Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2016 Lần 6 Môn Vật lý

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 10/05/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tìm số phát biểu đúng, khi nói về dao động điều hòa

(1): Cứ một thời điểm luôn có hai giá trị vận tốc

(2): Tại một vị trí trên quỹ đạo (khác biên) luôn có hai giá trị vận tốc.

(3): Tại một vị trí trên quỹ đạo chỉ có một giá trị gia tốc.

(4): Trong một chu kỳ luôn có bốn thời điểm vận tốc đạt giá trị cực đại

(5): Trong một chu kỳ luôn có bốn thời điểm động năng bằng thế năng.

(6): Trong một chu kỳ luôn có bốn thời điểm vật cách vị trí cân bằng một đoạn x < A

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Trong dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ T, nếu tại thời điểm t1 vật có vận tốc là v1, li độ x1 thì đến thời điểm t2 = t1 + T/4 vận tốc vật là v2 và li độ là x2. biểu thức nào sau đây là sai.

A.

\(x_2 = { T.v_1 \over 2\pi}\)

B.

\({ T.v_2 \over 2\pi} = x_1 \)

C.

\(x^2_1 + x^2_2 = A ^2\)

D.

\(v^2_1 + v^2_2 = ( A. {2\pi \over T }) ^2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Một vật dao động điều hòa với PT x=4sin(8\(\pi\)t + \(\pi \over 6\)), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là.

 

A.

1/2(s) 

B.

1/8 (s) 

C.

 4s

D.

1/4(s) 

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Hai con lắc dao động trên hai quỹ đạo song song sát nhau với cùng biên độ và cùng vị trí cân bằng , đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ có hình dạng như hình. tìm thương số tốc độ cực đại của hai con lắc \(v_1max \over v_2max\) là. 

A.

\(x \over y\)

B.

\(x^2 \over y^2\)

C.

\(\sqrt {Y \over Z}\)

D.

\(Y \over Z\)

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Một vật dao động điều hòa thực hiện 300 dao động trong thời gian 30s, tại thời điểm t = \(1 \over 4\)s vật đi qua vị trí có li độ x = 10cm theo chiều âm và sau đó 12,5s vật đi được quãng đường 10000cm. Viết phương trình dao động của vật

A.

x = 20cos(20\(\pi\) - 2\(\pi\)/3)(cm)

B.

x = 120cos(20\(\pi\)t)(cm)

C.

x = 20.cos(20\(\pi\)t + \(\pi\)/3)(cm) 

D.

x = 120cos(20\(\pi\)t - \(\pi\)/3)(cm) 

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Môt lò xo có độ cứng k, phía trên treo cố định vào trần, phía dưới treo vật nặng m1 , phía dưới m1 có một dây mảnh nhẹ treo vật m2. kéo m2 ra khỏi VTCB một đoạn x0 bé rồi thả nhẹ thì hệ dao động điều hòa, lực hồi phục tác dụng lên vật m2 có độ lớn lớn nhất được viết bằng biểu thức nào.

A.

\(m2 . {k \over m_1 + m_2}.x_o\)

B.

\(k.x_o\)

C.

\(m1 . {k \over m_1 + m_2}.x_o\)

D.

\(k.x_o + m_2g\)

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì.

A.

Tần số không đổi, vận tộc âm giảm.

B.

Chu kỳ không đổi, vận tốc âm tăng

C.

Chu kỳ thay đổi, vận tốc âm tăng

D.

Chu kỳ và vận tốc âm không đổi. 

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Mạch dao động điện điều hòa có L=1mH, C=1\(\mu\)F. khi điện áp hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2mA. Năng lượng mạch dao động là

A.

2,10-6 (J)

B.

10-6 (J)

C.

3.10-6 (J)

D.

4.10-6 (J).

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Mạch dao động điện từ điều hòa có tần số f = 2.106 (HZ), Điều khẳng định nào sau đây là sai

A.

Năng lượng điện trường biến đổi với tần số 106HZ

B.

Năng lượng từ trường biến đổi với tần số 4.106HZ

C.

Năng lượng điện từ được bảo toàn

D.

Năng lượng điện trường biến đổi với chu kỳ 2,5.10-7 (s)

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Trong mạch điện xoay chiều R,L,C phát biểu nào sau đây là không hợp lý

A.

Dung kháng lớn hơn cảm kháng thì trong mạch dòng điện sẽ nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch.

B.

Dung kháng nhỏ hơn cảm kháng thì trong mạch dòng điện sẽ nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch

C.

Dòng điện luôn nhanh pha hơn điện áp hai đầu tụ

D.

Dòng điện luôn chậm pha hơn điện áp hai đầu cuộn dây

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng cuộn sơ cấp gấp hai số vòng cuộn thứ cấp, khi cuộn sơ cấp mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 220V thì điện áp tức thì ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đạt giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

A.

110(V)

B.

110\( \sqrt{ 2}\) (V)

C.

440V 

D.

440\( \sqrt{ 2}\) (V)

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Một khung dây có diện tích 200cm2 , quay quanh một trục đặt trong từ trường có độ lớn véc tơ cảm ứng từ 10-3 T và có hướng vuông góc với trục quay, biết khung quay đều với tốc độ 25(v/s). Tại thời điểm t khi từ thông gửi qua khung là 10-5Wb thì suất điện động trong khung bằng bao nhiêu?

A.

2,7mV

B.

5mV

C.

1,57mV 

D.

2mV

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Một nhà máy phát điện gồm 10 tổ hợp máy cung cấp điện cho khu dân cư, khi sử dụng đồng thời 10 tổ hợp máy để truyền tải điện thì hiệu suất truyền tải là 95%, nếu sử dụng một tổ hợp máy để truyền đi thì hiêu suất truyền tải bằng bao nhiêu? Biết điện áp , hệ số công suất là không đổi trong các trường hợp và các tổ hợp máy có công suất giống nhau

A.

99,5%

B.

90,5%

C.

80,5%

D.

80%

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iang với a=1mm, D=1m, một học sinh lần lượt dùng hai ánh sáng đơn sắc \(\lambda _1 ( 0,66\mu m > \lambda _1 > 0,05\mu m) và \lambda _2 ( 0,66\mu m > \lambda _2 > 0,05\mu m)\) . Khi dùng ánh sáng \(\lambda_1\) học sinh này đánh dấu vị trí cho vân sáng trên màn, khi thực hiện với \(\lambda_2\) học sinh này đánh dấu vị trí cho vân tối trên màn thì thấy có những vị trí trùng với vị trí đã đánh dấu lúc đầu. Học sinh này đo khoảng cách hai vị trí trùng gần nhất thì thấy chúng cách nhau 6,6mm. Tìm \(\lambda_2\)

A.

\(0,65\mu m\)

B.

\(0,55\mu m\)

C.

\(0,6\mu m\)

D.

\(0,54\mu m\)

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Tìm số phát biểu sai khi nói về ánh sáng?

(1) Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

(2) Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì có màu trắng.

(3) Mỗi ánh sáng đơn sắc đều có một bước sóng xác định trong chân không.

(4) Bước sóng của ánh sáng là bất biến không thay đổi khi truyền qua các môi trường khác nhau.

(5) Trong giao thoa ánh sáng khe yang khoảng cách các vân sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

(6) Môi trường có chiết suất càng lớn thì cản trở ánh sáng càng ít

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A.

0,48µm và 0,56µm

B.

0,40µm và 0,60µm

C.

0,40µm và 0,64µm. 

D.

0,45µm và 0,60µm

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 5. Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn ta thu được:

A.

Vân tối thứ 8

B.

Vân sáng bậc 27

C.

Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa

D.

Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Một quả cầu kim loại đặt cô lập trên một đế cách điện, giới hạn kim loại của quả cầu là \(\lambda_0 = 0,3 \mu m\),  Một bức xạ có bước sóng \(\lambda= 0,2 \mu m\) trong môi trường có chiết suất n = 1,2, khi chiếu vào quả cầu kim loại bức xạ này thì điện thế cực đại quả cầu bằng bao nhiêu?

A.

\({256 \over 265 } V\)

B.

\({265 \over 256 } V\)

C.

\({265 \over 218} V\)

D.

\({256 \over 218 } V\)

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Một kim loại có giới hạn quang điện là \(\lambda_0 = 0,25 \mu m\), khi chiếu vào lần lượt ba bức xạ có bước sóng trong chân không là \(\lambda_1 , \lambda_2, \lambda_3\) và có năng lượng photon lần lượt là \(\xi _1 = 5ev; \xi _2= 4ev; \xi _3 = 3ev\) Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện

A.

\(\lambda_1\)

B.

\(\lambda_2\)

C.

\(\lambda_3\)

D.

\(\lambda_1 và \lambda_2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Trong quang phổ hydro có bốn vạch màu đặc trưng cho quang phổ là :

A.

Đỏ, lam, chàm, tím

B.

Đỏ , cam, vàng, lúc

C.

Đỏ , lam, lục, chàm

D.

Đỏ , vàng, lam, chàm

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Từ hạt nhân \( ^{238}_{92}U\)  qua nhiều lần phóng xạ \(\alpha\)\(\beta^-\) , sản phẩm cuối cùng là chì \( ^{206}_{82}{Pb}\) có phương trình phản ứng là  \( ^{238}_{92}U \rightarrow x.\alpha + y. \beta^- + ^{206}_ {82}{Pb}\); biết các phóng xạ \(\alpha\)\(\beta^-\) không kèm theo phóng xạ gamma .Trong sản phẩm cuối cùng, tổng số các hạt được tạo thành (không kể hạt nhân \( ^{206}_{82}{Pb}\) ) là 

A.

14 hạt

B.

6 hạt

C.

20 hạt

D.

8 hạt

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Khối lượng của hạt nhân  \(^{10}_4{Be }\) là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn= 1,0086 (u), khối lượng củ prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931MeV/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân \(^{10}_4{Be }\) là 

A.

64,332 (MeV)

B.

 6,4332 (MeV)

C.

0,64332 (MeV)

D.

6,4332 (KeV)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Mạch điện R,L,C mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U =120V và tần số không thay đổi, khi điện áp tức thì hai đầu tụ bằng uc = 0 thì điện áp hai đầu cuộn dây uL sẽ là

A.

0

B.

120V

C.

120 \(\sqrt 2\) (V)

D.

Không xác định được

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Một con lắc lò xo có chu kỳ dao động riêng là \(\pi \over 5\)(s). biết khối lượng vật nặng 1kg. Độ cứng k của lò xo là

A.

100N/m 

B.

50N/m

C.

1/100(N/m) 

D.

10(N/m) 

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Một lò xo nhẹ có k=100N/m treo thẳng đứng với đầu trên cố định, đầu dưới gắn quả cầu nhỏ m=360g. Lấy g=10m/s2 , \(\pi ^2\) =10. thế năng con lắc biến thiên với chu kỳ bằng.

A.

 1,2(s)

B.

 0,12\(\pi\) (s)

C.

 0,06\(\pi\) (s)

D.

 0,08\(\pi\) (s) 

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Hai chất điểm dao động trên hai đường thẳng song song sát nhau, có chung gốc tọa độ là VTCB, cùng tần số góc, biên độ dao động của hai con lắc 1 và 2 lần lượt là A1 = 5cm và A2 = 8cm, biết khoảng cách lớn nhất khi chúng dao động là \( \sqrt {129}\) (cm). Khi chất điểm thứ nhất có li độ bằng x1 = 5 thì tỳ số giữa tốc độ và tốc độ cực đại của chất điểm thứ hai bằng bao nhiêu?

A.

\(1 \over 2\)

B.

\(\sqrt {3 \over 2}\)

C.

\(\sqrt {2\over 2}\)

D.

\(\sqrt {3 \over 3}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Một chất điểm dao động điều hòa có cơ năng là E(J), tại thời điểm t=0 chất điểm đang ở VTCB và đang chuyển động theo chiều dương, khi đi được đoạn đường s(m) < A(m) thì động năng bằng E1(J) khi đi tiếp đoạn đường s mà chất điểm chưa đổi chiều chuyển động thì động năng là E2(J), khi đi tiếp đoạn đường s mà  chất điểm đã đổi chiều một lần thì động năng bằng thế năng. Giá trị E1 nào sau đây là đúng.

A.

E1 = 0,814E(J)

B.

 E1 = 0,25E(J)

C.

E1 = 0,5E(J)

D.

E1 = 0,9E(J)

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Hai chất điểm dao động trên hai quỹ đạo song song rất gần nhau với biên độ A1 và A2 , hai chất điểm có chung VTCB. Trên hình là hai đồ thị mô tả phương trình x1+2 = x+ x2 và phương trình x1-2 = x1 – x2. Phương trình dao động của chất điểm 1 là.

 

A.

x1 =2,5cos(2\(\pi\)t - \(\pi \over 5\)) (cm)

B.

 x1 = 7,5cos(2\(\pi\)t + \(4\pi \over 5\))(cm

C.

 x1 = 2,5cos(2\(\pi\)t + \(\pi \over 5\))(cm)

D.

x1 = 7,5cos(2\(\pi\)t  -  \(4\pi \over 5\))(cm) 

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Nguồn gây sóng âm O phát đẳng hướng trong không gian, có hai thiết bị thu âm tại A. di chuyển lại gần O cùng một lúc theo hai con đường với cùng vận tốc

(1) Thiết bị thứ 1 đi theo đường thẳng từ A đến O

(2) Thiết bị thứ 2 đi theo đường tròn đường kính OA 

Khi thiết bị thu âm (1) đến trung điểm AO thì tỷ số cường độ âm\( I_1 \over I_2\) gần giá trị nào.

A.

 \(1 \over 4 \)

B.

 1,136

C.

4

D.

 0,88 

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Giao thoa hai sóng cơ với hai nguồn kết hợp, đồng pha. Nguồn O1 đặt tại môi trường (1), nguồn O2 đặt tại môi trường (2), vận tốc truyền sóng trong các môi trường là v1 và v2 với v1 = 1,2.v2 = 100m/s và tần số ha nguồn là f = 100HZ, O1O2=200cm , mặt phẳng ngăn cách hai môi trường nằm vuông góc với O1O2 tại trung điểm O của O1O2. Độ lệch pha hai sóng tới tại trung điểm O.

A.

 2\(\pi\)

B.

\(\pi\)

C.

0,8\(\pi\)

D.

0,4\(\pi\)

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A,B cách 18cm tạo sóng giao thoa với bước sóng bằng 2,5cm. Gọi M là điểm trong vùng giao thoa cách đều A,B và cách trung điểm O của AB là 12cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên OM là.

A.

4

B.

5

C.

2

D.

1

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi, dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt mắc song song vào hai đầu từng phần tử R, L , C thì số chỉ vôn kế lần lượt là 10V, 20V, 30V. Khi bỏ tụ C đi để mạch còn lại R,L rồi mắc vào mạng điện xoay chiều khác có điện áp hiệu dụng và tần số gấp hai so với mạng điện ban đầu. Điện áp hai đầu R khi này gần giá trị nào?

A.

12,6(V)

B.

6,3(V) 

C.

6,8(V) 

D.

8,9(V)

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Mạch điện R,L,C có L thay đổi được với C =  \(1 \over \pi\) 10-4(F) , R = 50\(\Omega\)  mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi. thay đổi L = L1=1/\(\pi\) (H) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện, thay đổi L = L2 thì ULmax. Giá trị L2 gần giá trị nào?

A.

1,25/\(\pi\) (H)

B.

1,5/\(\pi\)(H)

C.

1,7/\(\pi\) (H)

D.

1,8/\(\pi\) (H)

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Mạch điện R,L,C có L thay đổi, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi và tần số không đổi. Thay đổi L đến L1 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng và điện áp hai đầu L là UL1, thay đổi L đến L2 thì ULmax. Biết ULmax = 2U. Tìm UL1

A.

U\(\sqrt{3}\)

B.

 1,5U

C.

0,5U

D.

1,9U

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Mạch R,L,C có R thay đổi, khi R=R1 thì công suất mạch cực đại, khi thay đổi biến trở đến giá trị (R1+10) hoặc (R1-5) thì công suất trong hai trường hợp là giống nhau. Tìm R1.

A.

10\(\Omega\)

B.

15 \(\Omega\)

C.

20 \(\Omega\)

 
D.

25 \(\Omega\)

 

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Một nguyên tử đang ở mức năng lượng x thì nhận năng lượng photon \(\xi\) = (544/441) eV chuyển lên mức năng lượng y, sau đó nguyên tử này nhận thêm năng lượng tối thiểu bằng bao nhiêu thì electron có thể thoát ra khỏi nguyên tử hydro. Biết năng lượng dừng ở mức năng lượng thứ n có dạng E = -13,6/n2 (eV)

A.

68/245(eV) 

B.

17/45(eV) 

C.

68/125(eV)

D.

17/20(eV)

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X bị phân rã là 95% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là.

A.

50 s

B.

 25 s

C.

400 s

D.

200 s

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X trong mẫu là k. Tại thời điểm t2 = t1 +2T  thì tỉ lệ đó là.

A.

\(4k \over 3\)

B.

4k + 3

C.

4k

D.

k + 4

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Ba con lắc lò xo có độ cứng và vật nặng giống nhau được treo thẳng đứng vào ba điểm cố định A,B,C  nằm ngang trên một đường thẳng với AB=2BC, tại thời điểm ban đầu ba vật đang nằm yên tại vị trí cân bằng, đồng thời kích thích cho ba vật các vận tốc ban đầu vA, vB, vC theo tỷ lệ 6 : 4 : k theo cùng một chiều. tại mọi thời điểm khi ba con lắc dao động người ta luôn vẽ được một đường thẳng đi qua ba vật. Tìm k.

A.

3

B.

2

C.

1

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Hai con lắc đơn dao động trong hai mặt phẳng đứng song song và sát nhau và có chung điểm treo dây hai con lắc có cùng biên độ góc \(\alpha_0\) , con lắc thứ nhất có pha ban đầu và chu kỳ là là \(\pi \over 2\) và T, con lắc thứ hai có.pha ban đầu là –\(\pi \over 2\) và chu kỳ là 3T. Trong quá trình dao động góc lệch của hai dây treo lớn nhất gần giá trị

A.

 2\(\alpha_0\)

B.

1,05\(\alpha_0\)

 
C.

1,5\(\alpha_0\)

 
D.

1,2\(\alpha_0\)

 

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Nguồn sóng O trên mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 50HZ làm xuất hiện các vòng tròn sóng lan truyền với tốc độ 6m/s, Xét trục OX,OY vuông góc với nhau tại O cùng nằm trên mặt nước, dựng đường \(\Delta\) song song với OY và cắt OX tại M, xét hai điểm P,Q trên \(\Delta\) cách M là 100cm và 200cm và nằm cùng một phía M, khi \(\Delta\) di chuyển dọc trên OX đến vị trí mà góc hợp bởi OP và OQ là lớn nhất thì giữa PQ có bao nhiêu điểm đồng pha với nguồn

A.

5

B.

4

C.

7

D.

6

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Hai tụ điện C1 = 1\(\mu F\)  và C= 4\(\mu F\)  Tích cho hai tụ một điện tích ban đầu Q1 = 2\(\mu C\) và Q2 = 4 \(\mu C\).  Sau đó người ta lần lượt thực hiện hai thao tác

(1). Làm giảm điện tích hai đầu tụ thứ nhất bằng cách nối bản âm tụ C1 với bản dương tụ C2, bản dương tụ Cnối bản âm tụ C2 bỏ qua điện trở dây nối, sau thời gian tương đối dài thì người ta tách các tụ điện ra

(2). Lấy tụ số 1 sau khi tách ra được nối vào cuộn dây có độ tự cảm L để tạo mạch dao động. 

Trong mạch dao động, khi năng lượng điện trường trong tụ bằng một nữa giá trị cực đại thì năng lượng trên cuộn dây bằng bao nhiêu

 
A.

4.10-8 (J) 

B.

1,125.10-6 (J)

C.

 2,25.10-6 (J)

D.

10-6 (J)

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Có hai mạch dao động có cùng L và C cường độ dòng điện cực đại của hai mạch dao động khác nhau\(\sqrt{ 2}\)lần, đồ thị biểu diễn năng lượng từ của mạch thứ nhất (WL1) và năng lượng điện của mạch thứ hai (WC2) như hình. Tại thời điểm t1 năng lượng từ của mạch thứ nhất là y còn năng lượng điện của mạch thứ hai là x đến thời điểm t2 năng lượng từ mạch thứ nhất là x thì năng lượng điện của mạch thứ hai là a. Giá trị a bằng bao nhiêu

A.

2(y - x).10-6 (J) 

B.

 (y/2 - x/2).10-6 (J)

C.

2(x + y).10-6 (J)

D.

(x/2 + y/2).10-6 (J)

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Mạch điện R,L,C có C thay đổi được với R=50\(\Omega\), mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng  và tần số không đổi. thay đổi C đến giá trị mà dung kháng là ZC1 thì Ucmax. Giá trị ZC1 nào sau đây là không hợp lý

A.

100\(\Omega\)

B.

125\(\Omega\)

 
C.

150\(\Omega\)

 
D.

75\(\Omega\)

 

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự R,C,L. Biết L/C = (17/80)R2 và mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng có tần số thay đổi được, khi tần số trong mạch bằng f1 thì điện áp hai đầu mạch nhanh pha hợn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R,C là 320 , mạch có tính cảm kháng và mạch tiêu thụ công suất P1, khi tần số trong mạch là 2f1 thì công suất tiêu thụ trong mạch gần bằng giá trị nào ?

A.

0,5P1

B.

2,5P1

C.

3,5P

D.

0,1P1

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Mạch R,L,C có L/C > R2/2, mắc  vào mạng điện xoay có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được, đồ thì biểu diễn sự thay đổi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ và cuộn dây Uc và UL theo tần số cho như hình. Giá trị a có thể bằng bao nhiêu.

A.

100(V)

B.

55(V) 

C.

120(V)

D.

 25(V)

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây cuộn sơ cấp Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92 U. Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó. Bỏ qua mọi hao phí máy biến áp. Tổng số vòng dây đã được quấn trong cuộn thứ cấp máy biến áp này là: 

A.

2000 vòng

B.

3000 vòng

C.

6000 vòng

D.

1500 vòng 

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Trong thí nghiệm khe Yang ta thu được hệ thống vân sáng tối trên màn. Xét hai điểm M,N đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì M,N là vân sáng, dịch chuyển màn ra xa hai khe một khoảng x thì M,N là vân tối và đếm được số vân sáng trên đoạn MN trước và sau khi dịch chuyển màn hơn kém nhau 4 vân sáng, nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe thêm một khoảng 25x/3 nữa thì M,N lại là vân sáng, và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại M,N không còn xuất hiện vân sáng nữa. Tại M khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?

A.

5

B.

4

C.

7

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Trong nguyên tử hydro, năng lượng dừng ở trạng thái dừng thứ n được tính bằng công thức E = -13,6/n2 (ev). Năng lượng này là tổng động năng của electron chuyển động trên quỹ đạo thứ n và thế năng tĩnh điện giữa electron và hạt nhân trên quỹ đạo này. Thế năng tĩnh điện giữa electron và hạt nhân trên quỹ đạo dừng thứ 5 (n = 5) gần bằng bao nhiêu ?

A.

1,73.10-19(J)

B.

 -8,704.10-20(J)

C.

-1,73.10-19(J)

D.

 8,704.10-20(J)

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Hạt nhân pôlôni đứng yên, phân rã α thành hạt nhân X: \(^{210}_{84}{Po} \rightarrow ^4_2{He} + ^A_ZX\) Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng là mPo = 209,982876 u, mHe = 4,002603 u, mX = 205,974468 u. Tốc độ của hạt α bay ra là :

A.

 1,2.107 m/s

B.

1,6.106 m/s

C.

 1,2.106 m/s

D.

1,6.107 m/s

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán