Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Gò Vấp - Môn Hóa Học

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2. X tác dụng NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử nước từ X thì thu được sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo thành polime. Số công thức cấu tạo của X là

 

A.

6

B.

7

C.

53

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là

 

A.

39,13

B.

52,17%.                    

C.

46,15%.                    

D.

28,15%. 

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước. Giá trị của a là

 

A.

1,00.                              

B.

0,80.                              

C.

1,50.                              

D.

1,25

Đáp án và lời giải    

Câu 4

So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
1 Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
2 Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
3 Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
4 Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
5 Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

 

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Hỗn hợp khí X gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:5. Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác V2O5 trong một bình kín có dung tích không đổi thu được hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hơi của X so với Y là 0,93. Không khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2

Hỗn hợp khí X gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:5. Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác V2O5 trong một bình kín có dung tích không đổi thu được hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hơi của X so với Y là 0,93. Không khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2

 

A.

84%.                

B.

75%.           

C.

80%.           

D.

42%.                           

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Cho các hạt sau: Al, Al3+, Na, Na+, Mg, Mg2+, F-, O2−. Dãy các hạt xếp theo chiều giảm dần bán kính là

 

A.

Na > Mg > Al > O 2−> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+.

B.

Al > Mg > Na > O 2−> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+.

C.

Na > Mg > Al > O 2−> F - > Al3+ > Mg2+ > Na+.

 

D.

Na > Mg > Al > F-> O2 − > Al3+ > Mg2+ > Na

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Cho các kết luận sau:
1 Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O > nCO2 thì hiđrocacbon đó là ankan.
2 Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O =  nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken.
3 Đốt cháy ankin thì được nH2O < nCO2 và nankin = nCO2 -nH2O
4 Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3.
5 Tất cả các anken đối xứng đều có đồng phân hình học.
6 Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước, nặng hơn nước. Để lâu trong không khí, anilin có nhuốm màu đen vì bị oxi hoá.
7 Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.
8 Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là:

 

A.

5

B.

6

C.

3

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan thu được hỗn hợp X chỉ có các hiđrocacbon. Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch chứa 6,4 gam brom, thấy brom phản ứng hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) thoát ra. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 117/7. Giá trị của m là

 

A.

10,44.                       

B.

8,70.                         

C.

9,28.                         

D.

8,12

Đáp án và lời giải    

Câu 9

X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là

 

A.

20 gam.                    

B.

30 gam.                    

C.

25 gam.                    

D.

15 gam.                    

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:
A + B -> (có kết tủa xuất hiện);   B + C -> (có kết tủa xuất hiện);   A + C -> (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C lần lượt là
1  H2SO4, BaCl2, Na2CO3.                           2  (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4
3  Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4.               4  HCl, AgNO3, Fe(NO3)2.     
5  (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2.               6  BaS, FeCl2, H2SO4 loãng.
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là

 

A.

4

B.

1

C.

2

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Cho V lít CO2 đkc hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH.Sau phản ứng hoàn toàn thì được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối.V có giá trị là

 

A.

7,84l                         

B.

8,96l                         

C.

6,72l                         

D.

8,4l 

Đáp án và lời giải    

Câu 12

X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Đốt cháy X được  nH2O = nCO2. X có thể gồm

 

A.

1ankan + anken.     

B.

1ankan + 1ankin.   

C.

2 anken

D.

B hoặc C. 

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Cho các chất CO2 , NO2 , Cl2 , P2O5 .Số chất tác dụng với NaOH luôn cho ra 2 muối là

 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Cho phương trình phản ứng: X + HNO3  ->  Fe(NO­33+ NO + H2O .Có thể có bao nhiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố thỏa mãn phương trình trên .

 

A.

4

B.

3

C.

5

D.

2

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt các chất dạng lỏng: Benzen, stiren, toluen, thì thuốc thử phải chọn là

 

A.

Dung dịch KMnO4 .                                      

B.

dung dịch Br2.

C.

Dung dịch HCl                                              

D.

Na kim loại.

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Hỗn hợp A gồm muối sunfit, hidrosunfit và sunfat của cùng một kim loại kiềm M. Cho 17,775 gam hỗn hợp A vào dung dịch  Ba(OH)2  dư, tạo thành 24,5275 gam hỗn hợp kết tủa. Lọc kết tủa, rửa sạch và cho kết tủa tác dụng với dung dịch HCl  dư, thấy còn 2,33 g chất rắn. Kim loại kiềm M là

 

A.

Li

B.

Na

C.

Rb

D.

K

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Trong một bình kín dung tích 10 lít nung một hỗn hợp gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 ở nhiệt độ t0C và áp suất P. Khi phản ứng đạt đến trong thái cân bằng thu được một hỗn hợp trong đó NH3 chiếm 25% thể tích. Xác định hằng số cân bằng KC của phản ứng: N2  + 3H2 <=> 2NH3.

 

A.

25,6                          

B.

6,4                             

C.

12,8                          

D.

1,6 

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Cracking một ankan thu được hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 19,565. Biết hiệu suất của phản ứng Cracking là 84% .CTPT của ankan là :

 

A.

C3H8  

B.

C5H12   

C.

C6H14  

D.

C4H10

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

 

A.

CH3COOH, C2H2, C2H4.                           

B.

C2H5OH, C2H4, C2H2.

 

C.

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.              

D.

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH 

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế  có lẫn  khí HCl, hơi nước. Để thu được CO2 tinh khiết người ta cho qua

 

A.

NaOH, H2SO đặc                                             

B.

NaHCO3, H2SO4 đặc

C.

Na2CO3, NaCl                                                     

D.

H2SO4  đặc, Na2CO3

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Hỗn hợp M gồm CuO và Fe2O3 có khối lượng 9,6 gam được chia thành hai phần bằng nhau (đựng trong hai cốc).Cho phần 1 tác dụng với 100ml dung dịch HCl a(M),khuấy đều sau khi phản ứng kết thúc,làm bay hơi một cách cẩn thận thu được 8,1 gam chất rắn khan.Cho phần 2 tác dụng với 200 ml HCl a(M),khuấy đều,sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi thu được 9,2 gam chất rắn khan.Giá trị của a là :

 

A.

1

B.

0,75

C.

0,5

D.

1,2

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Cho các dung dịch: K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, C2H5ONa, CH3NH2, lysin, valin. Số dung dịch có pH > 7 là

 

A.

7

B.

8

C.

10

D.

9

Đáp án và lời giải    

Câu 23

X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức Y và ancol no Z, đều mạch hởvà có cùng số cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 12,6 gam O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,85 gam nước. Este hóa hoàn toàn 0,2 mol X thì khối lượng este tối đa thu được là:

A.

12,50 gam 

B.

8,55 gam 

C.

10,17 gam 

D.

11,50 gam

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe và Al vào 500ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,8M đun nóng thu được 6,72 lít NO ( đkc, sản phẩm khửduy nhất ) và dung dịch X. Cô cạn X, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A.

56,6 

B.

58,0 

C.

56,6 ≤ m ≤ 58,0 

D.

55,2

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Crackinh hoàn toàn một thểtích ankan X thu được 5 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 5,6 lít Y(đkc) làm mất màu vừa đủ dun dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

A.

0,2

B.

0,15

C.

0,25

D.

0,1

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Hòa tan hết m gam nhôm vào 200 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 285 ml dung dịch NaOH 2M thu được 4,68 gam kết tủa. Giá trịcủa m là:

A.

1,89

B.

2,43

C.

1,62

D.

2,16

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X ởđktc và m (kg) Al. Tỉkhối hơi của X so với H2 là 16. Dẫn 2,24 lít X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2 gam kết tủa. Giá trịcủa m là:

A.

27,0

B.

32,4

C.

37,8

D.

48,6

Đáp án và lời giải    

Câu 28

 Oxi hóa 1 ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm 4 chất. Chia X thành 3 phần bằng nhau.

- Phần 1. tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H2(đktc) và dung dịch Y, cô cạn Y được 17 gam chất rắn.
- Phần 2. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag.
- Phần 3. tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,12 lít CO2(đktc).
Công thức của ancol là:

A.

C2H5OH

B.

C4H9OH

C.

C3H7OH

D.

CH3OH

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2(đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.

- Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
- Phần 2: tác dụng vừa đủvới 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.
Giá trịcủa m là:

A.

25,76 

B.

38,40 

C.

33,79

D.

32,48

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Cho b mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa d mol HCl vào X thu được c mol kết tủa. Giá trị lớn nhất của d được tính theo biểu thức:

A.

d = a + 3b + c 

B.

d = a + 3b –3c 

C.

d = a + 3b – c 

D.

d = a + b – c

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Nung 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 4,032 lít O2(đkc) và hỗn hợp rắn X. Trong X, KCl chiếm 50,69% vềkhối lượng. Thành phần % của KClO3 trong X là:

A.

19,2%

B.

32,68%

C.

50,34%

D.

42,19%

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl vàx mol Cu(NO3)2(điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X vàkhối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là:

A.

0,6

B.

0,5

C.

0,3

D.

0,4

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hidrocacbon. Dẫn A qua bình đựng 250 ml dung dịch Br21M thấy bình đựng brom mất màu và thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí B. Tỉ khối của B so với hiđro là 15,6. Giá trị của m là:

A.

21,75 

B.

23,20 

C.

29,00 

D.

26,10

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Cho 14,2 gam P2O5 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH x M thu được dung dịch chứa 31,92 gam chất tan. Giá trị của x là:

A.

2,4 

B.

2,8

C.

2,5

D.

2,7

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Cho 500 ml dung dịch A chứa RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm) tác dụng với 120 mldung dịch Ba(OH)20,25 M. Sau phản ứng đểtrung hòa dung dịch cần thêm 7,5 gam HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch thu được 10,865 gam muối khan. Nếu đem 500 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là:

A.

6,38 gam 

B.

6,96 gam 

C.

6,78 gam 

D.

7,18 gam

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2(dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp ZnO, CuO, K2O,SnO, Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y trong đó chất A có phân tử khối lớn nhất. Phân tử khối của A là:

A.

135

B.

119

C.

150

D.

138

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, amilopectin, polistiren, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :​

A.

5

B.

4

C.

6

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Cho dãy chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, AlBr3, AlI3, AlF3. Số chất lưỡng tính có trong dãy là:​

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần( sai vì theo cấu trúc tinh thể nó tăng rồi lại giảm)
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.
(4) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.(Cr không có khả năng phản ứng với nước ở nhiệt đọ thường thì giống như Al,nó có một lớp màng oxit bên ngoài bảo vệ)
(5) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.(Có xảy ra phản ứng)
(6) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất.(Hg là kim loại dễ nóng chảy nhất)
(7).Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam.
Số phát biểu đúng là

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Cho Mg tác dụng với khí SO2 nung nóng------>MgO+S
2. Sục khí H2S vào dung dịch nước clo.---->H2SO4 + HCl
3. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom -----> H2SO4+HBr
4. Nhiệt phân hoàn toàn muối Sn(NO3)2-------> SnO+ NO2+ O2
5. Thổi oxi đi qua than đốt nóng đỏ.----->CO2
6. Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4. ------>K2SO4+MnSO4 +H2O
7. Sục khí clo vào dung dịch NaBr------>NaCl+ Br2
. 8. Nhiệt phân KClO3 ( xt: MnO2 )----->KCl +O2
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO2;CO;H2 . Cho toàn bộ lượng X tác dụng hết với CuO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y.Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,4 mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) . Tỷ khối của X đối với H2 là:

 
A.

7,875

B.

10,0

C.

3,9375

D.

8,0

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO2;CO;H2 . Cho toàn bộ lượng X tác dụng hết với CuO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y.Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,4 mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) . Tỷ khối của X đối với H2 là:

 
A.

7,875

B.

10,0

C.

3,9375

D.

8,0

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Với công thức phân tử C3H6Cl2 thì có bao nhiêu chất tác dụng vơi NaOH dư , đun nóng cho sản phẩm có phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp:

A.

3

B.

1

C.

2

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Amin X khi tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối dạng CnHm(NH3Cl)2 . Đốt cháy 0,1 mol X bằng một lượng oxi dư, rồi cho hỗn hợp sauphản ứng (gồm CO2;H2O,N2 và O2dư)lội chậm qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 7,8 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu và thu được 30 gam kết tủa. Số công thức cấu tạo thỏamãn điều kiện trên của X là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Cho 39,6 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và KHSO3 vào 147 gam dung dịch H2SO4
20%, đun nóng đến khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là

A.

. K2SO4, KHSO3, KHSO4.

B.

K2SO4, 
.

C.

K2SO4. 

D.

K2SO4và H2SO4.

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2. Giá trị của m là

A.

20,10.

B.

13,40.

C.

10,72.

D.

10,72.

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Alvà Fe3O4 sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịchNaOH0,5M. Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc nóng, dư thu được 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A.

4,83

B.

8,46

C.

9,66

D.

19,32

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Oxi hóa 26,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức, thu được một axit hữu cơ duy nhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho toàn bộ lượng axit này tác dụng với 100 gam dung dịch chứa NaOH 4% và \(N{{a}_{2}}\)\(C{{O}_{3}}\) 26,5% thì thuđược dung dịch chỉ chứa một muối của axit hữu cơ. Phần trăm khối lượng của ancol trong X là

A.

13,53%.

B.

86,47%.

C.

82,71%.

D.

17,29%.

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A.

X có s th t 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s th t 20, chu

kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

B.

X có s th t 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có s th t 20, chu kỳ

4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

C.

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu

kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

D.

X có s th t 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s th t 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

A.

C3H7N. 

B.

C2H7N. 

C.

C3H9N.            

D.

C4H9N.

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán