Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Bình Phú - Môn Vật Lý

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một con lắc đơn dao động điều hoà trong không khí một ở nơi xác định, có biên độ dao động dài A không đổi. Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn đó lên 2 lần, nhưng giữ nguyên biên độ thì năng lượng dao động của con lắc

A.

tăng 4 lần. 

B.

giảm 4 lần.       

C.

tăng 2 lần.

D.

Giảm 2 lần

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Hai con lắc lò xo giông hệt nhau(m1 = m2, k1 = k2) treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta kéo m1 một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Kết luận nào sau đây đúng ?

A.

Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2

B.

Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1

C.

Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc.

D.

¼ chu kì đầu  m2 về vị trí cân bằng trước vật m1; ¼ chu kì sau m1 về vị trí cân bằng trước vật m2.

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng     

A.

0,41W    

B.

0,64W    

C.

0,5W          

D.

0,32W          

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f= 5Hz, có biên độ thành phần 5cm và 10cm. Biết tốc độ trung bình của dao động tổng hợp trong một chu kì là 100cm/s. Hai dao động thành phần đó

A.

lệch pha nhau\(2 \pi \over 3\)

B.

cùng pha với nhau.

C.

ngược pha với nhau.

D.

vuông pha với nhau.

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Đặt điện áp u = U0cos\( \omega\)t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

A.

i = \(u_2 \over \omega L\)

B.

\(i = {u_1 \over R}\)

C.

\(i =u_3 \omega C\)

D.

\(i = {u \over R^2 + ( \omega L - {1 \over \omega C }) }\)

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Con lắc đơn có chiều dài ℓ , vật nhỏ có khối lượng m = 200g được kéo lệch khỏi phương đứng góc a0 rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình dao động độ lớn lực căng cực đại và cực tiểu lần lượt là , ta có:

A.

B.

C.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 4cos(\(\pi\)t + \(\pi\)/3); (x đo bằng (cm) ; t đo bằng (s)); khối lượng quả lắc m= 100 g. Tại thời điểm vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều âm và có độ lớn lực đàn hồi bằng 0,2 N thì vật có gia tốc

A.

– 2m/s2            

B.

4 m/s2.

C.

-4 m/s2

D.

2m/s2.

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100cm/s2\(T \over 3\). Lấy \(\pi ^2 \) = 10. Tần số dao động của vật là

A.

4 Hz

B.

3 Hz

C.

1 Hz

D.

2 Hz

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100g, tích điện q = 20 \(\mu C\)và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khi vật đang qua vị trí cân bằng với vận tốc 20\(\sqrt 3\) cm/s theo chiều dương trên mặt bàn nhẵn cách điện thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian xung quanh. Biết điện trường cùng chiều dương của trục tọa độ và có cường độ E= 104V/m. Tính năng lượng dao động của con lắc sau khi xuất hiện điện trường.

A.

6.10-3(J). 

B.

8.10-3(J). 

C.

4.10-3(J). 

D.

2.10-3(J)

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điên trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt điện này có các giá trị định mức 220V-88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là \(\varphi\), với cos\(\varphi\) = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

A.

354\( \Omega\)

B.

361\( \Omega\)

C.

267 \( \Omega\)

D.

180\( \Omega\)

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Đặt điện áp xoay chiều u = 220\( \sqrt2\).cos(100πt)V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 2/\(\pi\)(H) và tụ điện C = 100/\(\pi\)(μF) mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng

A.

30,0ms. 

B.

17,5ms. 

C.

7,5ms. 

D.

15,0ms.

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên tục trong một ngày đêm tiêu thụ lượng điện năng là 24kWh . Biết hệ số công suất của động cơ là 0,8. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng

A.

1,8kW. 

B.

1,0kW. 

C.

2,25kW. 

D.

1,1kW.

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng \(Z_L\)và tụ điện có dung kháng \(Z_C= 2Z_L\). Vào một thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 80V và 60V thì điện áp giữa hai đầu mạch điện là 

A.

110V.    

B.

100V.    

C.

170V.

D.

20V.

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm hộp X và hộp Y. Trong hộp X có một phần tử, trong hộp Y có hai phần tử nối tiếp, các phần tử trong mạch là điện trở thuần R, tụ điện C hoặc cuộn dây cảm thuần L. Điện áp tức thời trên hộp X sớm pha \(\pi\)/2 với dòng điện trong mạch, còn điện áp tức thời trên hộp Y trễ pha \(\pi\)/6 với dòng điện trong mạch.

A.

Hộp X chứa cuộn dây cảm thuần, hộp Y chứa điện trở và tụ điện. 

B.

Hộp X chứa điện trở thuần, hộp Y chứa điện trở và tụ điện. 

C.

Hộp X chứa điên trở thuần, hộp Y chứa điện trở và cuộn dây cảm thuần. 

D.

Hộp X chứa tụ điện, hộp Y chứa điện trở và cuộn dây cảm thuần. 

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 1m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng lv=0,6mm và màu tím có bước sóng lt=0,4mm. Kết luận nào sau đây không chính xác?

A.

Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa.

B.

Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa

C.

Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa

D.

Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng màu vàng và màu tím

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc. Trên bề rộng 7,2mm của vùng giao thoa trên màn quan sát, người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là

A.

vân sáng bậc 18.

B.

vân tối thứ 18

C.

vân sáng bậc 16

D.

vân tối thứ 16

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng người ta sử dụng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc là ánh sáng đỏ có bước sóng \(\lambda _1\)= 720 nm, ánh sáng vàng có bước sóng \(\lambda _2\) = 600 nm và ánh sáng lam có bước sóng \(\lambda _3\) = 480 nm. Ở giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm ta quan sát được bao nhiêu vân sáng màu vàng?

A.

11

B.

8

C.

9

D.

10

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Góc chiết quang của một lăng kính bằng 60. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt một màn quan sát song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,58. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát là:

A.

16,76mm

B.

12,57mm

C.

18,30mm

D.

15,42mm

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:

A.

Tăng dần

B.

Giảm dần

C.

Lúc đầu tăng, lúc sau giảm

D.

Lúc đầu giảm, lúc sau tăng

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2= λ1+0,1(µm). Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm. Xác định λ1.

A.

0,4 µm     

B.

0,6 µm     

C.

0,5 µm     

D.

0,3 µm     

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai:

A.

Chỉ có tia cam              

B.

Chỉ có tia tím         

C.

Gồm hai tia chàm và tím     

D.

Gồm hai tia cam và tím

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12V?

A.

1,03.105(m/s) 

B.

2,05.106(m/s)      

C.

2,89.106(m/s)   

D.

4,22.106(m/s)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Xét hiện tượng quang điện ngoài xảy ra trong tế bào quang điện. Khi UAK = 2V thì tốc độ cực đại của electron quang điện khi đến anot gấp 1,5 lần tốc độ cực đại khi mới rời catot. Xác định hiệu điện thế hãm

A.

2,5V      

B.

1,0V      

C.

1,6V      

D.

4,0V

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần \(n > 1\), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát ra giảm một lượng \(\Delta \lambda\). Hiệu điện thế ban đầu của ống là :

A.

\(hc( n-1) \over e \Delta \lambda\)

B.

\(hc( n-1) \over en \Delta \lambda\)

C.

\(hc \over en \Delta \lambda\)

D.

\(hc \over e( n-1) \Delta \lambda\)

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Katốt của tế bào quang điện có công thoát 2eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc\(\lambda\). Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK = 4V và U/AK = 20V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của \(\lambda\) là:

A.

0,273µm.           

B.

0,373µm.

C.

0,473µm.

D.

0,573µm.

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Biết 4 bước sóng nhìn thấy trong dãy Banme của quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô theo thứ tự giảm dần là \(\lambda_1\),\(\lambda_2\),\(\lambda_3\),\(\lambda_4\) Bước sóng dài nhất trong dãy Pasen xác định theo công thức 

A.

\(\lambda_3\)\(\lambda_4\)(\(\lambda_3\)\(\lambda_4\))

B.
 
\(\lambda_1\)\(\lambda_4\)(\(\lambda_1\)\(\lambda_4\))
C.
 
\(\lambda_2\)\(\lambda_3\)(\(\lambda_2\)\(\lambda_3\))
D.
 
\(\lambda_1\)\(\lambda_2\)(\(\lambda_1\)\(\lambda_2\))

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức \({v^2 \over 640 } +{x^2 \over 16 } =1\), trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Chu kì dao động của chất điểm là:

A.

1s

B.

2s

C.

1,5s

D.

2,1s

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Đặt một điện áp xoay chiều:  u = U0cos(\(\omega\)t)(V) vào mạch RLC mắc nối tiếp. Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời là \(u_L = 10 \sqrt 3 V\),\(u_C= -30 \sqrt 3 V\),\(u_R = 15 V\).Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời là \(u_L = -20 V\), \(u_C= 60V\), \(u_R = 0 V\). Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là: 

A.

40 V

B.

50 V

C.

60 V

D.

40\(\sqrt 3\) V

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A.

Mạch tách sóng. 

B.

Mạch khuyếch đại

C.

Mạch biến điệu

D.

Anten

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 \( \mu\)H và tụ điện có điện dung 5\( \mu\)F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A.

5\(\pi\).10-6s

B.

2,5\(\pi\).10-6s

C.

10\(\pi\).10-6s

D.

10-6s

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Trong sự phân hạch của hạt nhân \(235 \\ 92\)U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B.

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C.

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D.

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy \(\pi\)2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

A.

6 Hz

B.

3 Hz

C.

12 Hz

D.

1 Hz

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A.

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B.

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C.

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D.

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

60 m/s

B.

10 m/s

C.

20 m/s

D.

600 m/s

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng \(R \sqrt{3}\). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A.

điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.

điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

trong mạch có cộng hưởng điện

D.

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

A.

10,2 eV.

B.

-10,2 eV.

C.

17 eV.

D.

4 eV.

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A.

3

B.

1

C.

6
 

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos (10t + \(\pi \over 4\) ) (cm) và x2 = 3cos (10t -  \(3\pi \over 4\) )  (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A.

100 cm/s

B.

50 cm/s

C.

80 cm/s

D.

10 cm/s

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2\(\pi ^2\) = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A.

\(4 \over 15\) s

B.
 
\(7 \over 30\) s
C.
 
\(3 \over 10\) s
D.
 
\(1 \over 30\) s

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha \(\pi \over 2\) so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A.

R2 = ZC(ZL – ZC).

B.

R2 = ZC(ZC – ZL).

C.

R2 = ZL(ZC – ZL).

D.

R2 = ZL(ZL – ZC).

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(0,4 \over \pi\)(H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A.

150 V

B.

160 V

C.

100 V

D.

250 V

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = asin2\(\pi\)ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A.

\(u_o (t) = a sin 2 \pi ( ft - {d \over \lambda})\)

B.

\(u_o (t) = a sin 2 \pi ( ft + {d \over \lambda})\)

C.

\(u_o (t) = a sin \pi ( ft - {d \over \lambda})\)

D.

\(u_o (t) = a sin \pi ( ft + {d \over \lambda})\)

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A.

luôn ngược pha nhau

B.

với cùng biên độ

C.

luôn cùng pha nhau

D.

với cùng tần số

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là l1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là l2 thì bước sóng la của vạch quang phổ Ha trong dãy Banme là

A.

\((\lambda1 + \lambda2).\)

B.

\({\lambda1. \lambda2} \over {\lambda1- \lambda2}\)

C.

\((\lambda1 - \lambda2).\)

D.

\({\lambda1. \lambda2} \over {\lambda1+ \lambda2}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

\(e = 48 \pi sin ( 40 \pi T - {\pi \over 2})\)(V)

B.
 
\(e = 4,8 \pi sin ( 40 \pi T - {\pi \over 2})\)(V)
C.
 
\(e = 48 \pi sin ( 4 \pi T - {\pi \over 2})\)(V)
D.
 
\(e = 48 \pi sin ( 40 \pi T - {\pi \over 2})\)(V)

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(1 \over 4\pi\)(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp \(u = 150\sqrt{ 2}cos 120\pi t \) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

\(i = 5\sqrt{ 2} cos (120\pi t -{ \pi \over 4} )\) (A)

B.

\(i = 5cos (120\pi t + { \pi \over 4} )\) (A)

C.

\(i = 5\sqrt{ 2} cos (120\pi t + { \pi \over 4} )\) (A)
 

D.

\(i = 5cos (120\pi t - { \pi \over 4} )\) (A)

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos\(\omega\)t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy \(\pi\)2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A.

50 N/m

B.

100 N/m

C.

25 N/m

D.

200 N/m

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Hạt nhân \(^{10}_ 4Be\)có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(^{10}_ 4Be\) là 

A.

0,6321 MeV.

B.

63,2152 MeV.

C.

6,3215 MeV.

D.

632,1531 MeV.

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(\( \omega\)t + \(\varphi\)). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

A.

\({v ^2 \over \omega^4 } +{a^2 \over \omega^2} = A^2 \)

B.

\({v ^2 \over \omega^2 } +{a^2 \over \omega^2} = A^2 \)

C.

\({v ^2 \over \omega^2} +{a^2 \over \omega^4} = A^2 \)

D.

\({\omega^2 \over v ^2 } +{a^2 \over \omega^4} = A^2 \)

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là \(\pi \over 3\) và \(-{\pi \over 6}\). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A.

\(-{\pi \over 2}\)

B.

\(\pi \over 4\)

C.

\(\pi \over 6\)

D.

\(\pi \over 12\)

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán