Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT QG 2017 môn Sinh học lần 2 - Bắc Ninh

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 13/06/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? (1) AAAa × AAAa.          (2) Aaaa × Aaaa.              (3) AAaa × AAAa.            (4) AAaa × Aaaa. Đáp án đúng là:

A.

(1), (4)

B.

(2), (3)

C.

(1), (2)

D.

(3), (4)

Chi tiết

Câu 2

Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể?

A.

Giao phối ngẫu nhiên

B.

Chọn lọc tự nhiên

C.

Đột biến

D.

Di nhập gen giữa các quần thể

Chi tiết

Câu 3

Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

A.

có nhiều axit amin đƣợc mã hoá bởi một bộ ba

B.

có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin

C.

một bộ ba mã hoá một axit amin

D.

có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

Chi tiết

Câu 4

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

A.

tARN

B.

ADN

C.

mARN

D.

Ribôxôm

Chi tiết

Câu 5

Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng là

A.

Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

B.

Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

C.

Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn

D.

Số lượng cá thể đủ lớn.

Chi tiết

Câu 6

Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10 trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp. Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hidro. Đây là dạng đột biến:

A.

Mất 3 cặp G-X

B.

Mất 3 cặp A-T

C.

Mất 1 cặp A-Tvà 2 cặp G-X

D.

Mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X

Chi tiết

Câu 7

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen ?

A. Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống. B.

E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người.

C.

Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten

D.

Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính.

Chi tiết

Câu 8

Có thế gọi phiên mã là quá trình tổng hợp:

A.

mARN 

B.

rARN

C.

tARN

D.

ARN

Chi tiết

Câu 9

Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:

A.

Điều kiện khí hậu

B.

Kỹ thuật nuôi trồng

C.

Chế độ dinh dưỡng

D.

Kiểu gen của giống

Chi tiết

Câu 10

Số nhóm gen liên kết tối đa của ruồi giấm là:

A.

12

B.

4

C.

6

D.

8

Chi tiết

Câu 11

Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định. Một quần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh. Tần số của alen a là:

A.

0,8

B.

0,6

C.

0,4

D.

0,2

Chi tiết

Câu 12

Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng

A.

Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa

B.

Vì gen điều hòa (R) bị khóa

C.

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose

D.

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

Chi tiết

Câu 13

Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1). Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1). Ta có:

A.

p= d + h/2; q= r + h/2

B.

p = r + h/2; q= d + h/2

C.

p = r + h/2; q= r + h/2

D.

p = d + h/2; q = h + d/2

Chi tiết

Câu 14

Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng

A.

Gen (ADN) => mARN => protein => tính trạng

B.

mARN => Gen (ADN) => polipeptit => protein => tính trạng

C.

Gen (ADN) => mARN => polipeptit => protein => tính trạng

D.

mARN => Gen (ADN) => protein => tính trạng

Chi tiết

Câu 15

Vốn gen của quần thể là:

A.

Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định

B.

Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó

C.

Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến

D.

Kiểu gen của các quần thể.

Chi tiết

Câu 16

Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của NST ở sinh vật nhân thực là:

A. Nucleoxôm B.

Nucleotit

C.

protein

D.

ADN

Chi tiết

Câu 17

Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:

A.

0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

B.

0.25 AA: 0.5Aa: 0,25 aa

C.

0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa

D.

0.36AA: 0.48Aa: 0.16 aa

Chi tiết

Câu 18

Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là

A.

Một phân tử protein

B.

Một phân tử mARN

C.

Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

D.

Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN

Chi tiết

Câu 19

Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn toàn so với gen a. ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con  thế nào ?

A.

17:1

B.

8:1

C.

11:1

D.

5:1

Chi tiết

Câu 20

Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thế thường chỉ giống mẹ ?

A.

Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST

B.

Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực

C.

Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn

D.

Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn

Chi tiết

Câu 21

Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của Menđen

A.

Di truyền ngoài nhiễm săc thể

B.

Di truyền liên kết gen

C.

Di truyền liên kết giới tính

D.

Di truyền tương tác gen

Chi tiết

Câu 22

Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là

A.

Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính

B.

Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính

C.

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

D.

Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

Chi tiết

Câu 23

Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen C và D cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị gen là 30%. Ở đời con của phép lai \(Ab \over aB\) \(CD \over cd\)×\(ab \over ab\) \(Cd \over cd\) thì kiểu hình trội về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ.

A.

8,5%

B.

42,5%

C.

10,45%

D.

28,15%

Chi tiết

Câu 24

Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở 

A.

Tất cả các thế hệ

B.

Thế hệ F2

C.

Thế hệ F3

D.

Thế hệ F1

Chi tiết

Câu 25

Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:

A.

5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’

B.

3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’

C.

3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’

D.

5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’

Chi tiết

Câu 26

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

A.

tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

B.

duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

C.

phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.

D.

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

Chi tiết

Câu 27

Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết

1. Đột biến mất đoạn                          2. Đột biến lặp đoạn

3. Đột biến đỏa đoạn                           4. Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST

Phương án đúng là:

A.

1,2

B.

2,3

C.

1,4

D.

3,4

Chi tiết

Câu 28

Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt được F1 thì Morgan đã thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen ?

A.

Lai phân tích ruồi cái F1

B.

Lai phân tích ruồi đực P

C.

Lai phân tích ruồi đực F1

D.

Lai phân tích ruồi cái P

Chi tiết

Câu 29

Cách thí nghiệm của Morgan về hoán vị gen khác với cách thí nghiệm liên kết gen ở điểm chính nào

A. Đảo cặp bố mẹ ở thế hệ P B.

đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F1

C.

đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F2

D.

dùng lai phân tích

Chi tiết

Câu 30

Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:

A.

ADN polimeraza

B.

Restrictaza

C.

ligaza

D.

amilaza

Chi tiết

Câu 31

Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các định luật di truyền mang tên ông là:

A.

Phương pháp lai phân tích

B.

Phương pháp lai và phân tích con lai

C.

Phương pháp lai kiểm chứng

D.

Phương pháp xác suất thống kê.

Chi tiết

Câu 32

Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoa vàng là trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là

A.

75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh 

B.

75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng

C.

100% hoa xanh

D.

100% hoa vàng

Chi tiết

Câu 33

Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?

A.

tARN

B.

ADN

C.

mARN

D.

rARN

Chi tiết

Câu 34

Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự:

A.

Tạo ADN tái tổ hợp =>đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

B.

Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

C.

Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp=> Tạo ADN tái tổ hợp

D.

Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Chi tiết

Câu 35

Sơ đồ P: ♀XX ×♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY minh họa cho cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST của loài nào dưới đây

A.

B.

Châu chấu

C.

Ruồi giấm

D.

Ong

Chi tiết

Câu 36

Khi các gen phân ly độc lập, thì phép lai P: AaBbccDdee x AabbccDdEe sinh ra F1 có kiểu gen aabbccddee chiếm tỷ lệ là:

A.

1/128

B.

1/96

C.

1/64

D.

1/256

Chi tiết

Câu 37

Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183 cây bí bầu dục: 31 cây bí dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật:

A.

Liên kết hoàn toàn

B.

Phân ly độc lập của Menđen

C.

Tương tác cộng gộp

D.

Tương tác bổ sung

Chi tiết

Câu 38

Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mình xám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánh dài. Tần số hoán vị gen là:

A.

82%

B.

9%

C.

18%

D.

41%

Chi tiết

Câu 39

Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn). Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ?

A.

Kiểu gen AAbbddEE

B.

Kiểu gen aabbddEE

C.

Kiểu gen AaBbDdEE

D.

Kiểu gen AABBDDEE

Chi tiết

Câu 40

Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là

A.

100% cây hoa hồng

B.

5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

C.

3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

D.

8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam