Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2017 môn Vật Lý số 1

; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 06/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình 
x = Acosωt.  Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

A.

mωA2

B.

\(\frac{1}{2}\) mωA2  

C.

2A2

D.

  \(\frac{1}{2}\)2A2

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh  x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

A.

π

B.

0,5 π

C.

0,25 π

D.

1,5 π

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kỳ dao đông riêng của mạch là:

A.

π\(\sqrt{LC}\)

B.

\(\sqrt{2πLC}\)

C.

\(\sqrt{LC}\)

D.

\(\sqrt{LC}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Một chất điểm dao động theo phương trình  x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

A.

2cm

B.

6cm

C.

3cm

D.

12 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

A.

\(\sqrt{\frac{m}{k}}\)

B.

\(\sqrt{\frac{k}{m}}\)

C.

\(\sqrt{\frac{m}{k}}\)

D.

\(\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A.

210V

B.

100 V

C.

220 V

D.

215 V

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A.

Quang – phát quang

B.

quang điện ngoài

C.

quang điện trong

D.

nhiệt điện

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

A.

v = λf

B.

v = \(\frac{f}{λ}\)

C.

v = \(\frac{λ}{f}\)

D.

v = 2πfλ

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A.

là phương ngang

B.

là phương thẳng đứng 

C.

trùng với phương truyền sóng

D.

vuông góc với phương truyền sóng

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Sóng điện từ

A.

là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B.

là sóng ngang và truyền được trong chân không

C.

là sóng dọc và không  truyền được trong chân không

D.

là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình  u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính băng s. Tần số của sóng này bằng:

A.

15Hz

B.

10Hz

C.

5 Hz

D.

20Hz 

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn

B.

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C.

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên vàtrạng thái chuyển động.

D.

Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau. 

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Hạt nhân càng bền vững khi có:

A.

Năng lượng lien kết riêng càng lớn

B.

Số prôtôn càng lớn

C.

Số nuclôn càng lớn

D.

Năng lượng liên kết  càng lớn

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Cường độ dòng điện  i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là

A.

50πt

B.

100πt

C.

0

D.

70πt

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt+ 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:

A.

0,25 π

B.

1,25 π

C.

0,5 π

D.

0,75 π

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Công thoát của electron  khỏi  một kim loại là 6,625.10- 19J. Biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A.

300nm

B.

350 nm

C.

360 nm

D.

260 nm 

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

C.

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nèn quang phổ liên tục.

B.

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C.

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

D.

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t  (với  U0 không đổi, \(\omega\) thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở  R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi \(\omega\) = \(\omega\)0 trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc \(\omega\)0

A.

2\(\sqrt{LC}\)

B.

\(\frac{2}{\sqrt{LC}}\)

C.

\(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

D.

\(\sqrt{LC}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dung anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:

A.

sóng trung

B.

sóng ngắn

C.

sóng dài

D.

sóng cực ngắn

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trinh  x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là:

A.

32 mJ

B.

16 mJ

C.

64 mJ

D.

128 mJ

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Cho 4 tia phóng xạ: tia \(\alpha\); tia \(\beta\)+; tia \(\beta\)-  và tia \(\gamma\) đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:

A.

Tia \(\gamma\)

B.

Tia \(\beta\)-

C.

Tia \(\beta\)+

D.

Tia \(\alpha\)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Cho:

A.

điện tích

B.

số nuclôn

C.

số prôtôn

D.

số nơtrôn

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Đặt điện áp u = U0Cos100πt  ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  Dung kháng của tụ điện là

A.

150\(\Omega\)

B.

200\(\Omega\)

C.

50\(\Omega\)

D.

100\(\Omega\)

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Đặt điện áp u = 200\(\sqrt{2}\)cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100\(\Omega\). Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

A.

800W

B.

200W

C.

300W

D.

400W

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này 

A.

không bị lệch khỏi phương ban đầu

B.

bị đổi màu

C.

bị thay đổi tần số

D.

không bị tán sắc

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Cho khối lượng hạt nhân  là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087; của prôtôn là 1,0073u . Độ hụt khối của hạt nhân  là:

A.

0,9868u

B.

0,6986u

C.

0,6868u

D.

0,9686u 

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần . Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.

0,8

B.

0,7

C.

1

D.

5

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Đồ thi li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và của chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là:

 

A.

4,0 s

B.

3,25 s

C.

3,75 s

D.

3,5 s 

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ, . Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức

A.

10/3

B.

27/25

C.

3/10

D.

25/27

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kỳ dao động  riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số \(\frac{q_1}{q_2}\) là:

A.

2

B.

1,5

C.

0,5

D.

2,5

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Tại nơi có g = 9,8m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m đang dao đông điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:

A.

2,7 cm/s

B.

27,1 cm/s

C.

1,6 cm/s

D.

15,7 cm/s

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng. Trên dây những điểm dao động với cùng biên đô A1 có vị trí cân bằng lien tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên đô A2 có vị trí cân bằng lien tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng:

A.

d1 = 0,5d2

B.

d1 = 4d2

C.

d1 = 0,25d2

D.

d1 = 2d2

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc có độ lớn 0,4m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cườn độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

27s

B.

32s

C.

47s

D.

25s

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhay 68mm, dao động điều hòa, cùng cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Trên AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC \(\bot\) BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng:

A.

37,6 mm

B.

67,6 mm

C.

64 mm

D.

68,5 mm

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Một lò xo đồng chất tiết diện đều được cắt thành 3 lò xo có chiều dài tự nhiên l (cm);  (l - 10) (cm) và ( l – 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này ( theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được 3 con lắc lò xo có chu kỳ dao động riêng tương ứng là 2 s; \(\sqrt{3}\)s và T . Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là:

A.

1,00 s

B.

1,28 s

C.

1,41 s

D.

1,50 s 

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Đồng vị phóng xạ  phân rã a, biến thành đồng vị bền  với chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban đầu có môt mẫu  tinh khiết. Đền thời điểm t, tổng số hạt a và hạt nhân ( được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân  còn lại. Giá trị của t bằng:

A.

552 ngày

B.

414 ngày

C.

828 ngày

D.

276 ngày

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Lần lượt đặt điện áp u = \(\sqrt{2}\)Ucos\(\omega\)t ( U không đổi, \(\omega\) thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với w và của Y với \(\omega\). Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm thuần mắc nối tiếp ( có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2  và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp( có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC=ZC1 + ZC2 . Khi \(\omega\) = \(\omega\)2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

14 W

B.

10W

C.

22W

D.

24 W

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Đặt điện áp u = U0cos2πft  (với  U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25\(\sqrt{2}\)Hz hoặc khi f = f2 = 100Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá tri U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dung hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

70Hz

B.

80 Hz

C.

67Hz

D.

90Hz

Đáp án và lời giải    

Câu 40

A.

400 vòng

B.

1650 vòng

C.

550 vòng

D.

1800 vòng

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán