Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Nguyễn Huệ - Môn Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 \(\Omega\). Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2

A.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

B.

R1 = 40\(\Omega\), R2 = 250 \(\Omega\).

C.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 200 \(\Omega\).

D.

R1 = 25\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

Câu 2

Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt a có khối lượng ma . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng

A.

\({m_\alpha} \over m_{B}\)

B.
 
\(({{m_B} \over m_{\alpha}})^2\)
 
C.

\({m_B} \over m_{\alpha}\)

D.

\(({{m_\alpha} \over m_{B}})^2\)

Câu 3

Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1) ?

A.

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

B.

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

C.

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

D.

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

Câu 4

<p>Cho một hệ hai thấu k&iacute;nh mỏng L<sub>1</sub> v&agrave; L<sub>2</sub> đồng trục ch&iacute;nh. L<sub>1</sub> l&agrave; thấu k&iacute;nh hội tụ c&oacute; ti&ecirc;u cự 12 cm. Tr&ecirc;n trục ch&iacute;nh, trước L<sub>1</sub> đặt một điểm s&aacute;ng S c&aacute;ch L<sub>1</sub> l&agrave; 8 cm. Thấu k&iacute;nh L<sub>2</sub> đặt tại ti&ecirc;u diện ảnh của L<sub>1</sub> . Để ch&ugrave;m s&aacute;ng ph&aacute;t ra từ S, sau khi qua hệ l&agrave; ch&ugrave;m song song với trục ch&iacute;nh th&igrave; độ tụ của thấu k&iacute;nh L<sub>2</sub> phải c&oacute; gi&aacute; trị&nbsp;</p>

 

 

 

A.

\(8 \over 3\)điốp

B.
 
\(5 \over 2\)điốp
C.
 
\(16 \over 3\)điốp
D.
 
\(25 \over 9\)điốp
Câu 5

Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

A.

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B.

chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

C.

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D.

vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

Câu 6

Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A.

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

B.

công thoát của êlectrôn giảm ba lần

C.

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

D.

số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần

Câu 7

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

60 m/s

B.

80 m/s

C.

40 m/s

D.

100 m/s

Câu 8

Cho: 1eV = 1,6.10-19J; h = 6,625. 10-34J.s; c = 3. 108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ qũy đạo dừng có năng lượng Em=-0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En= -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A.

0,0974 \(\mu\)m

B.

0,4340 \(\mu\)m

C.

0,4860 \(\mu\)m

D.

0,6563 \(\mu\)m

Câu 9

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

A.

0,4625.10-9 m

B.

0,5625. 10-10 m

C.

0,6625. 10-9 m

D.

0,6625. 10-10 m

Câu 10

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin ( \(4 \pi t + {\pi \over 2}\) ) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A.

0,50 s

B.

1,50 s

C.

0,25 s

D.

1,00 s

Câu 11

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm L và điện dung C được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.

0,5.

B.

0,85

C.

\(\sqrt{ 2} \over 2\)

D.

1

Câu 12

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

B.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \( \pi \over 2\)

C.

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

D.

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

Câu 13

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A.

 7,5 \( \sqrt{ 2}\) mA

B.

15 mA

C.

7,5 \( \sqrt{ 2}\)A

D.

0,15 A

Câu 14

Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A.

0,40 μm

B.

0,76 μm

C.

0,48 μm

D.

0,60 μm

Câu 15

Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A.

trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B.

các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

C.

trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

D.

ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

Câu 16

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

A.

gồm điện trở thuần và tụ điện

B.

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

C.

chỉ có cuộn cảm

D.

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

Câu 17

Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A.

20

B.

40.

C.

10

D.

30

Câu 18

Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A.

\(3 \over 400\)s

B.

\(1 \over 300\)s

C.

\(1 \over 1200\)s

D.

\(1 \over 600\)s

Câu 19

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A.

tăng 4 lần

B.

giảm 2 lần

C.

tăng 2 lần

D.

giảm 4 lần

Câu 20

Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A.

0,5 giờ

B.

2 giờ

C.

1 giờ

D.

1,5 giờ

Câu 21

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A.

giảm 4,4 lần

B.

giảm 4 lần

C.

tăng 4,4 lần

D.

tăng 4 lần.

Câu 22

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A.

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B.

dao động với biên độ cực tiểu

C.

dao động với biên độ cực đại

D.

không dao động

Câu 23

Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani \(238 \\ 92\) U là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani \(238 \\ 92\) U là

A.

8,8.1025

B.

1,2. 1025

C.

2,2. 1025

D.

4,4. 1025

Câu 24

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A.

1100

B.

2200

C.

2500

D.

2000

Câu 25

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV =1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân  thành các nuclôn riêng biệt bằng

A.

89,4 MeV

B.

44,7 MeV

C.

72,7 MeV

D.

8,94 MeV

Câu 26

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin \(\omega t\) thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin (\(\omega t\)\(\pi \over 6\) ) . Đoạn mạch điện này luôn có

A.

ZL = R

B.

ZL < ZC

C.

ZL = ZC

D.

ZL > ZC

Câu 27

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =\(1 \over \pi \)H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha \(\pi \over 4\)so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A.

100 Ω.

B.

150 Ω

C.

125 Ω

D.

75 Ω

Câu 28

Đặt hiệu điện thế u =100\( \sqrt{ 2}\)sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = \(1 \over \pi\). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.

350 W.

B.

100 W.

C.

200 W.

D.

250 W.

Câu 29

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C.

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

D.

Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Câu 30

Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = \(3 \over 4 \)v1. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A.

1,00 μm

B.

0,42 μm

C.

1,45 μm

D.

0,90 μm

Câu 31

Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A.

2T

B.

\(T\over2\)
 

C.

\(T \sqrt{ 2}\)

D.

\(T \over \sqrt{ 2}\)

Câu 32

Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính lúp có tiêu cự f=10cm trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Biết rằng mắt người đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất là Đ=24cm và kính đặt sát mắt. Độ bội giác của kính lúp và độ phóng đại ảnh qua kính lúp lần lượt là

A.

4,5 và 6,5

B.

3,4 và 3,4

C.

5,5 và 5,5

D.

3,5 và 5,3

Câu 33

Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là f1=168 cm và f2=4,8 cm. Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tương ứng là

A.

168 cm và 40

B.

100 cm và 30

C.

172,8 cm và 35

D.

163,2 cm và 35

Câu 34

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

A.

không khí vào nước đá

B.

nước vào không khí

C.

không khí vào thủy tinh

D.

không khí vào nước

Câu 35

Phát biểu nào sai khi liên hệ mắt với máy ảnh (loại dùng phim) về phương diện quang học?

A.

Ảnh của vật do mắt và máy ảnh thu được đều là ảnh thật

B.

Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính.

C.

Giác mạc có vai trò giống như phim

D.

Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ với kích thước thay đổi được.

Câu 36

Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự 7 cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim trong máy ảnh có thể thay đổi trong khoảng từ 7 cm đến 7,5 cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh rõ nét của vật cách vật kính từ

A.

một vị trí bất kỳ

B.

7,5 cm đến 105 cm

C.

7 cm đến 7,5 cm

D.

105 cm đến vô cùng

Câu 37

Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 25 cm. Thị kính có tiêu cự f2 = 4cm và vật ở cách vật kính \(13 \over 12 \)cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75. Tiêu cự vật kính f1 và độ dài quang học δ của kính hiển vi này là

A.

f1 = 1 cm và δ = 12 cm

B.

f1 = 0,8 cm và δ = 14 cm

C.

f1 = 1,2 cm và δ = 16 cm

D.

f1 = 0,5 cm và δ = 11 cm

Câu 38

Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là

A.

hội tụ.

B.

phân kì.

C.

hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng

D.

hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính

Câu 39

Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A.

quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại

B.

quay cùng chiều chuyển động của người

C.

quay ngược chiều chuyển động của người

D.

vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.

Câu 40

Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay Δ. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

A.

15 s

B.

12 s

C.

30 s

D.

20 s

Câu 41

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A.

9

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 42

Trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gamma, bức xạ có tần số nhỏ nhất
là bức xạ

A.

Tử ngoại.

B.

Gamma.

C.

Rơn-ghen.

D.

Hồng ngoại.

Câu 43

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng \(1\over 2\) vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng bao nhiêu?

A.

\(A \sqrt{ 3} \over 2\)

B.

\(A\sqrt{ 2} \over 2\)

C.

\(A \sqrt{ 2}\)

D.

\(A \sqrt{ 3} \over 3\)

Câu 44

Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến thiên và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 50 pF đến 680 pF. Sóng điện từ thu được có bước sóng trong khoảng từ 45 m đến 3.000 m. Độ tự cảm lớn nhất của cuộn cảm bằng

A.

0,8 H

B.

3,7 mH

C.

1,2H

D.

2,5mH

Câu 45

Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng dần tần số
của dòng điện thì hệ số công suất của mạch

A.

Tăng.

B.

Bằng 0.

C.

Không đổi.

D.

Giảm.

Câu 46

Cho NA =6,022.1023 hạt/mol . Tính số nguyên tử Oxi trong 1g khí O2 (O = 15,999)

A.

367.1020 nguyên tử

B.

736.1020 nguyên tử

C.

637.1020 nguyên tử

D.

376.1020 nguyên tử

Câu 47

Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. Hệ thức
nào dưới đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 48

Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì T = 1, 900 s. Tích điện âm cho vật và cho con
lắc dao độn trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có chu
kì T′ = 2T. Nếu đảo chiều điện trường và giữa nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì chu kì
dao động mới của con lắc là

 

A.

1, 600 s.

B.

2, 200 s. 

C.

1, 436 s.

D.

1, 214 s

Câu 49

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là \(40 \sqrt 3\) cm/s2. Chu kì dao động của vật là

A.

\({\pi \over 3} s\) 

B.

\({\pi \over 2} s\)

C.

\({\pi \over 4} s\)

D.

\(\pi s\)

Câu 50

Mắc nối tiếp một điện trở thuần R = 100 3 Ω, một tụ điện có điện dung C =  , một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến thiên, vào một mạch điện xoay chiều có dạng u = U0. cos (100\(\pi\)t)V. Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh độ tự cảm có giá trị L bằng

A.

1,114 H.

B.

0,955 H

C.

0,5 H

D.

0,318 H

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán