Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Trần Quang Khải - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A.

Etylamin, amoniac, phenylamin

B.

Phenylamin, amoniac, etylamin

C.

Etylamin, phenylamin, amoniac

D.

Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 2

Cho sơ đồ phản ứng:  

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).

Chất T trong sơ đồ trên là:

A.

C2H5OH

B.

CH3COONa

C.

CH3CHO

D.

CH3OH

Câu 3

Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.

896

B.

224

C.

336

D.

672

Câu 4

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là:

A.

CH3CH(OH)CH(OH)CHO

B.

HCOOCH2CH(OH)CH3

C.

CH3COOCH2CH2OH

D.

HCOOCH2CH2CH2OH

Câu 5

Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là

A.

0,02

B.

0,16

C.

0,10

D.

0,05

Câu 6

Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:

A.

43,24%            

B.

53,33%

C.

37,21%

D.

36,36%

Câu 7

Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 O,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:  

A.

3,36 lít

B.

1,12 lít

C.

0,56 lít

D.

2,24 lít

Câu 8

Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl ( điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân ,so với dung dịch ban đầu , giá trị pH của dung dịch thu được

A.

không thay đổi

B.

tăng lên

C.

giảm xuống

D.

tăng lên sau đó giảm xuống

Câu 9

Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là 

A.

4,128

B.

2,568

C.

1,560

D.

5,064

Câu 10

Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

5,04

B.

4,32

C.

2,88

D.

2,16

Câu 11

Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

17,1

B.

19,7

C.

15,5

D.

39,4

Câu 12

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A.

Zn, Cu, Mg

B.

Al, Fe, CuO

C.

Fe, Ni, Sn

D.

Hg, Na, Ca

Câu 13

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A.

25%

B.

20%

C.

50%

D.

40%

Câu 14

Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A.

34,29 lít

B.

42,86 lít

C.

53,57 lít

D.

42,34 lít

Câu 15

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

A.

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

B.

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C.

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

D.

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 16

Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết :

 X + NaOH \(\to\) Y + CH4O

 Y + HCl (dư) \(\to\) Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A.

H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B.

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C.

H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D.

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Câu 17

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A.

khí hiếm và kim loại

B.

kim loại và kim loại

C.

kim loại và khí hiếm    

D.

phi kim và kim loại

Câu 18

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 O,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là 

A.

1,344

B.

4,480

C.

2,240

D.

2,688

Câu 19

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 20

Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A.

8,10 và 5,43

B.

1,08 và 5,16    

C.

0,54 và 5,16

D.

1,08 và 5,43

Câu 21

Trong các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 22

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 23

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

A.

NH3

B.

O3

C.

SO2

D.

CO2

Câu 24

Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A.

12,80%

B.

15,25%

C.

10,52%

D.

19,53%

Câu 25

Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A.

CH3COOCH=CHCH3

B.

CH2=CHCH2COOCH3

C.

CH2=CHCOOC2H5

D.

C2H5COOCH=CH2

Câu 26

Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

A.

axit b-aminopropionic

B.

mety aminoaxetat

C.

axit a- aminopropionic

D.

amoni acrylat

Câu 27

Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :

A.

(X), (Z), (T), (Y)

B.

(Y), (T), (Z), (X)

C.

(Y), (T), (X), (Z)

D.

(T), (Y), (X), (Z)

Câu 28

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là 

A.

Be

B.

Cu

C.

Ca

D.

Mg

Câu 29

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là :

A.

13,3 và 3,9

B.

8,3 và 7,2

C.

11,3 và 7,8

D.

8,2 và 7,8

Câu 30

Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :

A.

2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan

B.

but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C.

xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en

D.

xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en

Câu 31

Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là 

A.

4,60 gam

B.

1,15 gam

C.

5,75 gam

D.

2,30 gam

Câu 32

Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

46,6

B.

54,4

C.

62,2

D.

7,8

Câu 33

Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là

A.

axit acrylic

B.

axit propanoic

C.

axit etanoic

D.

axit metacrylic

Câu 34

Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là

A.

CH3CHO và C2H5CHO

B.

HCHO và CH3CHO

C.

HCHO và C2H5CHO

D.

C2H3CHO và C3H5CHO

Câu 35

Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là

A.

Mg

B.

Zn

C.

Cu

D.

Fe

Câu 36

Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

A.

453

B.

382

C.

328

D.

479

Câu 37

Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là

A.

một este và một axit    

B.

một este và một ancol

C.

hai axit

D.

hai este

Câu 38

Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là 

A.

H2SO4 đặc

B.

H3PO4

C.

H2SO4 loãng

D.

HNO3.

Câu 39

Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

A.

81,0 gam

B.

40,5 gam

C.

45,0 gam

D.

54 gam

Câu 40

Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A.

48

B.

60

C.

30

D.

58

Câu 41

Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A.

(1), (4), (5)

B.

(1), (2), (4)

C.

(1), (2), (3)

D.

(2), (3), (4)

Câu 42

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là 

 

A.

P, N, F, O.

B.

N, P, F, O. 

C.

P, N, O, F. 

D.

N, P, O, F. 

Câu 43

Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl 
(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là 

A.

H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH. 

B.

H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

C.

H3N+-CH2-COOHCl, H3N+-CH(CH3)-COOHCl

D.

H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 44

Cho sơ đồ chuyển hoá sau : 

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm 

 

A.

m-metylphenol và o-metylphenol

B.

benzyl bromua và o-bromtoluen

C.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

D.

o-metylphenol và p-metylphenol

Câu 45

Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, 2SO4. Chất được dùng 
để làm mềm mẫu nước cứng trên là 

 

A.

Na2CO3

B.

 HCl

C.

H2SO4

D.

NaHCO3

Câu 46

Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy 
đồng ñẳng với H2SO4 dặc ở 1400C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 6 gam hỗn hợp 
gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là 

 

A.

CH3OH và C2H5OH

B.

C2H5OH và C3H7OH

C.

C3H5OH và C4H7OH

D.

C3H7OH và C4H9OH 

Câu 47

Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit 
fomic. Số chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là 

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 48

Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp 
sản phẩm X (gồm HCHO, H2O, CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2
(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá 
CH3OH là 

 

A.

76,6%. 

B.

80,0%. 

C.

65,5%. 

D.

70,4%. 

Câu 49

Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không 
khí (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất 
rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng 
nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích 
các chất rắn là không đáng kể). 

 

A.

a = 0,5b. 

B.

 a = b.

C.

a = 4b. 

D.

a = 2b. 

Câu 50

Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). 
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2
và m gam FeCl3. Giá trị của m là 

A.

9,75

B.

8,75

C.

7,80

D.

6,50

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán