Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2017 môn Địa Lí - Đề số 3

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 06/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do: 

A.

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương 

B.

Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á

C.

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á  

D.

Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng: 

A.

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm 

B.

Động đất, núi lửa

C.

Bão lũ

D.

ý a và b đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí:

A.

Trung tâm các lục địa 

B.

Ngồi khơi đại dương

C.

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

D.

Tất cả các ý trên 

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Sự phân chia đá thành 3 nhóm (mắc ma, trầm tích, biến chất) chủ yếu dựa vào: 

A.

Nguồn gốc hình thành của đá 

B.

Tính chất hố học của đa

C.

Tính chất vật lí của đá

D.

 Tuổi của đá 

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Đá trầm tích có nguồn gốc hình thành từ:

A.

Sự lắng tụ và nén chặt trong các miền trũng của các vật liệu vụn nhỏ như sét, các, sỏi… và xác sinh vật  

B.

Sự nén chặt của các vận động kiến tạo đối với các vật liệu có kích thước lớn như các khối núi, các đảo…

C.

Hoạt động của núi lửa

D.

ý a và b đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Đặc điểm nổi bật của đá trầm tích so với hai nhóm đá còn lại: 

A.

Có tỉ trọng nhẹ hơn nhiều 

B.

Có chứa hố thạch và có sự phân lớp 

C.

Chỉ phân bố ở vùng nhiệt đới

D.

 Có giá trị kinh tế cao

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Lực được sinh ra bên trong của Trái Đất được gọi là:

A.

Lực hấp dẫn

B.

Lực quán tính

C.

Lực li tâm

D.

Nội tâm  

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra nội lực là: 

A.

Năng lượng trong sản xuất công nghiệp của con người

B.

Năng lượng thuỷ triều

C.

Năng lượng của sự phân huỷ các chất phóng xạ, sự chuyển dịch và sắp xếp lại vật chất cấu tạo Trái Đất theo trọng lực

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Vận động kiến tạo được hiểu là:

A.

Các vận động do nội lực sinh ra 

B.

Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn 

C.

Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn

D.

Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo là: 

A.

Lớp vỏ Trái Đất

B.

Lớp manti 

C.

Lớp nhân trong

D.

 Lớp nhân ngồi

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua: 

A.

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa 

B.

Hiện tượng El Nino

C.

Hiện tượng bão lũ

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Biểu hiện rõ rệt nhất của sự vận động theo phương thẳng đứng ở lớp vỏ Trái Đất là:

A.

Độ cao của các đỉnh núi tăng lên 

B.

Thay đổi mực nước đại dương ở nhiều nơ

C.

Diện tích của đồng bằng tăng lên

D.

Các hiện tượng động đất, núi lửa hoạt động mạnh 

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Địa hào được hình thành do: 

A.

Một bộ phận địa hình giữa hai đường đứt gãy bị sụt xuống

B.

Vận động theo phương thẳng đứng với cường độ mạnh 

C.

Hiện tượng uốn nếp diễn ra với cường độ mạnh 

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Ngoại lực là :

A.

Những lực sinh ra trong lớp manti

B.

Những lực được sinh ra ở bên ngồi, trên bề mặt đất

C.

Những lực được sinh ra từ tầng badan của lớpvỏ Trái Đất 

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là :

A.

Động đất, núi lửa, sóng thần… 

B.

Vận động kiến tạo 

C.

Năng lượng bức xạ Mặt Trời

D.

Do sự di chuyển vật chất trong quyển manti

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình: 

A.

Phong hố, bóc mòn

B.

Vận chuyển, bồi tụ

C.

Vận chuyển, tạo núi 

D.

Ý a và b đúng  

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Hiện tượng nào dưới đây không thuộc biểu hiện của ngoại lực là: 

A.

Gió thổi

B.

 Mưa rơi 

C.

Quang hợp 

D.

Phun trào mắcma

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Quá trình phong hố được chia thành :

A.

Phong hố lí học, phong hố hố hoc, phong hố địa chất học

B.

 Phong hố lí học, phong hố cơ học, phong hố sinh học 

C.

Phong hố lí học, phong hố hố hoc, phong hố sinh học 

D.

Phong hố quang học, phong hố hố hoc, phong hố sinh học 

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hố là : 

A.

Nhiệt độ, nước, sinh vật 

B.

Gió, bão, con người

C.

Núi lửa, sóng thần, xói mòn

D.

Thổ nhưỡng, sinh vật, sông ngồi 

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Phong hố lí học được hiểu là :

A.

Sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau

B.

Sử phá vỡ cấu trúc phân tử của đá

C.

Sử phá vỡ nhưng không làm thay đổi thành phần hố học của đá 

D.

Ý a và c đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Phong hố lí học xảy ra chủ yếu do:

A.

 Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

B.

Tác dụng của gió, mưa

C.

Nguốn nhiệt độ cao tư dung nhan trong lòng đất

D.

Và đập của các khối đá

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng sa mạc và bán sa mạc) co quá trình phong hố lí học diễn ra mạnh chủ yếu do: 

A.

Có gió mạnh

B.

Có nhiều cát  

C.

Chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn 

D.

 Khô hạn

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Sự đóng băng của nước có tác dụng làm phá huỷ đá do: 

A.

Nước đóng băng làm ăn mòn các khối đá tiếp xúc với nó

B.

Nước đóng băng sẽ tăng thể tích và tạo áp lực lớn lên thành khe nứt của khối đá*

C.

Đá dễ bị phá huỷ ở nhiệt độ 0 oC

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Các tác nhân gây ra hiện tượng mài mòn là: 

A.

Nước chảy tràn trên sườn dốc

B.

Sóng biển

C.

Chuyển động của băng hà

D.

Tất cả các tác nhân trên 

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Qúa trình mài mòn có đặc điểm là:

A.

Làm thay đổi thành phần và tính chất hố học của đá và khống vật 

B.

 Là quá trình diễn ra với tốc độ nhanh, nhất là trên bề mặt Trái Đất

C.

 Là quá trình diễn ra với tốc độ chậm, chủ yếu trên bề mặt đất

D.

Dưới tác động của mài mòn, các vật liệu được vận chuyển đi rất xa khỏi vị trí ban đầu

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như:

A.

Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ… ở bờ biển

B.

Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển 

C.

Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ 

D.

Vịnh biển có dạng hàm ếch

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Vận chuyển (do ngoại lực) được hiểu là quá trình: 

A.

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

B.

Hốn đổi vị trí của các vật liệu trên bề mặt Trái Đất

C.

 Các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của dòng nước

D.

 Các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của gió

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Khả năng di chuyển xa hay gần của vật liệu phụ thuộc vào: 

A.

Động năng của các quá trình tác động lên nó

B.

Kích thước và trọng lượng của vật liệu

C.

Điều kiện bề mặt đệm 

D.

Tất cả các yếu tố trên

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Biểu hiện nào dưới đây không phụ thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực: 

A.

Gió cuốn các hạt các đi xa

B.

Dòng sông vận chuyển phù xa

C.

 Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động  

D.

Hiện tượng trượt đất xãy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Bồi tụ được hiểu là quá trình:

A.

Tích tụ các vật liệu phá huỷ

B.

Nén ép các vật liệu dưới tác dụng của hiện tượng uốn nếp

C.

Tích tụ các vật liệu trong lòng đất

D.

Tạo ra các mỏ khống sản

Đáp án và lời giải    

Câu 31

 Các dạng địa hình tiêu biểu hình thành do tác động vận chuyển, bồi tụ của gió ở sa mạc là: 

A.

Các cồn cát, đụn cát

B.

Các cột đá, nấm đá

C.

Các ốc đảo

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của: 

A.

Sóng biển

B.

. Sông  

C.

Thuỷ Triều

D.

Rừng ngập mặn 

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Khí quyển là : 

A.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất

B.

 Lớp không khí bao quanh Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là mặt trời

C.

 Quyển chứa tồn bộ chất khí trên Trái Đất

D.

 Lớp không khí nằm trên bề mặt Trái Đất đến độ cao khoảng 500km

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Thành phần không khí trên Trái Đất bao gồm :

A.

Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong đó khí ôxi chiếm tỉ lệ lớn nhất

B.

Chỉ có khí, ôxi và hơi nước trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

C.

Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong dó khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

D.

Gồm có khí nitơ, ôxi và các khí khác trong đó có khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

Đáp án và lời giải    

Câu 35

 Căn cứ vào những đặc tính khác nhau của lớp vỏ khí, người ta chia khí quyển thành :

A.

bốn tầng

B.

năm tầng

C.

sáu tầng

D.

chín tầng

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Các tầng của khí quyển xếp theo thứ tự từ thấp lên cao là:

A.

Tầng bình lưu, tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngồi 

B.

Tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng bình lưu, tầng ngồi

C.

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng ngồi 

D.

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngồi 

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của tầng đối lưu: 

A.

Là tầng có chiều dày nhỏ nhất so với bốn tầng còn lại

B.

Độ dày của tầng có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

C.

Là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển

D.

 Không khí trong tầng chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng 

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Nguyên nhân chủ yếu khiến độ dày của tầng đối lưu lớn nhất ở xích đạo là do:

A.

Xích đạo là khu vực có vận tốc tự quay quanh trục lớn nhất nên sinh ra lực li tâm lớn

B.

Xích đạo là khu vực có nhiệt độ cao quanh năm nên không khí giãn nở mạnh tạo điều kiện cho các chuyển động đứu lưu phát triển lên cao

C.

 Xích đạo là nơi tập trung nhiều không khí trên Trái Đất

D.

Ở vùng xích đạo có tỉ lệ diện tích dại dương lớn 

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Tên gọi của tầng đối lưu được xuất phát từ:

A.

Tầng đối lưu chiếm phần lớn khối lượng không khí 

B.

Hầu như tồn bộ hơi nước tập trung ở phần này

C.

Ở tầng đối lưu không khí chủ yếu chuyển động theo chiều thẳng đứng  

D.

Nhiệt độ ở tầng đối lưu giảm theo nhiệt độ cao

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Đặc điểm khí Cacbonic ở tầng đối lưu là: 

A.

 Chiếm tỉ lệ rất nhỏ

B.

 Có tác dụng giữ lại gần 1/5 lượng nhiệt mà bề mặt Trái Đất toả vào không gian giúp Trái Đất ấm hơn

C.

Khi tỉ lệ này tăng lên sẽ gây nhiều tác hại cho sức khoẻ con người

D.

Tất cả các ý trên

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán