Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Lam Kinh - Môn Hóa Học

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 20/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A.

 Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O. 

B.

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

C.

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

D.

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 2

Cấu hình electron của một ion X3+ là: 1s22s22p63s2 3p6 3d5 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc:

A.

Chu kì 4, nhóm IIB

B.

Chu kì 4, nhóm VIIIB

C.

Chu kì 4, nhóm VIIIA

D.

Chu kì 5, nhóm VIIIB 

Câu 3

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A.

Zn, Cu, K.

B.

Cu, K, Zn.

C.

K, Cu, Zn.

D.

K, Zn, Cu

Câu 4

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là 

A.

4,05.

B.

2,70.

C.

8,10.

D.

5,40.

Câu 5

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

A.

Na

B.

Cu

C.

Fe

D.

Mg

Câu 6

Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả 3 phương pháp điều chế kim loại phổ biến?

A.

Na

B.

Ca 

C.

Cu

D.

Al

Câu 7

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl? 

A.

CrCl2

B.

Cr(OH)3

C.

Na2CrO4

D.

 CrCl3

Câu 8

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là 

A.

Zn

B.

Al

C.

Fe

D.

Ag

Câu 9

 Cho các phát biểu sau:

(a) NaCl được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

(b) HCl chỉ thể hiện tính oxi hóa, không có tính khử.

(c) Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.

(d) Tính khử giảm dần theo thứ tự: F- , Cl- , Br - , ITrong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A.

(a) và (b)

B.

(b) và (d) 

C.

(a) và (c) 

D.

(c) và (d)

Câu 10

Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là 

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 11

Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là 

A.

16,25.

B.

32,5

C.

24,375

D.

25,4

Câu 12

Hòa tan hết 6,4 gam Cu trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2 ở đktc

A.

 5,6.

B.

 4,48

C.

2,24. 

D.

3,36

Câu 13

Khử hoàn toàn một oxit sắt ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO dư (đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là 

A.

Fe2O3 và 0,448

B.

Fe3O4 và 0,224

C.

FeO và 0,224

D.

 Fe3O4 và 0,448

Câu 14

Cho 3,75 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl dư thu được 0,5 gam khí. Hai kim loại đó là

A.

Be và Mg

B.

Mg và Ca

C.

Ca và Sr

D.

Sr và Ba

Câu 15

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A.

C2H3COOC2H5

B.

C2H5COOCH3

C.

CH3COOC2H5

D.

CH3COOCH3

Câu 16

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là 

A.

C2H4

B.

C3H6

C.

C4H6

D.

C4H10

Câu 17

 Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A.

100 ml

B.

 300 ml

C.

150 ml

D.

200 ml

Câu 18

 Phát biểu không đúng là:

A.

Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các \(\alpha\)-amino axit.

B.

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

C.

Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

D.

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 19

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A.

Metylamin

B.

Trimetylamin.

C.

Phenylamin

D.

Đimetylamin

Câu 20

Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. ChoX tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là 

A.

44,65.

B.

50,65.

C.

22,35

D.

33,50

Câu 21

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A.

CH3CH2COOH

B.

CH3COOCH3

C.

CH2=CHCOOH

D.

CH3CH2OH

Câu 22

Chất nào sau đây chứa 2 nguyên tử N trong phân tử ?

A.

Glu-Gly-Gly 

B.

Tơ nitron 

C.

Lysin 

D.

Metylamoni clorua

Câu 23

Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

A.

NaOH

B.

 NaCl

C.

Br2.

D.

Na

Câu 24

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là 

A.

SO2

B.

CO2

C.

NO2

D.

N2O

Câu 25

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A.

CH2=C(CH3)COOCH3

B.

CH2 =CHCOOCH3

C.

C6H5CH=CH2

D.

CH3COOCH=CH2

Câu 26

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A.

Dung dịch NaOH

B.

 Dung dịch HCl

C.

Natri kim loại

D.

Quỳ tím

Câu 27

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A.

Tơ tằm và tơ enang

B.

Tơ visco và tơ nilon-6,6

C.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

D.

Tơ visco và tơ axetat

Câu 28

Có các phát biểu sau :

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.

(c) Các ion Na+ , Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hóa yếu.

(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước.

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dich AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt.

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là : 

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Câu 29

Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe vào dung dịch FeCl3; (b) Cho mẫu gang vào dung dịch H2SO4 loãng; (c) Cho hợp kim Fe - Cu vào dung dịch HCl; (d) Cho hợp kim Zn - Fe vào dung dịch NaCl (không có O2 hòa tan); Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

A.

(a) và (b)

B.

(b) và (c)

C.

(c) và (d)

D.

(b) và (d)

Câu 30

Cho các nhận xét sau:

1. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.

2. Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.

3. Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng.

4. Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.

5. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

6. Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.

7. Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dd KMnO4 trong H2SO4 loãng Số nhận xét đúng là

A.

4

B.

5

C.

3

D.

6

Câu 31

Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi là 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) . Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) . Dung dịch Y hoà tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch.Thời gian điện phân t là

A.

 6755.

B.

772

C.

8685

D.

4825

Câu 32

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl :

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng  

 

A.

Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

B.

Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

C.

Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

D.

Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 33

Một loại gạo chứa (80% tinh bột) dùng để sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau :

Để sản xuất được 1000 lít cồn etylic 96o cần m kg loại gạo trên. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,78 gam/ml; hiệu suất của quá trình (1), (2) đều bằng 60%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A.

3663.

B.

 4578.

C.

2747

D.

1648.

Câu 34

 Cho 14,9 gam hỗn hợp X gồm Zn (a mol) và Fe (b mol) vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch và 15,2 gam hỗn hợp kim loại Y. Tỉ lệ a: b là 

A.

 2 : 3

B.

1: 1

C.

 1: 2 

D.

3: 2 

Câu 35

Cho 33,7 gam hỗn hợp X : Al2O3, CuO, Al, Cu (trong đó có 18,99% khối lượng oxi) vào dung dịch HCl dư thấy thu được 3,36 lít H2 (đktc), lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 8,96 lít khí NO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. % khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây

A.

31,27 %

B.

13,93 %

C.

13,98 %

D.

30,26 %

Câu 36

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,336 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 3,9 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 7,8 gam muối sunfat và 1,232 lít khí SO2 (đktc, là sản phầm khử duy nhất của H2SO4). biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A.

2,52

B.

3,145

C.

3,48

D.

3,24

Câu 37

Hỗn hợp X gồm Ala-Ala , Ala- Gly- Ala và Ala- Gly- Ala - Gly- Gly. Đốt 226,26 gam hỗn hợp X cần vùa đủ 25,872 lít O2 (đktc). Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A.

25,08.

B.

99,11

C.

24,62

D.

114,35

Câu 38

Khi tiến hành đồng trùng hợp buta -1,3- đien và stiren thu được một loại polime là cao su buna -S. Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra. Mặt khác khi cho 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa m gam brom. Giá trị của m là

A.

36,00.

B.

30,96

C.

42,67.

D.

39,90.

Câu 39

Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic. axit propanoic và ancol etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y. Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa và nước lọc Z. Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa. Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

A.

13,76

B.

 12,21

C.

10,12

D.

12,77

Câu 40

Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất với:

A.

70

B.

72

C.

76

D.

74

Câu 41

Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS. Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là:

A.

7

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 42

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn. Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A.

38,72%

B.

61,28%

C.

59,49%

D.

40,51%

Câu 43

 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch gồm KOH 0,7M và Ca(OH)2 0,4M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A.

15 gam 

B.

35 gam 

C.

 5 gam 

D.

20 gam

Câu 44

Hỗn hợp khí A gồm 0,5 mol H2 và 0,25 mol hai ankin X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng MX < MY .Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 9,25. Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch Br2 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 40 gam. Công thức phân tử của X, Y lần lượt là

A.

 C2H2 và C3H4

B.

C3H4 và C4H6

C.

C4H6 và C5H8

D.

C2H2 và C4H6

Câu 45

Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A.

 5 : 16 

B.

1 : 2 

C.

16 : 5 

D.

5: 8 

Câu 46

 Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y, axit hữu cơ đơn chức Z và este T tạo ra từ Y và Z. Cho m gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch M. Cô cạn M thu được 8,96 gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trên bằng O2 lấy dư, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công thức của T là 

A.

CH3COOCH3.

B.

CH3COOC2H5

C.

HCOOCH3.

D.

HCOOC2H5

Câu 47

Trong có thí nghiệm sau :

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

(7) Cho dd NH4Cl tác dụng với dd NaNO2 đun nóng. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

A.

4

B.

6

C.

5

D.

7

Câu 48

Hợp chất X có công thức phân tử C11H20O4. Biết X tác dụng được với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol. Nhận định nào dưới đây là không đúng?

A.

X là đieste. 

B.

Từ Y có thể điều chế được tơ nilon-6,6

C.

Y là HCOO-(CH2)4-COOH ( axit glutamic )

D.

Tên gọi của X là etyl iospropyl ađipat

Câu 49

Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử CH7O4NS tác dụng hết với 750ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

50,0 

B.

45,5

C.

35,5 

D.

30,0 

Câu 50

Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng. Tách nước hỗn hợp X ở điều kiện thích hợp thu được 0,1 mol H2O và hỗn hợp Y gồm ba ete và hai ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm 8,7 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu. Cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to ) thu được m gam este. Giả sử hai ancol đều phản ứng với hiệu suất đạt 75%). Giá trị của m là

A.

17,28

B.

14,4

C.

19,2

D.

23,04 

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán