Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học Sở GD&ĐT TP. Hà Nội Trường Võ Thị Sáu

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 03/06/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở lúa Đại mạch thuộc dạng:

A.

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

B.

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

C.

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D.

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Chi tiết

Câu 2

Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit như sau:

Mạch 1:          5 ́...TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG...3 ́

Mạch 2:          3 ́...ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5 ́

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A.

Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin đƣợc dịch mã là 4.

B.

Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin đƣợc dịch mã là 5.

C.

Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin đƣợc dịch mã là 4.

D.

Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin đƣợc dịch mã là 7.

Chi tiết

Câu 3

Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI và abcdefg•hi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFG•HI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:

A.

Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tươngđồng

B.

Nối đoạn NST bị đút vào NST tương đồng

C.

Nối đoạn NST bị đút vào NST không tƣơng đồng

D.

Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tươngđồng

Chi tiết

Câu 4

tARN có bộ ba đối mã 5'..AUX..3' thì trên mạch bổ sung của gen tương úng là các nuclêotit

A.

3'..XTA..5'.

B.

5'..TAG..3'.

C.

5'..ATX.3'.

D.

5'..GAT..3'.

Chi tiết

Câu 5

Một loài thực vật NST có trong nội nhũ bằng 18. Số thể ba kép khác nhau có thể được tìm thấy trong quần thể của loài trên là bao nhiêu?

A.

36

B.

15

C.

66

D.

20

Chi tiết

Câu 6

Đột biến thay thế nucleôtit tại vị trí thứ 3 ở bộ ba nào sau đây trên mạch mã gốc sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?

A.

5'- XAG - 3'

B.

5'- XTA- 3'

C.

5' - TTA- 3'

D.

5'- XAT - 3'

Chi tiết

Câu 7

Ở một loài thực vật có bộ NST 2n=32. Nếu các thể đột biến lệch bội sinh sản hữu tính bình thƣờng và các loại giao tử đều có súc sống và khả năng thụ tinh như nhau thì khi cho thể một (2n-1) tự thụ phấn, loại hợp tử có 31 NST ở đời con chiếm tỉ lệ.

A.

100%

B.

75%

C.

50%

D.

25%

Chi tiết

Câu 8

Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạnh pôlinuclêôtit mới. Xét các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng.

(1) Nếu diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì tất cả các ADN con đều có cấu trúc giống nhau.

(2) Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 15 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

(3) Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 4 lần liên tiếp.

(4) Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 14 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Chi tiết

Câu 9

Múc xoắn 1 của NST là

A.

sợi cơ bản, đường kính 11nm.

B.

crômatic, đường kính 700nm.

C.

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.

D.

siêu xoắn, đường kính 300nm.

Chi tiết

Câu 10

Trong Opêron Lac không có thành phần nào sau đây:

A.

Promoter

B.

Operator

C.

Các gen cấu trúc

D.

Gen điều hòa R

Chi tiết

Câu 11

Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, ngƣời ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thƣờng; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo

thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ

A.

1%

B.

0,5%

C.

0,25%

D.

2%.

Chi tiết

Câu 12

Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng.

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

(5) Múc độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

A.

(3), (4), (5)

B.

(1), (3), (5)

C.

(2), (4), (5)

D.

(1), (2), (3)

Chi tiết

Câu 13

Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương úng trong bảng sau:

Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro - Gly - Lys - Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit ađênin (A) trên mạch gốc bằng guanin (G). Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là

A.

3' XXX GAG TTT AAA 5’.

B.

3’ GAGXXX TTT AAA 5’.

C.

5’ GAGXXX GGGAAA 3’.

D.

5’ GAGTTT XXX AAA 3’.

Chi tiết

Câu 14

Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là

A.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin úc chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

B.

Vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng.

C.

Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin úc chế, prôtêin này có khả năng úc chế quá trình phiên mã.

D.

Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.

Chi tiết

Câu 15

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngược lại đƣợc thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây.

(1) Phân tử ADN mạch kép.             (2) Phân tử tARN.              (3) Phân tử prôtêin.             (4) Quátrình dịch mã.

A.

(3) và (4)

B.

(1) và (2)

C.

(1) và (3)

D.

(2) và (4)

Chi tiết

Câu 16

Ở ruồi giấm 2n = 8. Một ruồi đột biến có số lƣợng NST mỗi cặp như sau: Cặp số 2: có 1 chiếc; các cặp còn lại đều có 2 chiếc. Ruồi này thuộc đột biến:

A.

Thể bốn

B.

Thể tú bội

C.

Thể 3 nhiễm

D.

Thể 1 nhiễm.

Chi tiết

Câu 17

Tế bào sinh dƣỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 . Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tượng

A.

Mất NST

B.

Lặp đoạn NST

C.

Sát nhập hai NST với nhau

D.

Chuyển đoạn NST.

Chi tiết

Câu 18

Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào.

A.

Phiên mã và hoạt hóa axit amin

B.

Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit

C.

Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu

D.

Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit

Chi tiết

Câu 19

Khi nó về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng.

(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nuclêôtit này.

(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.

(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.

(4) Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi.

(5) Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau

A.

(3), (4), (5)

B.

(1), (2), (5)

C.

(2), (3), (4)

D.

(1), (3), (4).

Chi tiết

Câu 20

Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?

A.

Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN.

B.

Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau.

C.

Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN.

D.

Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.

Chi tiết

Câu 21

Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được :

A.

Đột biến ở mã mở đầu.

B.

Đột biến ở mã kết thúc.

C.

Đột biến ở bộ ba ở giữa gen.

D.

Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.

Chi tiết

Câu 22

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA... 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Chi tiết

Câu 23

Một gen có tổng số 2 loại nu bằng 30% và tổng số liên kết hóa trị giữa các nu là 1198. Phân tử mARN do gen đó tổng hợp có 210U và 120G.Kết luận nào dƣới đây đúng ?

A.

Tổng số Avà T của gen là 360.

B.

Gen này có A=T=210.

C.

Tổng số A và Tlà 840.

D.

Tổng số G và X của gen là 420.

Chi tiết

Câu 24

Cho đoạn mạch gốc của gen là : 3’ AGX TTA GXA 5’, đoạn mARN tương úng do gen này tổng hợp là:

A.

5’UXG AAU XGU 3’.

B.

5’TXG AAT XGT 3’.

C.

5’AGX UUA GXA 3’.

D.

3’AGX UUA GXA 5’.

Chi tiết

Câu 25

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai.

A.

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

B.

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

C.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

D.

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

Chi tiết

Câu 26

Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

A.

5’UAG3’.

B.

5’UGG3’

C.

5’UAX3’

D.

5’UGX3’

Chi tiết

Câu 27

Cho biết A trội hoàn toàn so với Lấy hạt phấn của cây tam bội Aaa thụ phấn cho cây tú bội Aaaa, nếu hạt phấn lƣỡng bội không có khả năng thụ tinh thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A.

11 : 1

B.

2 : 1

C.

8 : 1

D.

3 : 1

Chi tiết

Câu 28

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:

A.

Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.

B.

Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẽ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp.

C.

Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng hợp.

D.

Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.

Chi tiết

Câu 29

Dạng đột biến nào dƣới đây rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao , pham chất tốt hoặc không hạt.

A.

Đột biến gen

B.

Đột biến dị bội

C.

Thể 3 nhiễm

D.

Đột biến đa bội

Chi tiết

Câu 30

Ở cà độc được 2n = 24. Số nhiễm sắc thể của thể 3 ở loài này là

A.

12

B.

24

C.

25

D.

23

Chi tiết

Câu 31

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

A.

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

B.

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin

C.

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

D.

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

Chi tiết

Câu 32

Hãy chọn một loài cây thích hợp trong số loài cây dưới đây để có thể áp dụng chất consixin nhằm tạo giống mới đa bội đem lại hiệu quả kinh tế cao

A.

Cây lúa

B.

Cây đậu tương

C.

Cây củ cải đường

D.

Cây ngô.

Chi tiết

Câu 33

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch”

A.

rARN

B.

tARN

C.

mARN

D.

ADN

Chi tiết

Câu 34

Ở cà chua 2n = 24 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:

A.

25

B.

48

C.

27

D.

36

Chi tiết

Câu 35

Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hidrô của gen :

A.

Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X

B.

Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A

C.

Mất 1 cặp nuclêôtit

D.

Thêm 1 cặp nuclêôtit

Chi tiết

Câu 36

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?

(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.

(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong tế bào chất.

(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.

(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Chi tiết

Câu 37

Sự rối loạn phân li của cặp NST 13 trong quá trình giảm phân I của một tế bào sinh trúng sẽ dẫn đến sự xuất hiện:

A.

Một trúng bình thƣờng và một trúng bị đột biến

B.

Một trúng thừa 1 NST 13, một trúng bị thiếu NST 13

C.

Một trúng bị đột biến thừa hoặc thiếu 1 NST 13

D.

Một trúng bị đột biến thừa và thiếu 1 NST 13

Chi tiết

Câu 38

Cho một số phát biểu sau về các gen trong operon Lac ở E li, có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) Mỗi gen mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit khác nhau.

(2) Mỗi gen đều có một vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.

(3) Các gen đều có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau.

(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra trong tế bào chất.

(5) Mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt.

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Chi tiết

Câu 39

Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:

A.

Quá trình giải mã

B.

Quá trình dịch mã

C.

Quá trình tái bản

D.

Quá trình phiên mã

Chi tiết

Câu 40

Điều hòa hoạt dộng của gen chính là:

A.

Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

B.

Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra

C.

Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra

D.

Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam