Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT QG 2017 môn Sinh học - Chuyên Đại học sư phạm - Hà Nội

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 15/06/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lầnthứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môitrường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra vớigen A là

A.

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

B.

Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

C.

Mất một cặp G - X

D.

Mất một cặp A - T

Câu 2

Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 5 và một nhiễm sắc thể của cặp số 9 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:

A.

2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1.

B.

2n + 1 + 1 và 2n – 2 hoặc 2n + 2 và 2n – 1 – 1.

C.

2n + 2 và 2n – 2 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 2 – 1.

D.

2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 hoặc 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1.

Câu 3

Tiến hành phép lai giữa cơ thể dị hợp 2 cặp gen, mỗi cặp gen chi phối một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, để kết quả thu được tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 9 : 3 : 3 : 1 thì không cần điều kiện nào sau đây?

A.

Hai cặp gen chi phối hai cặp tính trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau

B.

Quá trình giảm phân hình thành giao tử và quá trình thụ tinh diễn ra bình thường

C.

Số lượng cá thể con lai phải đủ lớn và có ý nghĩa thống kê

D.

Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, phân li cùng nhau trong quá trình hình thành giao tử

Câu 4

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A.

Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Châu Phi

B.

Tập hợp các chép đang sống ở Hồ Tây

C.

Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương

D.

Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì

Câu 5

Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam.

Đây là biểu hiện của hiện tượng:

A.

Diễn thế nguyên sinh

B.

Diễn thế thứ sinh

C.

Diễn thế khôi phục

D.

Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục

Câu 6

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

A.

Vùng điều hòa,vùng mã hóa và vùng kết thúc.

B.

Vùng cấu trúc,vùng mã hóa và vùng kết thúc.

C.

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.

D.

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

Câu 7

Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?

A.

Chi trước voi và chi trước chó

B.

Tai dơi và tai mèo

C.

Cánh chim và cánh dơi

D.

Cánh bướm và cánh dơi

Câu 8

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?

A.

Vùng khởi động

B.

Vùng mã hóa

C.

Vùng vận hành

D.

Vùng kết thúc

Câu 9

Khi nói về quần thể tự phối, khẳng định nào dưới đây KHÔNG chính xác?

A.

Quần thể phân hóa thành các dòng thuần khác nhau.

B.

Trong tự nhiên vẫn tồn tại quần thể tự phối hoặc giao phối cận huyết.

C.

Quần thể biểu hiện tính đa hình hơn quần thể ngẫu phối.

D.

Tần số thể dị hợp ở mức thấp hơn so với thể đồng hợp nếu tự phối thời gian dài.

Câu 10

Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:

A.

Cá thể

B.

Quần thể 

C.

Quần xã

D.

Loài

Câu 11

Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:

A.

Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

B.

Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

C.

Chọn lọc, giao phối và phát tán

D.

Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên

Câu 12

Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5’AUG’3 mã hóa cho axit amin nào dưới đây?

A. Phenylalanin B.

Formyl methionine

C.

Methionine

D.

Alanin

Câu 13

Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:

A.

Đại thái cổ

B.

Đại cổ sinh

C.

Đại trung sinh

D.

Đại tân sinh

Câu 14

Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?

A.

Mù màu

B.

Máu khó đông

C.

Ung thư máu ác tính

D.

Hội chứng đao

Câu 15

Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm

A.

Nucleosome

B.

Chromatide

C.

Vùng xoắn cuộn

D.

Sợi nhiễm sắc

Câu 16

Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:

(1). Lớp lá rụng nền rừng    (2). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ   (3). Đất

(4). Hơi ẩm                           (5). Chim làm tổ trên cây                            (6). Gió

Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố vô sinh?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 17

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

A.

nhân đôi ADN và phiên mã

B.

nhân đôi ADN và dịch mã

C.

phiên mã và dịch mã

D.

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

Câu 18

Cơ thể có kiểu gen AaBb\(DE \over de\) sẽ cho số loại giao tử tối đa là:

A.

8

B.

16

C.

24

D.

32

Câu 19

Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?

A. Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng trong đảo qua thời gian dài B.

Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác

C.

Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng

D.

Do trong cùng điều kiện tự nhiên, chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau

Câu 20

Khác biệt cơ bản giữa chu trình phôtpho với chu trình cacbon:

A.

Tỷ lệ phôtpho thoát khỏi chu trình ít hơn

B.

Phôtpho thoát khỏi chu trình nhiều do lắng đọng xuống đáy biển

C.

Phôtpho vận động nhanh và ít thiếu hụt cục bộ hơn

D.

Phôtpho có mặt trong sinh vật nhiều hơn cacbon

Câu 21

Theo quy luật phân ly độc lập của Menden, về mặt lý thuyết cây AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho bao nhiêu phần trăm số cá thể đời con có kiểu hình trội về 3 trong 4 tính trạng? Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tương quan trội lặn hoàn toàn. 

A.

10,55%

B.

42,19%

C.

12,50%

D.

0,39%

Câu 22

Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm

A.

tạo ưu thế lai

B.

tăng nguồn biến dị cho chọn lọc

C.

gây đột biến gen

D.

gây đột biến nhiễm sắc thể

Câu 23

Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:

A. Chọn lọc tự nhiên B.

Di nhập gen

C.

Giao phối không ngẫu nhiên

D.

Các yếu tố khác

Câu 24

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

A.

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B.

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

C.

sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

D.

sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Câu 25

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với cây ưa sáng?

A.

Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang

B.

Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh

C.

Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng

D.

Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá

Câu 26

Nghiên cứu tốc độ gia tăng dân số ở một quần thể người với quy mô 1 triệu dân vào năm 2016. Biết rằng tốc độ sinh trung bình hàng năm là 3% tỷ lệ tử là 1%, tốc độ xuất cư là 2% và vận tốc nhập cư là 1% so với dân số của thành phố. Dân số của thành phố sẽ đạt giá trị bao nhiêu vào năm 2026?

A.

1104622 người

B.

1218994 người

C.

1104952 người

D.

1203889 người

Câu 27

Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất:

A.

Cây họ Lúa

B.

Cây thân ngầm như dong, riềng

C.

Cây họ Đậu

D.

Các loại cỏ dại

Câu 28

Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình 18: 9: 9: 6: 6: 3: 3: 3: 3: 2: 1:1

A.

AaBbCc x aabbcc

B.

AaBbCc x AabbCc

C.

AaBbCc x AaBbCc

D.

AaBbCc x AaBbcc

Câu 29

Ở một loài thực vật, xét một gen A dài 408 nm và có T = 2G. Gen A bị đột biến thành alen a có 2789 liên kết hydro. Phép lai giữa 2 cơ thể đều dị hợp với nhau đời sau tạo ra các hợp tử, trong số các hợp tử tạo ra có 1 hợp tử chứa 2399 T. Hợp tử trên có kiểu gen là:

A.

AAAa

B.

Aaa

C.

AAa

D.

Aaaa

Câu 30

Cây tứ bội AAaa giảm phân cho các giao tử có sức sống bình thường, song cây tam nhiễm (2n +1) Aaa giảm phân chỉ các giao tử đơn bội có sức sống. Phép lai giữa hai cây nói trên cho tỷ lệ kiểu hình lặn chiếm:

A.

1/6

B.

2/6

C.

2/9

D.

1/9

Câu 31

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A.

XMXm x  XmY

B.

XMXx  xMY

C.

XMXx  X My

D.

XMXM x XmY

Câu 32

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là

A.

do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

B.

để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

C.

để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.

D.

để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.

Câu 33

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình: Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Có 12 người trong phả hệ có  thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có trong phả hệ.

(2). Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh

(3). Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn.

(4). Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 34

Sự gia tăng CO2 trong khí quyển dẫn đến là tăng nhiệt độ toàn cầu là do:

A.

CO2 ngăn cản sự bức xạ nhiệt trái đất vào vũ trụ

B.

Phản ứng chuyển hóa CO2 thành dạng khác tỏa ra nhiều nhiệt

C.

CO2 kết hợp với nước thành axit và gốc axit có tác dụng giữ nhiệt

D.

Các hoạt động công nghiệp của con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Câu 35

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 AA : 11 aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?

A.

31 AA : 11 aa

B.

30 AA : 12aa

C.

29 AA : 13 aa

D.

28 AA : 14 aa

Câu 36

Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng, cho cây có kiểu gen \(Ab \over aB\) giao phối với cây có kiểu gen \(Ab \over aB\). Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:

A.

1 cây cao,  quả đỏ, 1 cây thấp, quả trắng

B.

3 cây cao, quả trắng, 1 cây thấp, quả đỏ

C.

1 cây cao, quả đỏ; 1 cây cao, quả trắng; 1 cây thấp, quả đỏ; 1 cây thấp, quả trắng

D.

1 cây cao, quả trắng; 2 cây cao, quả đỏ; 1 cây thấp, quả đỏ.

Câu 37

Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là: AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

A.

A = 0,25; a = 0,75

B.

A=0,75; a=0,25

C.

A=0,4375; a= 0,5625

D.

A=0,5625; a=0,4375

Câu 38

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với quả bí tròn được F2: 162 bí quả tròn: 118 bí quả dẹt: 39 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền.

A.

phân li độc lập

B.

liên kết hoàn toàn

C.

tương tác bổ sung

D.

trội không hoàn toàn

Câu 39

Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phối và mối quan hệ trội lặn như sau:I= I> IO. Trong một quần thể người cân bằng di truyền, nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. Tỷ lệ người nhóm máu A là:

A.

0,25

B.

0,40

C.

0,45

D.

0,54

Câu 40

Cây lanh (Linum usitatissimum) là giống cây lấy sợi phổ biến ở các nước châu Á, locut chi phối màu sắc hoa có 2 alen trong đó A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Hai locus khác mỗi locus 2 alen là B/b và D/d cùng chi phối chiều cao cây. Tiến hành phép lai phân tích cây dị hợp 3 locus có kiểu hình thân cao, hoa đỏ được đời con 141 cây thân cao, hoa đỏ: 361 thân cao, hoa trắng: 640 thân thấp, hoa trắng: 861 thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:    

A.

\(Ab \over aB\)Dd

B.

\(AB \over aB\)Dd

C.

AaBbDd

D.

\(Bd \over bD\)Aa

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán