Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2017 môn Địa Lí - Đề số 5

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 07/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Độ cao địa hình ảnh hưởng đến lượng mưa thể hiện qua đặc điểm:

A.

Càng lên cao lượng mưa càng tăng

B.

Trong một giới hạn độ cao nhất định, lượng mưa tăng theo độ cao địa hình

C.

Càng lên cao lượng mưa càng giảm

D.

Trên đỉnh núi thường mưa nhiều hơn so với sườn núi và chân núi

Chi tiết

Câu 2

Phần lớn những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế… đều nằm ở khu vực:

A.

Khuất gió

B.

Đón gió

C.

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

D.

Chịu tác động của gió mùa

Chi tiết

Câu 3

Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều theo vĩ độ thể hiện:

A.

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

B.

Mưa nhiều ở ôn đới

C.

Mưa ít ở cực

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 4

Xích đạo là khu vực có mưa nhiều nhất trên Trái Đất chủ yếu do:

A.

Là khu áp thấp nhiệt lực, không khí liên tục bốc lên cao hình thành mây gây mưa

B.

Tỉ lệ diện tích đại dương so với diện tích lục địa lớn

C.

Là nơi thường xuyên chịu tác động của frông, có nhiều dòng biển nóng

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 5

Theo các phân loại của Alixốp, số lượng các đới khí hậu trên Trái Đất là:

A.

5 đới

B.

6 đới

C.

7 đới

D.

4 đới

Chi tiết

Câu 6

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất phân bố ở:

A.

Các biển, đại dương

B.

Trên lục địa

C.

Trong khí quyển

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 7

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hồn của Nước trên Trái Đất là:

A.

Năng lượng gió

B.

Năng lượng thuỷ triều

C.

Năng lượng bức xạ Mặt Trời

D.

Năng lượng địa nhiệt

Chi tiết

Câu 8

Phần lớn nước trên lục địa tồn tạo dưới dạng:

A.

Nước của các con sông

B.

Nước ở dạng băng tuyết

C.

Nước ngầm

D.

Nước ao. hồ, đầm

Chi tiết

Câu 9

Đại bộ nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ :

A.

Nước trên mặt thấm xuống

B.

Nước ở biển, đại dương thấm vào

C.

Nước từ các lớp dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên

D.

Từ khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện và không đổi từ đó đến nay

Chi tiết

Câu 10

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố:

A.

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi nhiều hay ít

B.

Địa hình và cấu tạo của đất, đá

C.

Lớp phủ thực vật

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 11

Dựa vào nguồn gốc hình thành người ta chia hồ thành các loại như:

A.

Hồ móng ngựa, hồ băng hà, hồ miệng núi lửa…

B.

Hồ móng ngựa, hồ băng hà, hồ nước ngọt…

C.

Hồ băng hà, hồ miệng núi lửa, hồ nước ngọt …

D.

Hồ miệng núi lửa, hồ băng hà, hồ nước mặn…

Chi tiết

Câu 12

Hồ tây ở Hà Nội có nguồn gốc hình thành từ:

A.

Một miệng núi lửa

B.

Một đoạn thượng lưu sông

C.

Một khúc uốn của sông

D.

Một vụ sụt đất

Chi tiết

Câu 13

Phần lớn các hồ ở Phần Lan và Canađa có nguồn gốc hình thành từ: 

A.

Các khúc uốn cũ của những con sông lớn

B.

Băng hà bào mòn mặt đất

C.

Miệng những núi lửa đã ngừng hoạt động

D.

Các vụ sụt đất

Chi tiết

Câu 14

Hồ nào dưới đây có nguồn gốc hình thành từ miệng núi lửa đã tắt:

A.

Hồ Ba Bể

B.

Hồ Hồ Bình

C.

Hồ Núi Cốc

D.

Hồ Tơ – Nưng

Chi tiết

Câu 15

Các hồ có nguồn gốc kiến tạo nổi tiếng trên Thế Giới nằm trên vệt nứt của vỏ Trái Đất ở khu vực:

A.

Nam Âu

B.

Đông Phi

C.

Tây Phi

D.

Đông Nam Á

Chi tiết

Câu 16

Dựa vào tính chất các nguồn nước người ta chia thành hai loại hồ là:

A.

Hồ nước ngot và hồ nước mặn

B.

Hồ nước ngọt và hồ nước lợ

C.

Hồ nước trong và hồ nước đục

D.

Hồ nước ngọt và hồ nước khống

Chi tiết

Câu 17

Các hồ có nguồn gốc hình thành từ khúc uốn của con sông thường có hình dạng:

A.

Hình tròn

B.

Hình bán nguyệt

C.

Hình tròn

D.

Hồ móng ngựa

Chi tiết

Câu 18

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm là:

A.

Thường chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao:

B.

Thường rất sâu

C.

Thường nông

D.

Ý a và c đúng

Chi tiết

Câu 19

Các hồ có nguồn gốc hình thành từ miệng núi lửa thường đặc điểm:

A.

Hình tròn và thường rất sâu

B.

Hình bán nguyệt và thường khá sâu

C.

Hình tròn và khá nông

D.

Hình móng ngựa và sâu

Chi tiết

Câu 20

Các hồ hình thành từ các vết nứt trên vỏ Trái Đất thường có hình dạng:

A.

Hình tròn

B.

Hình móng ngựa

C.

Hình bán nguyệt

D.

Kéo dài

Chi tiết

Câu 21

Các hồ nước mặn có nguồn gốc từ:

A.

Bộ phận của biển, đại dương trước kia bị cô lặp giữa lục địa

B.

Từ hồ nước ngọt đã bốc hơi rất nhiều vì thế nồng độ muối trong nước cao

C.

Khúc uốn cũ của một con sông

D.

Ý a và b đúng

Chi tiết

Câu 22

Trong quá trình phát triển, hồ sẽ cạn dần và hình thành dạng địa hình:

A.

Sa mạc

B.

Đồng bằng

C.

Đầm lầy

D.

Rừng cây

Chi tiết

Câu 23

Mực nước các hồ cạn dần do:

A.

Nước bốc hơi nhiều do khí hậu khô

B.

Cung cấp nước cho sông và bị sông hút dần nước do quá trinh đào lòng

C.

Phù sa sông dần lấp đầy

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 24

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dong chảy của sông là:

A.

Độ dốc và chiều rộng của lòng sông

B.

Độ dốc và vị trí của sông

C.

Chiều rộng của sông và hướng chảy

D.

Hướng chảy và vị trí của sông

Chi tiết

Câu 25

Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là:

A.

Sông Nin

B.

Sông Amadôn

C.

Sông Trường Giang

D.

Sông Missisipi

Chi tiết

Câu 26

Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng:

A.

Trên 3 triệu km2

B.

28,8 triệu km2

C.

2,88 triệu km2

D.

Gần 2 triệu km2

Chi tiết

Câu 27

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông Nin là:

A.

Nước mưa

B.

Nước ngầm

C.

Nước băng tuyết tan

D.

Nước từ hồ Victora

Chi tiết

Câu 28

Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng:

A.

Bắc – Nam

B.

Đông – Tây

C.

Đông Bắc – Tây Nam

D.

Nam – Bắc

Chi tiết

Câu 29

Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do:

A.

Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến

B.

Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo

C.

Nguồn nước ngầm phong phú

D.

Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm

Chi tiết

Câu 30

Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng:

A.

Trên 90 000m3 /s

B.

Trên 900 000m3 /s

C.

Trên 90 000m3 /h

D.

Trên 9000m3 /s

Chi tiết

Câu 31

Lưu lượng nước sông Nin tại Carô nhỏ hơn nhiều so với ở Khắctum do:

A.

Sông chảy qua miềng hoang mạc khô hạn nên lượng nước được cung cấp thêm gần như không đáng kể

B.

Sông bị mất rất nhiều nước do bốc hơi khi chảy qua một quãng đường dài trên sa mạc

C.

Đoạn lưu vực từ Khắctum đến Cairô tập trung đông dân cư nên lượng nước sông được dùng cho sản xuất và sinh hoạt là rất lớn

D.

Ý a và b đúng

Chi tiết

Câu 32

Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:

A.

Sông Amadôn

B.

Sông Nin

C.

Sông Trường Giang

D.

Sông Vonga

Chi tiết

Câu 33

Xét chiều dài của các con sông trên thế giới, sông Amadôn xếp ở vị trí:

A.

Thứ nhất

B.

Thứ hai

C.

Thứ ba

D.

Thứ tư

Chi tiết

Câu 34

Hướng chảy chủ yếu của sông Amadôn là:

A.

Đông – Tây

B.

Bắc – Nam

C.

Đông Bắc – Tây Nam

D.

Tây – Đông

Chi tiết

Câu 35

Sông Amadôn là sông có lưu lượng nước lớn nhất thế giới do:

A.

Có diện tích lưu vực lớn

B.

Phần lớn diện tích lưu vực nằm ở khu vưch xích đạo và cận xích đạo

C.

Có rất nhiều phụ lưu lớn

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 36

Mùa lũ trên sông Vonga diễn ra vào thời gian:

A.

Hạ

B.

Thu – Đông

C.

Xuân

D.

Ý b và c đúng

Chi tiết

Câu 37

Hướng chảy chính của sông Iênitxây là:

A.

Bắc – Nam

B.

Nam – Bắc

C.

Đông – Tây

D.

Đông – Nam

Chi tiết

Câu 38

Xếp theo thứ tự giảm dần chiều dài các con sông ta sẽ có:

A.

Sông Nin, sông Amadôn, sông Vonga, sông Iênitxây

B.

Sông Nin, sông Vonga, sông Amadôn, sông Iênitxây

C.

Sông Nin, sông Iênitxây, sông Amadôn, sông Vonga

D.

Sông Nin. sông Amadôn, sông Iênitxây, sông Vônga

Chi tiết

Câu 39

Xếp theo thứ tự giảm dần về diện tích lưu vực các sông ta sẽ có:

A.

Sông Nin, sông Amadôn, sông Vonga, sông Iênitxây

B.

Sông Amadôn, sông Vonga, sông Nin, sông Iênitxây

C.

Sông Amadôn, sông Nin, sông Iênitxây, sông Vonga

D.

Sông Nin, sông Iênitxây, sông Amadôn, sông Vonga

Chi tiết

Câu 40

Trong thành phần nước biển, ngồi nước còn có các chất:

A.

Các muối

B.

Các chất khí

C.

Các hữu cơ có nguồn gốc từ đông, thực vật

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán