Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi tin học văn phòng cấp độ A (3)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 75 phút; cập nhât 18/06/2014
75 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?

A.

Alt + A

B.

Shift + Ctrl + A

C.

Ctrl + A

D.

Alt + F8

Câu 2

Phím nào để xoá ký tự đứng trước điểm nháy, ta bấm phím:

A.

Page Up

B.

Page Down

C.

Delete

D.

Backspace

Câu 3

Phím nào sau đây đưa dấu nháy về đầu dòng hiện hành?

A.

+

B.

End

C.

Home

D.

Không có phím nào.

Câu 4

Hiển thị trang in trên màn hình bằng cách:

A.

Bấm nút Print Preview trên thanh công cụ.

B.

Vào menu File chọn View Onscreen

C.

Vào menu File chọn WYSIWYG

D.

Word không thể hiển thị định dạng trang in trên màn hình

Câu 5

Trong MS Word để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:

A.

+

B.

-

C.

end

D.

home

Câu 6

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ?

A.

Bấm nút Cut trên thanh công cụ.

B.

Nhấn +

C.

Nhấn +

D.

Chọn Edit -> Cut từ menu

Câu 7

Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?

A.

Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác

B.

Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử

C.

Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery)

D.

Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

Câu 8

Trong MS Word để căn giữa một đoạn:

A.

Bấm nút Center trên thanh công cụ.

B.

Bấm mũi tên canh thẳng hàng trên thanh công cụ rồi gõ Enter

C.

Nhấn +

D.

Chọn Tool -> Center từ menu

Câu 9

Cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm?

A.

Chọn Format -> Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style

B.

Nhấn +

C.

Nhấp chuột phải và chọn Boldface từ menu tắt

D.

Bấm nút Bold trên thanh công cụ.

Câu 10

Để định dạng cho đoạn văn bản thành chữ in nghiêng ta bôi đen đoạn văn bản đó sau đó nhấn tổ hợp phím nào:

A.

Ctrl + I

B.

Shift + I

C.

Alt + I

D.

Tab + I.

Câu 11

Để thay đổi kích thước chữ ta lựa chọn cách nào trong các cách sau:

A.

Nhấn tổ hợp phím (Ctrl và "[") hoặc (Ctrl và "]")

B.

Nhấn tổ hợp phím (Ctrl và "=") hoặc (Ctrl; Shift và "=")

C.

Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + D), sau đó lựa chọn kích thước chữ

D.

Cả 3 cách trên đều đúng.

Câu 12

Với chức năng của MS-Word, bạn không thể thực hiện được việc:

A.

Vẽ bảng biểu trong văn bản

B.

Chèn ảnh vào trang văn bản

C.

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

D.

Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại

Câu 13

Để định dạng cho đoạn văn bản thành chữ in đậm ta bôi đen đoạn văn bản đó sau đó nhấn tổ hợp phím nào :

A.

Ctrl + B

B.

Shift + I

C.

Alt + I

D.

Tab + I

Câu 14

Trong Word để chèn thêm một dòng vào đằng trước dòng lựa chọn, ta thực hiện:

A.

Table / Insert / Column Left.

B.

Table / Insert / Column Right

C.

Table / Insert / Row Above

D.

Table / Insert / Row Below.

Câu 15

Trong Word để căn chỉnh một đoạn văn bản vào chính giữa ta đưa con trỏ nhập liệu đến đoạn văn bản đó sau đó chọn cách nào trong các cách sau:

A.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

B.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

C.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

D.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

Câu 16

Trong Word để dồn nhiều ô trong bảng thành một ô, ta bôi đen các ô đó và thực hiện:

A.

Table / Select.

B.

Table / Merge Cell

C.

Table / Split Cell.

D.

Table / Split Table

Câu 17

Để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, bạn hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều này?.

A.

Tổ hợp phím Ctrl + O

B.

Tổ hợp phím Ctrl + A

C.

Tổ hợp phím Shift + S.

D.

Tổ hợp phím Ctrl + S

Câu 18

Trong MS Word hộp kiểm SuperScrip trong mục Effect của hộp thoại Font dùng để

A.

Đinh dạng kiểu chữ có ghệch chân bằng 1 nét đứt

B.

Đinh dạng kiểu chỉ số trên

C.

Định dạng kiểu chỉ số dưới

D.

Định dạng kiểu chữ hoa nhỏ (SmallCaps)

Câu 19

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl +C dùng để

A.

Chọn toàn bộ văn bản

B.

Đóng(Close) một tệp tin

C.

Sao chép(Copy) một khối văn bản

D.

Di chuyển một khối văn bản

Câu 20

Các thanh công cụ trên màn hình Word

A.

Chỉ nằm ở một vị trí nhất định

B.

Có thể nằm ở một vị trí bất kỳ

C.

Chỉ có thể nằm ngang và phía dưới thanh thực đơn(Menu Bar)

D.

Các câu trên đều sai

Câu 21

Độ rộng của các cột trong bảng(Table) trong MS Word :

A.

Phải bằng nhau

B.

Có thể khác nhau nhưng chỉ có thể thay đổi ngay sau khi tạo bảng

C.

Độ rộng có thể khác nhau và có thể thay đổi bất kỳ

D.

Các câu trên đều đúng

Câu 22

Trong MS Word, Lênh Table=>Meger Cell dùng để

A.

Gộp các ô trên cùng một dòng

B.

Gộp các ô liền nhau được chọn

C.

Gộp các ô trên cùng một cột

D.

Các câu trên đều đúng

Câu 23

Khi in một phần văn bản :

A.

phải in tất cả các trang của văn bản

B.

Chỉ có thể in một số trang liền nhau

C.

Chỉ có thể in từng trang

D.

Có thể in một số trang không liền nhau

Câu 24

Trong một Work Book có thể có.

A.

3 sheet

B.

16 sheet

C.

255 sheet

D.

65536 Sheet

Câu 25

Để căn giữa một đoạn văn bản ta bôi đen đoạn văn bản đó và chọn :

A.

Bấm nút Center trên thanh công cụ

B.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

C.

Format/paragraph/Cetered

D.

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 26

Phím nào sau đây đưa dấu nháy về cuối dòng hiện hành

A.

End

B.

Ctrl + End

C.

Ctrl + Page Down

D.

Ctrl + Page Up

Câu 27

Để định dạng đoạn văn bản thành chữ có 2 nét gạch chân ta bôi đen đoạn văn bản đó sau đó nhấn tổ hợp phím nào :

A.

Ctrl + U

B.

Ctrl +Shift + W

C.

Ctrl + D

D.

Ctrl +Shift + D

Câu 28

Bạn soạn thảo văn bản và dưới chân nhứng ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh dấu đỏ :

A.

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn gõ sai chính tả trong tiếng Anh

B.

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị nhiễm Virus

C.

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là biểu hiện của vấn đề ngữ pháp

D.

Dấu xanh là do bạn bạn dùng sai từ, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp trong tiến Anh.

Câu 29

Phát biểu nào không thể thực hiện được trong Word.

A.

Đánh số trang tự động

B.

Định dạng đĩa mềm

C.

Nối 2 tệp văn bản

D.

Định dạng dòng văn bản

Câu 30

Trong Word, khi dấu nhắc đang ở cuối dòng trên,để nối dòng dưới vào cuối dòng trên ta nhấn  phím nào :

A.

Backspace

B.

Tab

C.

Enter

D.

Delete

Câu 31

Trong MS Word để tách 1 ô thành nhiều ô ta chọn.

A.

Table

B.

Table/Merge Cells

C.

Tab/Split Cells

D.

Table/Fomula

Câu 32

Câu nói nào sai :

A.

MS Word nằm trong bộ Office của hãng Microsoft

B.

MS Word giúp bạn có thể nhanh chóng tạo mới, chỉnh sửa và lưu văn bản trong máy tính

C.

MS Word được tích hợp vào hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt thêm phần mềm này.

D.

MS Word hỗ trợ tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp tiếng Anh

Câu 33

Bạn đã bật bộ gõ Vietkey 2000 để soạn thảo văn bản. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu Telex vàbảng mã là TCVN3 - ABC. Những Font chữ nào sau đây của MS Word có thể sử dụng để hiển thị rõtiênng Việt

A.

Arial

B.

.Vn.Vn.Time

C.

Times New Roman

D.

Tohoma

Câu 34

Khi đang nhập liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn xuống một dòng ngay trong cùng một ô:

A.

Enter

B.

Shift + Enter

C.

Ctrl + Enter

D.

Alt + Enter

Câu 35

Trong Excel, địa chỉ ô D$62 là

A.

Địa chỉ tuyệt đối

B.

Địa chỉ đã bị viết sai

C.

Địa chỉ tương đối

D.

Địa chỉ hỗn hợp

Câu 36

Trong Excel, để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây

A.

Vào menu View, chọn Zoom

B.

Vào menu File, chọn Print

C.

Vào menu File, chọn Web Page Preview

D.

Vào menu File, chọn Print Preview

Câu 37

Địa chỉ nào sau đây được viết đúng ?

A.

A1.

B.

$1$A.

C.

1A.

D.

$1A.

Câu 38

Bạn đã bôi đen một cột trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một cột vào vị trí phía trái cột đang chọn :

A.

Vào thực đơn Insert, chọn Rows

B.

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

C.

Vào thực đơn Insert, chọn Object

D.

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

Câu 39

Để đóng bảng tính (Workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong các cách dưới đây không đúng?

A.

Vào thực đơn File, chọn Close.

B.

Nhấn trái chuột vào biểu tượng CLOSE (X) ở góc trên bên phải của cửa sổ.

C.

Vào thực đơn File, chọn Exit

D.

Vào thực đơn File, chọn Quit.

Câu 40

Trong Excel, hàm nào trong số các hàm dưới đây là hàm tính giá trị nhỏ nhất.

A.

IF

B.

SUMF

C.

COUNT

D.

MIN

Câu 41

Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai.

A.

A8 = SUM(A2; A7)

B.

A8 = SUM(A2:A7)

C.

A8 = SUM(A2; A7; A5)

D.

A8 = SUM(A2… A7)

Câu 42

Công thức: C9 = MAX(C2:C7) cho kết quả.

A.

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô từ C2 tới C7

B.

C9 nhận giá trị lớn nhất trong các ô từ C2 tới C7

C.

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

D.

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

Câu 43

Trong hệ điều hành Windows 98 hoặc 2000, để tắt máy bạn chọn:

A.

Ấn tay vào nút nguồn giống như lúc bật máy

B.

Chọn Start , chọn Shut down , chọn OK

C.

Chọn Start, chọn Log off , chọn OK

D.

Dùng tay ấn vào nút tắt trên màn hình máy tính

Câu 44

Để lưu một văn bản trong Word vào máy tính với tên mới, ta chọn:

A.

File, sau đó chọn Save as

B.

File, sau đó chọn Print Preview

C.

File, sau đó chọn New

D.

File, sau đó chọn Save

Câu 45

Để định dạng văn bản trong Word, ta bôi đen đoạn cần định dạng, sau

A.

Format

B.

File

C.

Table

D.

Tools

Câu 46

Để tính tổng trong bảng tính Excel ta dùng hàm

A.

SUM

B.

SUMF

C.

IF

D.

MAX

Câu 47

Để tính trung bình cộng trong bảng tính Excel ta dùng hàm

A.

SUM

B.

SIN

C.

VERAGE

D.

MAX

Câu 48

Trong Excel, hàm nào trong số các hàm dưới đây là hàm tính giá trị lớn nhất

A.

IF

B.

SUMF

C.

COUNT

D.

MAX

Câu 49

Để thêm một bức tranh vào văn bản Word ta chọn:

A.

Vào Insert, sau đó chọn Symbol

B.

Vào Insert, sau đó chọn Date and time

C.

Vào Insert, sau đó chọn Picture

D.

Vào Insert, sau đó chọn Page numbers

Câu 50

Phần mềm ứng dụng Excel dùng để.

A.

Quản lý cơ sở dữ liệu

B.

Xử lý bảng tính và biểu đồ

C.

Lập trình bảng tính

D.

Thực hiện cả ba mục đích trên

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán