Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 sở Hà tĩnh môn Địa lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 31/05/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

A.

0,5 triêụ km 2

B.

0,7 triêụ km 2

C.

1,0 triêụ km 2

D.

1,2 triêụ km 2

Câu 2

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

A.

nội thủy

B.

lãnh hải

C.

vùng tiếp giáp lãnh hải

D.

vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 3

Vùng núi cao nhất nước ta là

A.

Đông Bắc

B.

Tây Bắc

C.

Trường Sơn Bắc

D.

Trường Sơn Nam

Câu 4

Căn cứ vào cấp quản lí, đô thị nào sau đây của nƣớc ta không phải là đô thị trực thuộc Trung ương?

A.

Hà Nội

B.

TP Hồ Chí Minh

C.

Huế

D.

Đà Nẵng.

Câu 5

Vùng nào sau có sản lượng lương thực lớn nhất ở nước ta?

A.

Đồng Bằng Sông Hồng

B.

Đồng Bằng Sông Cửu Long

C.

Đông Nam Bộ

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 6

Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

A.

Đông Nam Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 7

Vùng có trữ năng thủy điêṇ bâc̣ nhất ở nước ta là

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

C.

Đông Nam Bộ

D.

Tây Nguyên

Câu 8

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển về chăn nuôi thủy cầm và thủy sản là do

A.

kênh rạch chằng chịt

B.

chính sách ưu tiên phát triển

C.

có diện tích mặt nước lớn

D.

đem lại lợn nhuận cao cho người sản xuất

Câu 9

Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích trồng cây công nghiệp nào?

A.

Cây điều

B.

Cây chè

C.

Cây cao sản

D.

Cây cà phê

Câu 10

Vùng sản xuất muối lớn nhất nước ta là

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Duyên hải Nam Trung Bộ

C.

đồng bằng sông Cửu Long

D.

Đông Nam Bộ.

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với nước Lào? 

A.

Hà Tĩnh

B.

Quảng Bình

C.

Quảng Trị

D.

Đà Nẵng

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu, bò lớn nhất nước ta là 

A.

Nghệ An

B.

Thanh Hóa

C.

Kon Tum

D.

Sơn La

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 25, vùng có nhiều di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, nghệ thuật là

A.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng.

C.

Bắc Trung Bộ.

D.

Tây Nguyên

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 23, quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào của  nước ta?

A.

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Tây Nguyên.
C.

Đông Nam Bộ.

D.

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

Câu 15

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp phù sa của hệ thống sông nào?

A.

Sông Hồng và Sông Thái Bình

B.

Sông Đồng Nai

C.

Sông Cả

D.

Sông Mê Công

Câu 16

Gió mùa Đông Bắc ảnh hưởng mạnh nhất tới vùng núi nào của nước ta?

A.

Tây Bắc

B.

Trường Sơn Bắc

C.

Đông Bắc

D.

Trường Sơn Nam

Câu 17

Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật của nước ta hiện nay?

A.

Lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng

B.

Lao động chưa qua đào tạo ngày càng giảm

C.

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao hơn đã qua đào tạo

D.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao hơn chưa qua đào tạo

Câu 18

Trong cơ cấu lãnh thổ kinh tế đã hình thành nên các vùng kinh tế trọng điểm nhằm mục đích chính là

A.

đa dạng hóa sản phẩm

B.

thị trường trao đổi rộng khắp

C.

phát huy lợi thế của từng vùng

D.

thúc đẩy kinh tế vùng.

Câu 19

Trong cơ cấu ngành công nghiệp thì tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng và chiếm lớn nhất là do

A.

thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

B.

cơ cấu ngành đa dạng

C.

giải quyết được nhiều việc làm cho lao động

D.

đảm bảo nhu cầu thiết yếu không thế thay thế đƣợc.

Câu 20

Điều kiêṇ khí hâụ khó khăn nhất cho sản xuất thủy sản nước ta la

A.

ảnh hƣởng mạnh của gió mùa, mùa đông lạnh

B.

bão diễn ra hàng năm và tần suất lớn

C.

hạn hán

D.

tính phân mùa mƣa – khô rõrêt

Câu 21

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

A.

thiếu nƣớc vào mùa khô

B.

địa hình bị cắt xẻ

C.

diện tích đất bị xói mòn lớn

D.

khí hậu phân hóa.

Câu 22

Nhƣ̃ng tỉnh, thành phố nào ở nước ta có hai huyện đảo?

A.

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa

B.

Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang

C.

Quảng Ninh, Kiên Giang, Khánh Hòa

D.

Quảng Ninh, Khánh Hòa, Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 23

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2010.

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014)

Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản phân theo hoạt động ở nƣớc ta năm 2000 và 2010, cần phải vẽ biểu đồ

A.

cột chồng

B.

miền

C.

tròn

D.

cột ghép

Câu 24

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

A.

Trung du miền núi Bắc Bộ

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Duyên Hải Nam Trung Bộ

D.

Tây Nguyên

Câu 25

Tính chất thất thường của khí hậu nước ta là do

A.

sự hoat động của các khối khí

B.

lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài

C.

điạ hình phức tạp

D.

hướng địa hình

Câu 26

Dựa vào nguyên tắc quản lý, sử dụng mà Nhà nước ta đã phân thành những loại rừng

A.

rừng chắn gió, chắn sóng, chắn cát

B.

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

C.

rừng ven biển, rừng đầu nguồn, rừng lấy gỗ

D.

rừng tự nhiên, rừng trồng, khai thác

Câu 27

Biêu hiên rõ nhất về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là

A.

giảm tốc độ phát triển kinh tế

B.

giảm GDP bình quân đầu người

C.

ô nhiêm môi trường

D.

cạn kiêt tài nguyên

Câu 28

Diện tích gieo trồng lúa của nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

A.

thâm canh tăng vụ

B.

nâng cao hê số sử dụng đất

C.

khai hoang mở rộng diên tich

D.

đưa các giống lúa ngắn ngày vào canh tác

Câu 29

Tuyến đường góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở phía Tây đất nước ta là

A.

quốc lộ 1.

B.

đường sắt Thống nhất.

C.

đường quốc lộ 8A.

D.

đường Hồ Chi Minh.

Câu 30

Ở trung du và miền núi nước ta phân bố công nghiêp phân tán, nhỏ lẻ trong không gian là do

A.

ngành nông nghiêp trồng lúa kém phát triển

B.

lao động với tay nghề thấp

C.

điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn

D.

giao thông đi lại khó khăn,kinh tế kém phát triển

Câu 31

Bô - xít phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

A.

Trung du miền núi Bắc Bộ

B.

Tây Nguyên.

C.

Bắc Trung Bộ.

D.

Đông Nam Bộ.

Câu 32

Việc phát triển tổng hợp kinh tế biển vùng duyên hải miền Trung sẽ góp phần

A.

phát huy lợi thế, tiềm năng vùng biển.

B.

đem lại nguồn thu lớn cho vùng.

C.

hạn chế ô nhiễm môi trường.

D.

giải quyết việc làm cho lao động.

Câu 33

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng trong việc đánh bắt xa bờ của nước ta là

A.

bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa.

B.

bảo vệ nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển

C.

bảo vệ dầu khí, bảo vệ mặt nước

D.

bảo vệ ngư dân, bảo vệ đất liền.

Câu 34

Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2005 - 2012

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A.

Sản lượng lương thực cả 2 đồng bằng tăng nhanh.

B.

Sản lượng lương thực bình quân ở đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn.

C.

Sản lượng lương thực bình quân ở đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn nhiều so với đồng bằng sông Hồng

D.

Sản lượng lương thực bình quân ở đồng bằng sông Hồng tăng liên tục trong giai đoạn trên.

Câu 35

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A.

cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế.

B.

tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế.

C.

tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế.

D.

tình hình phát triển mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế.

Câu 36

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê 2014)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012, cần phải vẽ biểu đồ nào?

A.

Đường

B.

Cột ghép

C.

Cột chồng

D.

Miền

Câu 37

Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất để xây dựng các cảng nƣớc sâu phát triển GTVT biển là

A.

bờ biển có nhiều vịnh biển kín, nhiều cửa sông

B.

bờ biển khúc khủy, ăn sâu vào đất liền

C.

nhiều quần đảo, đảo ven bờ chắn gió

D.

có vị trí địa lý rất thuận lợi.

Câu 38

Nét đặc trưng phân biệt vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với các vùng kinh tế khác là

A.

tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất, có trình độ phát triển kinh tế cao nhất.

B.

dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, có chất lượng.

C.

lịch sử khai thác khá lâu đời

D.

phát triển các ngành dịch vụ

Câu 39

Ý nghĩa về tăng cường hợp tác ở nước ta với các nước láng giềng về vấn đề biển và thềm lục địa nhằm

A.

ổn định khu vực, bảo vệ lợi ích chính đáng, giữ vững chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

B.

ổn định khu vực, bảo vệ lợi ích chính đáng của Nhà nước và nhân dân.

C.

ổn định khu vực, bảo vệ và khai thác tài nguyên vùng biển.

D.

phát triển khai thác, đánh bắt xa bờ để giữ vững chủ quyền lãnh thổ.

Câu 40

Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2012

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)

Để thể hiện tình hình xuất, nhập khẩu và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch của nước ta giai đoạn 2005-2012, biểu đồ nào sau thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ cột

B.

Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

C.

Biều đồ đường

D.

Biểu đồ miền

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán