Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 lần 2 trường THPT Phú Nhuận - Môn Sinh Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài

B.

Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển

C.

Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

D.

Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

Câu 2

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

1.F2 có 9 loại kiểu gen

2.F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

3.Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%

4. F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 3

Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ  - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi  - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi

B.

Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học

C.

Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ

D.

Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ

Câu 4

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

    (1) Phân tử ADN mạch kép                                  (2) phân tử tARN

    (3) Phân tử prôtêin                                                (4) Quá trình dịch mã

A.

(1) và (2)

B.

(2) và (4)

C.

(1) và (3)

D.

(3) và (4)

Câu 5

Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

1. Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể

2. Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

3. Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết

4. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

A.

(1), (4)

B.

(2), (3)

C.

(1), (2)

D.

(2),(4)

Câu 6

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

B.

Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

C.

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

D.

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể

Câu 7

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A.

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

B.

đột biến gen

C.

biến dị cá thể

D.

đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Câu 8

Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng(P), thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?

A.

F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1

B.

Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%

C.

Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%

D.

Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%

Câu 9

So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

       (1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.

       (2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.

       (3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.

       (4) Không gây ô nhiễm môi trường.

A.

(2) và (3).

B.

(1) và (2).

C.

(1) và (4).

D.

(3) và (4).

Câu 10

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

A.

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

B.

Đảo đoạn

C.

Mất đoạn

D.

Lặp đoạn

Câu 11

Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?

       (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.         (2) Nuôi cấy hạt phấn.

      (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài.                 (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen.

A.

2

B.

1

C.

4
 

D.

3

Câu 12

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

A.

108

B.

36

C.

64

D.

144

Câu 13

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A.

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

B.

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

C.

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

D.

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

Câu 14

Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể là

A.

đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

B.

mất đoạn và đảo đoạn

C.

lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

D.

mất đoạn và lặp đoạn

Câu 15

Ở một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn  với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F1 toàn cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1 giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ thu được đời con có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 2%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở đời con, số cây dị hợp tử về cả hai gặp gen trên chiếm tỉ lệ

A.

10%

B.

50%

C.

25%

D.

5%

Câu 16

Những tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên tái sinh?

A.

Năng lượng sóng biển và năng lượng thủy triều

B.

Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

C.

Khoáng sản

D.

Sinh vật

Câu 17

Ở một loài động vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen quy định kiểu hình A - B - D?

A.

6

B.

7

C.

1

D.

3

Câu 18

Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về thường biến?

1. Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc.
2. Một số loài thú ở xứ lạnh, mùa đông có bộ lông dày màu trắng, mùa hè có bộ lông thưa màu vàng hoặc xám
3. Người mắc hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày.
4. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng sự biểu hiện màu hoa lại phụ thuộc vào độ pH của môi trường đất

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 19

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?

(1) AaBb X aabb    (2)  AaBb X AABb  (3)          (4) 

A.

1

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 20

Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh và bò sát phát sinh ở kỉ

A.

Krêta

B.

Cacbon

C.

Ocđôvic

D.

Pecmi

Câu 21

Quan sát một nhóm tế bào sinh tinh của một cơ thể ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, giảm phân bình thường; người ta đếm được trong tất cả các tế bào này có tổng số 128 nhiễm sắc thể kép đang phân li về hai cực của tế bào. Số giao tử được tạo ra sau khi quá trình giảm phân kết thúc là

A.

8

B.

16

C.

32
 

D.

64

Câu 22

Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước:

1. Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp
2. Sử dụng enzim nổi đế gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
3. Cắt ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt
4. Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
5. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Thứ tự đúng của các bước trên là

A.

(4) → (3) →(2) → (5) →(1)

B.

(3) →  (2) →  (4) →  (5) →  (1)

C.

(1) → (4) → (3) →(5) →(2)

D.

(3) → (2) → (4) → (1) → (5)

Câu 23

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaXBXb giảm phân bình thường sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

A.

4

B.

2
 

C.

1

D.

3

Câu 24

Trong điều kiện không xảy ra đột biến, khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

B.

Các cá thể thuộc cùng một giống thuần chủng có mức phản ứng giống nhau

C.

Các cá thể con sinh ra bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng luôn có mức phản ứng khác với cá thể mẹ

D.

Các tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng còn các tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

Câu 25

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do

A.

trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng

B.

trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép

C.

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau

D.

trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

Câu 26

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin

B.

Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

C.

Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin

D.

Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin

Câu 27

Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội

B.

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống

C.

Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên

D.

Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng và các kiểu gen khác nhau

Câu 28

Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động về lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì?

1. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng.
2. Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm.
3. Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học
4. Cứ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt

A.

2

B.

1

C.

3
 

D.

4

Câu 29

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người là bệnh P và bệnh M. Alen A quy định không bị bệnh P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M. Các gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.

Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của II.5 và III.8 lần lượt là

A.

\(X^A_bX^a_B và X^a_BY\)

B.

\(X^A_bX^A_B và X^A_bY\)

C.

\(X^A_BX^a_b và X^a_BY\)

D.

\(X^A_bX^a_B và X^A_bY\)

Câu 30

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

    (1) Đột biến                   (2) Giao phối không ngẫu nhiên

    (3) Di - nhập gen           (4) Các yếu tố ngẫu nhiên                                         (5) Chọn lọc tự nhiên

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 31

Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

A.

Thỏ, ruồi giấm, chim sáo

B.

Trâu, bò, hươu

C.

Hổ, báo, mèo rừng

D.

Gà, chim, bồ câu, bướm

Câu 32

Bảng dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của mỗi phương pháp:

Trong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng của nó sau đây, tổ hợp nào đúng?

A.

1c, 2a, 3b

B.

1a, 2b, 3c

C.

1b, 2a, 3c

D.

1b, 2c, 3a

Câu 33

Một loài sinh vật lưỡng bội, xét hai lôcut gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường; lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về hai lôcut trên?

A.

18

B.

36

C.

21

D.

42

Câu 34

Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phô bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường, sinh ra các bò con. Các bò con này

A.

có kiểu gen giống nhau

B.

không thể sinh sản hữu tính

C.

khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con

D.

có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau

Câu 35

Dựa vào mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn, có thể sắp xếp các khu sinh học sau đây theo trình tự đúng là

A.

Đồng rêu → rừng lá rụng ôn đới → rừng lá kim phương Bắc → rừng mưa nhiệt đới

B.

Rừng lá kim phương Bắc →  đồng rêu →  rừng lá rụng ôn đới →  rừng mưa nhiệt đới

C.

Đồng rêu → rừng lá kim phương Bắc → rừng lá rụng ôn đới → rừng mưa nhiệt đới

D.

Đồng rêu → rừng lá kim phương Bắc → rừng mưa nhiệt đới → rừng lá rụng ôn đới

Câu 36

Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

A.

tế bào

B.

cá thể sinh vật

C.

loài sinh học

D.

quần thể sinh vật

Câu 37

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

A.

Hệ sịnh thái biển

B.

Hệ sinh thái đồng ruộng

C.

Rừng nguyên sinh

D.

Rừng lá rộng ôn đới

Câu 38

Khi nói về đặc trung cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

B.

Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài

C.

Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống

D.

Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S

Câu 39

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cách dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho ruồi thân xám, cánh cụt giao phối với ruồi thân đen, cánh dài (P), thu được F1 gồm 100% ruồi thân xám, cánh dài. Cho ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2

A.

1 con thân xám, cánh dài: 2 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh dài

B.

1 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt

C.

2 con thân xám, cánh dài: 1 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh dài

D.

3 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt

Câu 40

Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:

A.

Quy định chiều hướng tiến hóa

B.

Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

C.

Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

D.

Làm cho một gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

Câu 41

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Trong một phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 : 2 : 1. Cho biết không xảy ra đột biến và không xảy ra hoán vị gen. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A.

B.

C.

D.

Câu 42

Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng sịnh không kiểm soát được của một số loại tế bào?

A.

Hội chứng Đao.

B.

Bệnh hồng cầu hình liềm.

C.

Bệnh ung thư.

D.

Hội chứng Tớcnơ

Câu 43

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li đọc lập quy định; khi kiểu gen có cả alen A và alen B quy định kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu hình khác nhau (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là

A.

AaBb x aabb

B.

AaBb x Aabb

C.

Aabb x aaBb

D.

AABb x aaBb

Câu 44

Một quần thể ngẫu phối, xét một gen có 2 alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho biết quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số kiểu gen dị hợp tử gấp 8 lần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của quần thể là

A.

96% cây thân cao: 4% cây thân thấp

B.

36% cây thân cao: 64% cây thân thấp

C.

75% cây thân cao: 25% cây thân thấp           

D.

84% cây thân cao: 16% cây thân thấp

Câu 45

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen này nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép laic ho đời con có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 25%?

AaBb x Aabb              (2) AaBB x aaBb        (3) Aabb x aaBb          (4) aaBb x aaBb

A.

3

B.

1

C.

4

D.

2

Câu 46

Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy đinh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cây hoa đỏ chiểm tỉ lệ 91%. Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ có kiểu gen đòng hợp tử trong quần thể này chiếm tỉ lệ

A.

49%    

B.

42%

C.

61%

D.

21%

Câu 47

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

B.

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

C.

Thành phần hóa hoạc chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin

D.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.

Câu 48

Khi nói về chu trình nước trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Nước là nguồn tài nguyên không tái sinh.

B.

Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật

C.

Nguồn nước sạch không phải là vô tận mà đang bị suy giảm nghiêm trọng

D.

Nước trên Trái Đất luân chuyển theo vòng tuần hoàn

Câu 49

Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Năng lượng chủ yếu mất đi qua bài tiết, một phần nhỏ mất đi do hô hấp

B.

Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dịnh dưỡng tới môi trường

C.

Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn

D.

Sinh vật ở mắt xích càng xa sinh vật sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn

Câu 50

Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hoá hoá học không có sự tham gia của nguồn năng lượng nào sau đây? 

A.

Năng lượng giải phóng từ quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào

B.

Năng lượng từ hoạt động của núi lửa

C.

Năng lượng từ bức xạ mặt trời

D.

Năng lượng từ sự phóng điện trong tự nhiên

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán