Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 2

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 03/10/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến miễn phí.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x3 _  3x-  9x + 35 trên đoạn [-4,4] lần lượt là:

A.

20; 2 

B.

10; 11

C.

40; -41

D.

40; 31

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Cho hàm số y = x+ 2x2  - 2017 . Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ? 

A.

Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 điểm uốn

B.

\(\displaystyle\lim_{x\rightarrow \infty}f(x) = +\infty và\displaystyle\lim_{x\rightarrow -\infty}f(x)=+\infty \)

C.

Đồ thị hàm số qua A(0;-2017)

D.

Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Hàm số y = x4 - 2x+ 1 đồng biến trên các khoảng nào? 

A.

-1;0 

B.

\(-1; 0 và 1; +\infty\)

C.

\(1; +\infty\)

D.

\(\forall x \in R\)

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Tìm m lớn nhất để hàm số y = \(\frac{1}{3}\) (x) - mx2 + (4m-3)x + 2016  đồng biến trên tập xác định của nó.

A.

Đáp án khác.

B.

m = 3

C.

m = 1

D.

m = 2

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Xác định m để phương trình x3 - 3mx + 2 = 0 có một nghiệm duy nhất: 

A.

m > 1

B.

m < 2 

C.

m < 1 

D.

m < -2 

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  \(y = { \sqrt{4 - x^2} } + x\)

A.

\(\displaystyle \max _ { [\frac{-1}{3};3] }fx = f(4) = \frac{1}{2} - ln2\)

B.

\(\displaystyle \max _ { [\frac{-1}{3};3] }fx = f(1) = \frac{1}{2} - ln2\)

C.

\(\displaystyle \max _ { [\frac{-1}{3};3] }fx = f(2) = \frac{193}{100} \)

D.

\(\displaystyle \max _ { [\frac{-1}{3};3] }fx = f(1) = \frac{1}{5} \)

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Cho các dạng đồ thị của hàm số y = ax3 + bx2 + cx + như sau : 

Và các điều kiện: 

1.\(\begin{cases} a>0 \\ b^2-3ac >0 \\ \end{cases}\)

2.\(\begin{cases} a>0 \\ b^2-3ac <0 \\ \end{cases}\)

3.\(\begin{cases} a<0 \\ b^2-3ac >0 \\ \end{cases}\)
4.\(\begin{cases} a<0 \\ b^2-3ac <0 \\ \end{cases}\)
 
A.

\(A\rightarrow2;B\rightarrow4,C\rightarrow1;D\rightarrow3\)

B.

\(A\rightarrow3;B\rightarrow4,C\rightarrow2;D\rightarrow1\)

C.

\(A\rightarrow1;B\rightarrow3,C\rightarrow2;D\rightarrow4\)

D.

\(A\rightarrow1;B\rightarrow2,C\rightarrow3;D\rightarrow4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Tìm m để đường thẳng d: y= x + m cắt đồ thị hàm số  \(y = { 2x\over x+1}\) tại hai điểm phân biệt

A.

B.

C.

D.

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Tìm GTLN của hàm số  \(y = 2x + \sqrt{5-x^2} \)

A.

5

B.

\(-2\sqrt5\)

C.

6

D.

Đáp án khác

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Cho hàm số \( y = \frac{-1}{3}x^3 - mx^2- x + m + \frac{2}{3} (C_m)\) Tìm m để \((C_m)\) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ \(x_1; x_2; x_3 thỏa x _1^2 +x_2^2 + x_3^2 > 15?\)

A.

m < -1 hoặc m > 1

B.

m < -1 

C.

m > 0

D.

m > 1 

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = x4 - 2(m2 + 1)x2 + 1 có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất. 

A.

m  = -1 

B.

m = 0

C.

m = 3 

D.

m = 1

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Họ đường cong \((C_m) \) : y = mx3 - 3mx2 +2(m-1) + 1 đi qua những điểm cố định nào ?

A.

A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3) 

B.

A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)

C.

A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2) 

D.

Đáp án khác

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Hàm số y = ax3 +  bx2 + cx + d đạt cực trị tại \(x_1; x_2\) nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi: 

A.

a > 0 , b < 0 , c > 0 

B.

b2-12ac > 0

C.

a và c trái dấu 

D.

b2 - 12ac \(\geq \) 0

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Hàm số  \(y = {mx+ 1 \ \over x + m }\) đồng biến trên khoảng \(( 1;+\infty )\) khi:

A.

-1 < m < 1

B.

m > 1

C.

\(m\in R \setminus [-1; 1]\)

D.

\(m \geq 1\)

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Hàm số \(y = {{1} \over 3} x^3 + m - 1 x + 7 \) nghịch biến trên thì điều kiện của m là: 

A.

m >1

B.

\(m \leq 1\)

C.

m  = 2

D.

\(m \geq 2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Đồ thị của hàm số \(y = {2x - 1\over x^2 - x - 1}\)  có bao nhiêu đường tiệm cận :

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Hàm số y = ax+ bx2 + c đạt cực đại tại A(0;-3) và đạt cực tiểu tại B(-1; -5) Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là: 

A.

2; 4; -3 

B.

3; -1; -5 

C.

-2; 4; -3 

D.

2; -4; -3 

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Cho đồ thị (C): y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau : 

A.

a > 0 và b < 0 và c > 0 

B.

a > 0 và b > 0 và c > 0 

C.

. Đáp án khác 

D.

a > 0 và b > 0 và c < 0 

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt 4x2(1 - x2) = 1 - k

A.

0 < k < 2

B.

0 < k < 1

C.

-1 < k < 1

D.

k < 3

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f(x) = x3 + 2x2 + x - 4 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành. 

A.

y = 2x - 1

B.

y = 8x - 8

C.

y = 1 

D.

y = x - 7

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :

\(y = { \sqrt{1 + x} } + { \sqrt{3 - x} } - { \sqrt{x + 1} }. { \sqrt{3 - x} }\)

A.

\(Y_{Min} = 2\sqrt 2 - 1\)

B.

\(Y_{Min} = 2\sqrt 2 - 2\)

C.

\(Y_{Min} = {9 \over 10}\)

D.

\(Y_{Min} = {8 \over 10}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Hàm số  \(y = { x^3\over3} - 3x^2 + 5x - 2\)nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? 

A.

(2;3)

B.

R

C.

\((-\infty ;1)và (5;+\infty )\)

D.

(1;6)

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Chọn đáp án đúng. Cho hàm số  \(y = {{2x + 1} \over 2-x}\) , khi đó hàm số: 

A.

Nghịch biến trên \(2;+\infty\)

B.

Đồng biến trên R \ {2}

C.

Đồng biến trên \(2;+\infty\)

D.

Nghịch biến trên R \ {2}

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Cho hàm số f(x) = x3 - 3x2, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là

A.

y - 2 - 3(x - 1) = 0

B.

y = -3(x - 1) + 2

C.

y - 2 = -3(x - 1)

D.

y + 2 = -3(x - 1)

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Tìm cận ngang của đồ thị hàm số  \(y = {x + 3 \over \sqrt{x^2 + 1}}\) 

A.

y = 3

B.

y = 2

C.

y = 1; y = -1

D.

y = 1

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Đồ thị hàm số \(y = {2x + 1 \over x - 1}\) là C ,  Viết phương trình tiếp tuyết của C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d : y = -3x+ 15

A.

y = -3x - 1

B.

y = -3x - 11 

C.

y = -3x + 11; y = -3x - 1

D.

y = 3x + 11

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Cho hàm số \(y = {2x + 1 \over x + 1} (C)\). Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất

A.

M(0;1) ; M(-2;3) 

B.

Đáp án khác

C.

M(3;2) ; M(1;-1)

D.

M(0;1) 

Đáp án và lời giải    

Câu 28

 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y = x4 - 2x2 + 3 trên [0; 2]:

A.

M =11, m = 2

B.

M = 3, m = 2

C.

M= 5, m = 2 

D.

M = 11 , m=3

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Tìm các giá trị của tham số để m hàm số \(y ={x^3\over 3} -(m - 1)x^2 + mx + 5\) có 2 điểm cực trị. 

A.

\(m > { 1\over 3}\)

B.

\(m < { 1\over 2}\)

C.

\(3 \geq m\geq2\)

D.

m = 1

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 + 5 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua  \(A({19 \over12};4)\) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1 

A.

y = 12x - 15

B.

. y = 4 

C.

\(y = {-21\over32}x + {654\over128}\)

D.

Cả 3 đáp án trên

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 - 9x + 1 là :

A.

I(-1;6)

B.

I(3;28)

C.

I(1;4)

D.

I(-1;12)

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Định m để hàm số \(y = {x^3\over3}-{mx^2\over2}+{1\over3}\) đạt cực tiểu tại x = 2

A.

m = 3

B.

m = 2

C.

Đáp án khác

D.

m = 1

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Tìm số cực trị của hàm số sau: f(x) = x4 - 2x2 + 1

A.

Cả ba đáp án  B, C , D

B.

y=1; y= 0 

C.

x=0; x=1; x= -1 

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Với giá trị nào của m thì hàm số y= 3sin3x + msinx đạt cực đại tại điểm \(x = { \pi\over 3}\)?

A.

m = 5

B.

-6

C.

6

D.

-5

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y= {{2x + 1} \over x - 1}\) là :

A.

y = -3

B.

x= 1

C.

\(x = {-1\over 2}\)

D.

y = 2

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau \(f(x)={{x^2 - 5x + 2}\over-x^2 + {\mid4x\mid} -3}\)

A.

y = -1

B.

y = 1; x = 3

C.

x = 1; x = 3

D.

\(x = \pm1;x = \pm 3\)

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Điều kiện cần và đủ để \(y = { \sqrt{x^2-4x+m - 3}}\) xác định với  mọi \(x \in R\):

A.

\(m \leq 7\)

B.

m > 7

C.

m < 7 

D.

\(m \geq 7\)

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Phát biểu nào sau đây là đúng: 

1. Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại \(x_0\) khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua \(x_0\)

2. Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại \(x_0\) khi và chỉ khi \(x_0\)l là nghiệm của đạo hàm.

3. Nếu \(f'(x_0)\) =0 và \(f''(x_0)\) = 0 thì \(x_0\) không phải là cực trị của hàm số y = f(x) đã cho.

Nếu \(f'(x_o) =0\) và \(f''x_0 > 0\) thì hàm số đạt cực đại tại \(x_0\)

A.

1,3,4 . 

B.

1, 2 , 4

C.

1

D.

Tất cả đều đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Tìm số tiệm cận của hàm số sau \(f(x) = {x^2 - 3x -1 \over x^2 - 3x - 4}\)

A.

4

B.

2

C.

1

D.

3

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Cho hàm số y = 2x4 - 4x. Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau: 

A.

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \((-\infty ;-1)\) và ( 0; 1)

B.

Trên các khoảng \((-\infty ; -1)\) và (0;1), y' = 0 nên hàm số nghịch biến. 

C.

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \((-\infty ; -1)\) và \((1;+\infty )\)

D.

Trên các khoảng (-1;0) và \((1;+\infty )\), y' > 0 nên hàm số đồng biến

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Xác định k để phương trình \(|2x^3 + 3x^2 -3x-{1\over2}| ={ |{k\over2}}-1|\) có 4 nghiệm phân biệt.

A.

\(k\in(-2;\frac{-3}{4} )\cup (\frac{19}{7} )\)

B.

\(k\in(-2;\frac{-3}{4} )\cup (\frac{19}{6} )\)

C.

\(k\in(-5;\frac{-3}{4} )\cup (\frac{19}{6} )\)

D.

\(k\in(-3;-1)\cup (1;2)\)

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Cho hàm số y = x3 _ 3mx + 5 nghịch biến trên khoảng -1;1 thì m bằng :

A.

3

B.

1

C.

2

D.

-1

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Cho hàm số \(y = {1\over3}x^3 + {1\over2}x^2 + mx\). Định m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại các điểm có hoành độ lớn hơn m? 

A.

m < -2

B.

m > 2

C.

m = 2

D.

m > -2 

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Cho hàm số \(y = {mx-8\over x - 2m}\)hàm số đồng biến trên \((3;+\infty )\) khi:

A.

\(-2 \leq m\leq2\)

B.

-2 < m < 2

C.

\(-2 \leq m\leq{3\over2}\)

D.

\(-2 < m\leq{3\over2}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = {x + 3 \over \sqrt{x^2 + 1}}\)

A.

\(y = \pm1\)

B.

y = -1

C.

x = 1

D.

y = 1

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Từ đồ thị C của hàm số y = x3 - 3x + 2. Xác định m để phương trình x3 - 3x + 1 = m có 3 nghiệm thực phân biệt

A.

0 < m < 4

B.

1 < m < 2

C.

-1 < m < 3

D.

-1 < m < 7

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Tìm khoảng đồng biến của hàm số sau: y = f(x) = -x4 + 18x2 + 8

A.

\((-3;0)\cup(3;+\infty )\)

B.

\((-\infty ;-3)\cup (-3;3)\)

C.

\((-\infty ;-3)\cup (0;+\infty )\)

D.

\((-\infty ;-3)\cup (0;3)\)

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Cho hàm số\(y = {1\over2}x^4 + x^2 +{1\over2}\) khi đó :

A.

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y(0) = 0 . 

B.

Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm \(x = \pm1\)  , giá trị cực tiểu của hàm số là  \(y(\pm) = 1\)

C.

Hàm số đạt cực đại tại các điểm \(x = \pm1\), giá trị cực đại của hàm số là \(y(\pm) = 1\)

D.

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 , giá trị cực đại của hàm số là \(y(0)={1 \over 2}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Cho hàm số  \(x = {{x - 2} \over x + 2}\) có I là giao điểm của hai tiệm cận. Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM. Khi đó điểm M có tọa độ là: 

A.

M(0; 1);M( 4;3)

B.

M( 1; 2);M( 3;5)

C.

M(0; 1)

D.

M(0;1);M( 4;3) 

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Cho hàm số y = 2x3 + 3m - 1x2 + 6m - 2x -1. Xác định m để hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm trong khoảng -2;3

A.

\(m \in1;3\)

B.

\(m \in 3;4\)

C.

\(m \in -1,3 \cup 3;4\)

D.

\(m \in -1;4\)

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán