Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2016 môn Vật lý - Đề số 1

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 29/04/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng gần giá trị nào nhất?

A.

1 cm

B.

4 cm

C.

5 cm

D.

3 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là I = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ bằng :

A.

3π/4 

B.

-3π/4

C.

–π/2

D.

π/2

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u = 2sin(πx/4)cos20πt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Các nút sóng có toạ độ x1, các bụng sóng có toạ độ x2 (x1, x2 đo bằng cm, k nguyên) có giá trị tương ứng bằng.

A.

 x1 = 4k; x2 = 2 + 4k

B.

x1 = 2k ; x2 = 2k + 1

C.

x1 = 2k + 1; x2 = 4k

D.

x1 = 8k ; x2 = 2k + 1

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0. Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng: F = F0cos2πft (F0 không đổi, f thay đổi được). Gọi A0, A1, A2 là biên độ dao động của con lắc này tương ứng với các tần số khi f = f0; f = f1 , f = f2. Biết f2 = 2f1 < f0. Liên hệ đúng là:

A.

A2 > A1

B.

A2 < A1

C.

A2 = A1

D.

A2 = A0

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Một vật dao động điều hoà với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là:

A.

1/3f

B.

1/12f

C.

1/4f

D.

1/2f

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

A.

Là máy tăng áp

B.

Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

C.

Là máy hạ áp

D.

Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. thứ cấp gồm hai cuộn : N2 = 55 vòng, N3 = 110 vòng. Giữa hai đầu N2 đấu với điện trở thuần R1 = 11 Ω, giữa hai đầu N3 đấu với điện trở thuần R2 = 44Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng

A.

0,1A

B.

0,25A

C.

0,05A

D.

0,15A

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Một vật dao động điều hoà có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A.

\(T\over8\)

B.

\(T\over6\)

C.

\(T\over2\)

D.

\(T\over4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Đặt điện áp u  =120√2cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/5π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

A.

200V

B.

120V

C.

250V

D.

100V

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B.

Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

C.

Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng.

D.

Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên.  

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Tại mặt chất lỏng có 4 điểm thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C,D với AB = 350 mm; BC = 105 mm, CD = 195 mm. Điểm M thuộc mặt chất lỏng cách A và C tương ứng là MA = 273 mm; MC = 364 mm. Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 = 3cos100πt (cm); u2 = 4cos100πt (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 12,3 m/s. Coi biên độ sóng do các nguồn tới M bằng biên độ sóng của mỗi nguồn. Khi hai nguồn sóng đặt ở A và C thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A1, khi hai nguồn sóng đặt ở B và D thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A2. Giá trị của A1 và A2 tương ứng là

A.

2,93 cm và 7 cm

B.

6 cm và 2,93 cm

C.

5,1 cm và 1,41 cm

D.

2,93 cm và 6,93 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Đặt điện áp u  = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch 0,235α ( 0 < α < π/2). Khi L = Lđiện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn so với cường độ dòng điện là α. Giá trị α gần giá trị nào nhất?

A.

0,26 rad

B.

1,36 rad

C.

0,86 rad

D.

1,55 rad

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là

A.

-9 cm     

B.

18 cm

C.

-18 cm

D.

9 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

A.

Có độ lớn cực tiểu

B.

Có độ lớn cực đại

C.

Bằng không

D.

Đổi chiều

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động của mạch này là.

A.

4π.Q0/I0

B.

π.Q0/2I0

C.

2π.Q0/I0

D.

3π.Q0/2I0

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng

A.

6,68 mJ

B.

10,35 mJ

C.

11,25 mJ

D.

8,95 mJ

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Trong giờ học thực hành, một học sinh cần xác định sai số tuyệt đối ∆F của một đại lượng F đo gián tiếp. Biết ∆X, ∆Y, ∆Z là sai số tuyệt đối tương ứng của các đại lượng X, Y, Z và F = X + Y – Z. Hệ thức đúng là:

A.

∆F = ∆X + ∆Y – ∆Z

B.

∆F = (∆X + ∆Y).∆Z

C.

∆F = (∆X + ∆Y)/∆Z

D.

∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2A khi dao động đó

A.

Lệch pha π/3

B.

Cùng pha

C.

Lệch pha 2π/3

D.

Ngược pha

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC. So với điện áp u, cường độ dòng điện trong mạch

A.

Trễ pha \(\pi \over 4\)

B.

Trễ pha \(\pi \over 2\)

C.

Sớm pha \(\pi \over 4\)

D.

Sớm pha \(\pi \over 2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I√2cos(ωt – φ). Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng

A.

RIcosφ

B.

IR2

C.

UIcosφ

D.

UI 

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Một vật dao động điều hoà thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi thì vật sẽ

A.

Dao động ở trạng thái cộng hưởng

B.

Chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hoà với chu kì mới

C.

Dao động với chu kì mới sau thời gian đủ lâu

D.

Bắt đầu dao động tắt dần

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm

B.

Sóng âm là sóng cơ

C.

Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao

D.

Sóng âm không truyền được trong chân không

Đáp án và lời giải    

Câu 23

 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gia tốc rơi tự do g. Tần số và biên độ dao động của con lắc lần lượt là f và g/(2π2f2). Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại là

A.

 πf/3

B.

1/6f

C.

πf/6

D.

1/3f

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của từ thông qua một vòng dây dẫn. Nếu cuộn dây có 200 vòng dây dẫn thì biểu thức của suất điện động tạo ra bởi cuộn dây là:

A.

e = 251,2sin(20πt + 0,5π)

B.

 e = 251,2cos(20πt + 0,5π)

C.

e = 200cos(20πt + 0,5π)

D.

e = 200sin20πt

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ, độ cứng là 50 N/m và vật nặng khối lượng 200g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Khoảng thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kì là

A.

1/30 s

B.

4/15 s

C.

1/3 s

D.

1/15 s

Đáp án và lời giải    

Câu 26

 Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f là dao động có tần số

A.

2f

B.

4f

C.

f

D.

 0,5f

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Điện năng được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu suất của qúa trình truyền tải là n. Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là.

A.

 (1 – n)kp

B.

(1+n)/k2p

C.

 (1-n)/kp

D.

(1 – n)k2p

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Để khắc phục tình trạng đua xe moto trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc. Khi xe moto đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động với tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng

A.

20 cm

B.

25 cm

C.

50 cm

D.

45 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 29

 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 90√10cosωt (V) (ω không đổi). Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị hiệu dụng UL = 270 V. Biết rằng 3ZL2 – ZL1= 150 Ω và tổng trở của đoạn mạch RC trong hai trường hợp đều là 100√2 Ω . Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của đoạn mạch AB khi đó gần giá trị nào nhất?

A.

150 Ω

B.

180 Ω

C.

175 Ω

D.

192 Ω

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A.

110V

B.

110√2 V

C.

220V

D.

220√2 V

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ bằng không. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại

A.

\(T \over 12\)

B.

\(T \over 6\)

C.

\(T \over 3\)

D.

\(T \over 4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì dao động, biên độ của vật lại giảm đi 2%. So với cơ năng ban đầu thì phần cơ năng còn lại sau 5 chu kì dao động bằng

A.

81%

B.

91%

C.

19%

D.

9%

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

A.

Với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ

B.

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ

C.

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệmà không chịu ngoại lực tác dụng

D.

Mà không chịu ngoại lực tác dụng

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch

A.

Nhanh pha \(\pi \over 4\) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

 

B.

Chậm pha\(\pi \over 2\) so với điện áp ở hai đầu tụ điện

 

C.

Nhanh pha \(\pi \over 2\) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D.

Chậm pha \(\pi \over 4\) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Đặt điện áp xoay chiều u  = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Ban đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp u sẽ.

A.

Trễ pha so với cường độ dòng điện

B.

Sớm pha so với cường độ dòng điện

C.

Ngược pha so với cường độ dòng điện

D.

Cùng pha so với cường độ dòng điện

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại là UL max. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau là UL= kUL max. Gọi cosφ1, cosφ2 và cosφα lần lượt là hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1, L2 và Lα. Biết rằng cosφ1 + cosφ2 = k√2. Giá trị của cosφα bằng

A.

\(\sqrt {3} \over 2\)

B.

\(\sqrt {2} \over 2\)

C.

\(3 \over 4\)

D.

\(1 \over 2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Biết cường độ âm chuẩn cuae một âm là 10-12W/m2 . Mức cường độ âm của một âm tại một điểm là 50dB thì cường độ của âm tại điểm đó bằng

A.

10W/m2

B.

10-7 W/m2

C.

50 W/m2

D.

10-12 W/m2

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Hệ thức xác định chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể là

A.

 2π/√(LC)

B.

2π/√(L/C)

C.

2π/√(C/L)

D.

2π√(LC)

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm?

A.

Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh

B.

Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe  được siêu âm

C.

Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật

D.

 Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xa S1 một khoảng tối thiểu là.

A.

4,80 cm

B.

1,62 cm

C.

0,83 cm

D.

0,54 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Một vật khối lượng m, thực hiện dao động với phương trình x1 = A1cos(2πt + π/3) cm thì cơ năng là W1. Nếu cho vật dao động với phương trình x2 = A2cos(2πt ) cm thì cơ năng là W2 = 4W1. Biểu thức liên hệ giữa A2 và A1 là :

A.

A2 = A1

B.

A2 = 2A1

C.

A2 = 4A1

D.

A2 = 0,5A1

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Dòng điện tức thời trong mạch dao động điện từ LC là i = I0sin2000t (I0 không đổi, t tính bằng giây). Tụ điện có điện dung C = 5μF. Độ tự cảm L của cuộn dây thuần cảm là :

A.

25mH      

B.

100 mH

C.

50 mH

D.

5 mH

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Trong một môi trường có sóng tần số 50 Hz, lan truyền với tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4, cách nhau

A.

0,8 m

B.

1,6 cm

C.

0,4 m

D.

3,2 m

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B.

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1

C.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D.

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại

Đáp án và lời giải    

Câu 45

 Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí cân bằng O, với biên độ là xm. Chọn mốc thế năng đàn hồi trùng với gốc toạ độ O. Khi vật có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là.

A.

x = ±  (xm√2)/4

B.

x = ±  (xm√2)/2

C.

x = ±  xm/2

D.

x = ±  xm/4

Đáp án và lời giải    

Câu 46

 Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 150√2cos100πt (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc \(\pi \over 6\). Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng của đoạn AM và đoạn MB đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là.

A.

75√3 V

B.

150V

C.

75√2 V

D.

200V

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

B.

Sóng dọc không truyền được trong chất rắn

C.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

D.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Đặt điện áp u = U√2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2,5/π (H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = 60π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I1. Khi ω = 40π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số là  ω = ω0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại I max và I1 = I2 = I max/√5 . Giá trị của R bằng

A.

 75 Ω

B.

100 Ω

C.

50 Ω

D.

12,5Ω

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì

A.

Biên độ và chu kì thay đổi còn pha dao động ban đầu không đổi

B.

Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều thay đổi

C.

Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều không thay đổi

D.

Biên độ và chu kì không đổi còn pha ban đầu của dao động thay đổi

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,5m. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A.

40 m/s

B.

60 m/s

C.

 80 m/s

D.

100 m/s

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán