Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 Trường THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ? 

A.

 Glucozơ

B.

Tinh bột

C.

Xenlunozơ

D.

Saccarozơ

Câu 2

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 . Số hiệu nguyên tử của X là ?

A.

15

B.

27

C.

16

D.

14

Câu 3

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe. Giá trị của m là ? 

A.

1,68 gam

B.

2,52 gam

C.

 1,44 gam

D.

3,36 gam

Câu 4

Đun 6,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 4,4 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa là ?

A.

36,67%.

B.

20,75%.

C.

25,00%

D.

50,00%.

Câu 5

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion ?

A.

NH3.

B.

NH4NO3

C.

HCl

D.

 H2O2

Câu 6

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là ?

A.

1,12.

B.

3,36.

C.

4,48.

D.

 2,24.

Câu 7

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được ?

A.

CH3COOH

B.

HCOOH

C.

CH3OH

D.

 CH3CH2OH

Câu 8

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

A.

Tinh bột

B.

Xenlulozơ

C.

Chất béo

D.

Protein

Câu 9

Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

A.

CH3CHO

B.

CH3CH2OH

C.

CH3CH3

D.

CH3COOH

Câu 10

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

A.

2NaOH + Cl2     →    NaCl + NaClO + H2O

B.

2KNO3 2KNO2 + O

C.

CaCO3    CaO + CO2

D.

 4FeCO3 + O22Fe2O3 + 4CO2

Câu 11

Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là ?

A.

3,2

B.

4,8

C.

6,8

D.

5,2

Câu 12

Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là ? 

A.

 Cu2+ .

B.

 Zn2+ 

C.

Ca2+

D.

Ag+ 

Câu 13

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?

A.

Na

B.

Be

C.

K

D.

Ba

Câu 14

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic ?

A.

Ag.

B.

Zn.

C.

NaOH.

D.

CaCO3.

Câu 15

Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là ?

A.

20,25 gam

B.

19,45 gam

C.

8,4 gam

D.

19,05 gam

Câu 16

Oxit thuộc loại oxit axit là ? 

A.

CaO.

B.

CrO3.

C.

Na2O

D.

MgO

Câu 17

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là ?

A.

C2H2

B.

CH4.

C.

C6H6

D.

C2H4

Câu 18

Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N5+). Giá trị của x là ?

A.

0,25

B.

0,15

C.

0,2

D.

 0,10.

Câu 19

Dung dịch muối không phản ứng với Fe là ?

A.

CuSO4

B.

AgNO3

C.

FeCl3

D.

MgCl2

Câu 20

Chất béo là trieste của axit béo với ?

A.

etylen glicol 

B.

Glixerol

C.

ancol etylic

D.

ancol metylic

Câu 21

Hiđrocacbon X ở thể khí tròn điều kiện thường.Cho X từ từ qua dung dịch Br2 dư  thấy khối lượng bình đựng dung dịch Brtăng 2,6gam và có 0,15 mol Brphản ứng.Tên gọi của X là 

A.

Vinyl Axetilen

B.

Butilen

C.

Etilen

D.

Axetilen

Câu 22

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng, thường, sinh ra khí SO2, để loại bỏ khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

A.

Giấm ăn

B.

Muối ăn

C.

Xút

D.

Cồn

Câu 23

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Mg, Al trong công nghiệp là 

A.

Thủy luyện

B.

Điện phân nóng chảy

C.

Điện phân dung dịch

D.

Nhiệt luyện

Câu 24

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau :

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh?

A.

Tính tan nhiều trong nước của NH3

B.

Tính tan nhiều trong nước của HCl

C.

Tính Axit của HCl

D.

Tính Bazơ của NH3

Câu 25

Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một

A.

(CH3)3COH

B.

CH3CH(OH)CH2CH3

C.

CH3CH(OH)CH3

D.

CH3CH2OH

Câu 26

Để điện phân 2 dung dịch Fe(NO3)2 và FeCl2 người dùng dung dịch ?

A.

HCl

B.

NaCl

C.

NaOH 

D.

NaNO3

Câu 27

Tơ Lapsan  hay Poli (etylen terephtalat ) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất nào sau đây?

A.

Etylen glicol 

B.

Ancol etylic

C.

Etilen

D.

Glixerol 

Câu 28

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

A.

SO2

B.

H2S

C.

H2SO4

D.

Na2SO4

Câu 29

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (pholime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?

A.

Trùng ngưng 

B.

Xà phòng hóa

C.

Thủy phân 

D.

Trùng hợp

Câu 30

Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) kim loại đó là ?

A.

Ba

B.

Ca

C.

Mg

D.

Sr

Câu 31

Quặng Boxit được dùng để sản xuất kim loại?

A.

Mg

B.

Na

C.

Cu

D.

Al

Câu 32

\(\alpha\)- amino Axit X trong phân tử có một nhóm - NHvà một nhóm -COOH. Cho 53,4 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch chức 75,3 gam muối.Công thức của X là

A.

H2N - CH2 - COOH

B.

H2N - [CH2]3 - COOH

C.

H2N - CH(CH3) - COOH

D.

H2N - [CH2]2 - COOH

Câu 33

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3, giá trị của m là

A.

2,80

B.

2,24

C.

0,56

D.

1,12

Câu 34

Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là ?

A.

7,36

B.

8,61

C.

10,23

D.

9,15

Câu 35

Phát biểu nào sau đây sai ?

A.

Công nghiệp silicat gồm ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng từ các hợp chất thiên nhiên của silic và các hóa chất khác

B.

 Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch. 

C.

Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện đế sản xuất phân lân nung chảy

D.

 Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất diệt nấm mốc

Câu 36

 Chọn phát biểu sai ? 

A.

 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

B.

Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

C.

Al bền trong không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ.

D.

 Sắt có trong hemoglobin của máu

Câu 37

Cho các phát biểu sau :

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là ?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 38

Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường : 

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.

(b) Cho CaO vào H2O.

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là ?

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Câu 39

Hòa tan m gam Mg trong 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối của X so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch Y và 2 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là ?

A.

4,68

B.

 5,48

C.

5,08

D.

 6,68

Câu 40

Cho 47,4 gam phèn nhôm – Kali (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) vào nước thu được dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là ?

A.

 42,75 gam

B.

 54,4 gam

C.

73,2 gam

D.

45,6 gam

Câu 41

Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OHnhư sau : 

Giá trị của x là ?

A.

 32,4.

B.

27,0.

C.

20,25.

D.

 26,1.

Câu 42

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Nhiệt phân AgNO3.

(g) Đốt FeS2 trong không khí.

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 43

 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hidro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V là ?

A.

13,44 lít

B.

8,96 lít

C.

11,2 lít

D.

5,6 lít

Câu 44

Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong 250,0 ml dung dịch H2SO4 3,6M (đặc, dư, đun nóng) thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất). Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là?

A.

5,60.

B.

6,72.

C.

 3,36.

D.

 4,48.

Câu 45

Hidrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1 : 3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol propan – 1 – ol trong hỗn hợp là ?

A.

25%.

B.

12,5%

C.

7,5%

D.

75%

Câu 46

Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm Hidro (0,195 mol), axetilen (0,150 mol), vinyl axetilen (0,12 mol) và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hidro bằng 19,5. Khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,21 mol AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Khí Z phản ứng tối đa với 0,165 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là?

A.

 55,2.

B.

52,5.

C.

27,6.

D.

82,8

Câu 47

 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là?

A.

 5,04 gam

B.

4,68 gam

C.

5,80 gam

D.

5,44 gam

Câu 48

Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thích hợp :

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước.

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch NaOH đặc.

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4. Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là ?

A.

5

B.

4

C.

3

D.

6

Câu 49

 Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3 : 2). Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T. Nung T đến đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là?

A.

40,69 %.

B.

20,20 %

C.

12,20%.

D.

13,56 %.

Câu 50

 Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB). Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là ?

A.

40,57%.

B.

 63,69%.

C.

36,28%

D.

48,19%

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán