C

C.

965C

D.

867C

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam