Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 lần 3 trường THPT Đa Phước - Môn Sinh Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen 
phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có 
chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 
là 

A.

70 cm

B.

85 cm

C.

75 cm

D.

80 cm

Câu 2

Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi

A.

điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần 
thể. 

B.

điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần 
thể. 

C.

điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao. 

D.

điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy 
đàn). 

Câu 3

Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác 
nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì 
tính trạng này được quy định bởi gen

A.

nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).

B.

trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. 

C.

trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X. 

D.

trên nhiễm sắc thể thường. 

Câu 4

Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến nhiễm sắc thể? 

A.

Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao.

B.

Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ. 

C.

Bệnh ung thư máu và hội chứng Đao. 

D.

Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu. 

Câu 5

Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp 
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô. Số
nuclêôtit mỗi loại của gen b là: 

A.

A = T = 250; G = X = 390

B.

A = T = 251; G = X = 389

C.

A = T = 610; G = X = 390

D.

A = T = 249; G = X = 391

Câu 6

Ở cà chua có cả cây tứ bội và cây lưỡng bội. Gen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng. Biết rằng, cây tứ bội giảm phân bình thường và cho giao tử 2n, cây lưỡng bội giảm phân bình thường và cho giao tử n. Các phép lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình 11 quả màu đỏ : 1 quả màu vàng ở đời con là 

A.

AAaa x Aa và AAaa x aaaa

B.

AAaa x Aa và AAaa x AAaa

C.

AAaa x aa và AAaa x Aaaa

D.

AAaa x Aa và AAaa x Aaaa

Câu 7

Trong quá trình tiến hoá, cách li địa lí có vai trò 

A.

hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

B.

hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài

C.

làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau

D.

làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể

Câu 8

Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng 
số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là 
đúng? 

A.

Mã di truyền là mã bộ ba

B.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

C.

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin

D.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

Câu 9

Trong hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được sinh vật hấp thụ cuối cùng đều 

A.

chuyển cho các sinh vật phân giải.

B.

sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật. 

C.

chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo.

D.

giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt năng.

Câu 10

Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài. 
Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 960 cây hạt dài. Tỉ lệ
cây hạt tròn có kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là 

A.

42,0%

B.

57,1%

C.

25,5

D.

48,0%

Câu 11

Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu 
gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời FB thu được tổng số
160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở FB là 

A.

105

B.

40

C.

54

D.

75

Câu 12

Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen? 

A.

Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp. 

B.

Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. 

C.

Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm 
sắc thể đơn bội của loài đó. 

D.

Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết. 

Câu 13

Một quần thể động vật, xét một gen có 3 alen trên nhiễm sắc thể thường và một gen có 
2 alen trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu 
gen tối đa về hai gen trên là 

A.

30

B.

60

C.

18

D.

32

Câu 14

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái? 

A.

Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không. 

B.

Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn. 

C.

Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất. 

D.

Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng. 

Câu 15

Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1
100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa 
màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật 

A.

ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)

B.

tương tác bổ sung

C.

tương tác cộng gộp

D.

phân li

Câu 16

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh 
vật?

A.

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể. 

B.

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật. 

C.

Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định. 

D.

Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen 
có lợi. 

Câu 17

Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái? 

A.

Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh tranh 
gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người. 

B.

Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. 

C.

Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. 

D.

Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng 
với sự biến đổi của môi trường. 

Câu 18

Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng 
hợp tử về tất cả các gen? 

A.

Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau. 

B.

Lai tế bào xôma khác loài.

C.

Nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí bằng cônsixin. 

D.

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn. 

Câu 19

Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm 

A.

cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.

B.

cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn. 

C.

cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều. 

D.

cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn. 

Câu 20

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?

A.

Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn 
lọc chống lại alen trội. 

B.

Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi. 

C.

Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể. 

D.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh 
vật lưỡng bội. 

Câu 21

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh; 
gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc 
lập. Cho giao phấn cây hạt vàng, trơn với cây hạt xanh, trơn. F1 thu được 120 hạt vàng, trơn; 40 hạt 
vàng, nhăn; 120 hạt xanh, trơn; 40 hạt xanh, nhăn. Tỉ lệ hạt xanh, trơn có kiểu gen đồng hợp trong 
tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là 

A.

\({1 \over 4}\)

B.

\({2 \over 3}\)

C.

\({1 \over 3}\)

D.

\({1 \over 2}\)

Câu 22

Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không 
làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen? 

A.

Thêm một cặp nuclêôtit

B.

Mất một cặp nuclêôtit

C.

Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit

D.

Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

Câu 23

Giả sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần số
của alen A và alen a trong quần thể đó là: 

A.

A = 0,73; a = 0,27

B.

A = 0,27; a = 0,73

C.

A =0,53; a =0,47

D.

A = 0,47; a = 0,53

Câu 24

Ngô là cây giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỉ lệ các kiểu gen 
trong quần thể sẽ biến đổi theo hướng 

A.

tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội và tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần. 

B.

tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn và tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần. 

C.

tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp giảm dần. 

D.

tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần. 

Câu 25

Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không làm 
thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?

A.

Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

B.

Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

C.

Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

D.

Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

Câu 26

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmit?

A.

Plasmit tồn tại trong nhân tế bào

B.

Plasmit là một phân tử ARN

C.

Plasmit không có khả năng tự nhân đôi

D.

Plasmit thường được sử dụng để chuyển gen của tế bào cho vào tế bào nhận trong kỹ thuật cấy 
gen

Câu 27

Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý tiêu chuẩn nào sau 
đây?

A.

Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản)

B.

Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh

C.

Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái

D.

Tiêu chuẩn hình thái

Câu 28

Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính 
theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là 

A.

46,8750%

B.

48,4375%

C.

43,7500%

D.

37,5000%

Câu 29

Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? 

A.

0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA

B.

0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA

C.

0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa

D.

0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA

Câu 30

Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không làm 
thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng? 

A.

Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

B.

Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

C.

Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

D.

Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen

Câu 31

Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT sinh 
trưởng chậm hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ ra có ưu 
thế hơn và chiếm tỉ lệ ngày càng cao. Kết luận có thể được rút ra là: 

A.

Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT

B.

Đột biến gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không 
có DDT

C.

Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có 
DDT

D.

Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có 
DDT

Câu 32

Một nhiễm sắc thể bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với nhiễm sắc thể bình thường. 
Dạng đột biến tạo nên nhiễm sắc thể bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng đột biến 
sau? 

A.

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

B.

Mất đoạn nhiễm sắc thể

C.

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

D.

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

Câu 33

Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không tiến hành

A.

lai khác giống. 

B.

gây đột biến nhân tạo. 

C.

tạo các giống thuần chủng. 

D.

lai kinh tế. 

Câu 34

Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ
thể sống đầu tiên được hình thành ở

A.

trên mặt đất. 

B.

trong không khí. 

C.

trong lòng đất. 

D.

trong nước đại dương. 

Câu 35

 Tần số alen của một gen được tính bằng 

A.

tỉ số giữa các giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử mà quần thể đó tạo ra tại một thời điểm 
xác định

B.

tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng hợp về alen đó tại một thời điểm xác 
định.

C.

tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu hình do alen đó qui định tại một thời điểm xác 
định. 

D.

tỉ lệ phần trăm các cá thể mang alen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định. 

Câu 36

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hacđi – Vanbec? 

A.

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các alen trội 
có khuynh hướng tăng dần, tần số các alen lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ. 

B.

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các 
alen ở mỗi gen có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác. 

C.

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các 
alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác. 

D.

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các 
alen ở mỗi gen có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ. 

Câu 37

Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính 
trạng quả màu vàng. Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo 
tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n 
diễn ra bình thường. Kiểu gen của F1 là 

A.

AAaa x AAaa. 

B.

AAAa x AAAa. 

C.

Aaaa x Aaaa

D.

AAAa x Aaaa. 

Câu 38

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có 
thể phát triển thành thể

A.

bốn nhiễm. 

B.

tứ bội. 

C.

tam bội. 

D.

bốn nhiễm kép. 

Câu 39

Lai loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là AA) với loài cỏ dại có bộ
nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là BB) được con lai có bộ nhiễm sắc thể n + n = 14 (kí hiệu hệ
gen là AB) bị bất thụ. Tiến hành đa bội hoá tạo được loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n + 2n = 28 (kí 
hiệu hệ gen là AABB). Đây là ví dụ về quá trình hình thành loài mới bằng con đường 

A.

sinh thái. 

B.

địa lí. 

C.

lai xa và đa bội hoá. 

D.

đa bội hoá. 

Câu 40

Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn 
dạng lưỡng bội bình thường là 

A.

tia tử ngoại. 

B.

cônsixin. 

C.

tia X. 

D.

EMS (êtyl mêtan sunfonat). 

Câu 41

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba 
nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là

A.

21

B.

17

C.

13

D.

15

Câu 42

Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là không
đúng?

A.

Trong lớp Thú thì người có nhiều đặc điểm giống với vượn người (cấu tạo bộ xương, phát triển 
phôi, ... ). 

B.

Người và vượn người ngày nay có nguồn gốc khác nhau nhưng tiến hoá theo cùng một hướng. 

C.

Người có nhiều đặc điểm giống với động vật có xương sống và đặc biệt giống lớp Thú (thể thức 
cấu tạo cơ thể, sự phân hoá của răng, ...). 

D.

Người có nhiều đặc điểm khác với vượn người (cấu tạo cột sống, xương chậu, tư thế đứng, não 
bộ, ...). 

Câu 43

Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít 
trong khí quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?

A.

Mêtan (CH4)

B.

Hơi nước (H2O)

C.

Ôxi (O2)

D.

Xianôgen (C2N2)

Câu 44

Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy 
định lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 
con lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là 

A.

64%.

B.

16%. 

C.

32%. 

D.

4%. 

Câu 45

Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. 
Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:

A.

0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. 

B.

0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa. 

C.

0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa. 

D.

0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa. 

Câu 46

Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura được đề xuất dựa trên những 
nghiên cứu về sự biến đổi

A.

trong cấu trúc nhiễm sắc thể. 

B.

số lượng nhiễm sắc thể. 

C.

trong cấu trúc các phân tử prôtêin. 

D.

kiểu hình của cùng một kiểu gen. 

Câu 47

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường không được 
áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về

A.

rễ củ. 

B.

thân. 

C.

hạt. 

D.

lá. 

Câu 48

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của loài này sau 3 lần 
nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể đơn là 104. Hợp tử trên có thể
phát triển thành 

A.

thể một nhiễm. 

B.

thể bốn nhiễm. 

C.

thể khuyết nhiễm. 

D.

thể ba nhiễm. 

Câu 49

Phát biểu nào sau đây không có trong học thuyết tiến hoá của Lamac? 

A.

Những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động 
vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ. 

B.

Mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh 
mới.

C.

Sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với 
tác dụng của chọn lọc tự nhiên. 

D.

Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử. Nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ thể từ giản 
đơn đến phức tạp là dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu cơ. 

Câu 50

Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương 
pháp 

A.

tự thụ phấn

B.

lai khác thứ

C.

lai khác dòng đơn

D.

lai khác dòng kép

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán