Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường Phạm Thị Hằng - Thanh Hoá

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 12/06/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Vùng nào sau có sản lượng lương thực lớn nhất ở nước ta?

A.

Đồng Bằng Sông Hồng

B.

Đồng Bằng Sông Cửu Long

C.

Đông Nam Bộ

D.

Bắc Trung Bộ

Chi tiết

Câu 2

Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

A.

Đông Nam Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Trung du miền núi Bắc Bộ.

Chi tiết

Câu 3

Vùng có trữ năng thủy điêṇ bâc̣ nhất ở nước ta là

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

C.

Đông Nam Bộ

D.

Tây Nguyên

Chi tiết

Câu 4

Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích trồng cây công nghiệp nào?

A.

Cây điều

B.

Cây chè

C.

Cây cao sản

D.

Cây cà phê

Chi tiết

Câu 5

Trong cơ cấu lãnh thổ kinh tế đã hình thành nên các vùng kinh tế trọng điểm nhằm mục đích chính là

A.

đa dạng hóa sản phẩm

B.

thị trường trao đổi rộng khắp

C.

phát huy lợi thế của từng vùng

D.

thúc đẩy kinh tế vùng.

Chi tiết

Câu 6

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

A.

Trung du miền núi Bắc Bộ

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Duyên Hải Nam Trung Bộ

D.

Tây Nguyên

Chi tiết

Câu 7

Tính chất thất thường của khí hậu nước ta là do

A.

sự hoat động của các khối khí

B.

lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài

C.

điạ hình phức tạp

D.

hướng địa hình

Chi tiết

Câu 8

Dựa vào nguyên tắc quản lý, sử dụng mà Nhà nước ta đã phân thành những loại rừng

A.

rừng chắn gió, chắn sóng, chắn cát

B.

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

C.

rừng ven biển, rừng đầu nguồn, rừng lấy gỗ

D.

rừng tự nhiên, rừng trồng, khai thác

Chi tiết

Câu 9

Biêu hiên rõ nhất về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là

A.

giảm tốc độ phát triển kinh tế

B.

giảm GDP bình quân đầu người

C.

ô nhiêm môi trường

D.

cạn kiêt tài nguyên

Chi tiết

Câu 10

Diện tích gieo trồng lúa của nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

A.

thâm canh tăng vụ

B.

nâng cao hê số sử dụng đất

C.

khai hoang mở rộng diên tich

D.

đưa các giống lúa ngắn ngày vào canh tác

Chi tiết

Câu 11

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng trong việc đánh bắt xa bờ của nước ta là

A.

bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa.

B.

bảo vệ nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển

C.

bảo vệ dầu khí, bảo vệ mặt nước

D.

bảo vệ ngư dân, bảo vệ đất liền.

Chi tiết

Câu 12

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê 2014)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012, cần phải vẽ biểu đồ nào?

A.

Đường

B.

Cột ghép

C.

Cột chồng

D.

Miền

Chi tiết

Câu 13

Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2012

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)

Để thể hiện tình hình xuất, nhập khẩu và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch của nước ta giai đoạn 2005-2012, biểu đồ nào sau thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ cột

B.

Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

C.

Biều đồ đường

D.

Biểu đồ miền

Chi tiết

Câu 14

Hiện nay rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do:

A.

Chiến tranh

B.

Khai thác lấy gỗ

C.

Phá để nuôi tôm.

D.

Lấy đất để trồng lúa.

Chi tiết

Câu 15

Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa là do:

A.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

B.

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

C.

Trong năm có hai mùa mưa, khô đắp đổi nhau.

D.

Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều.

Chi tiết

Câu 16

Nguyên nhân nào làm cho đất đai ở nước ta dễ bị suy thoái?

A.

Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

B.

Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

C.

Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.

D.

Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung vào một mùa

Chi tiết

Câu 17

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là:

A.

Cận xích đạo gió mùa

B.

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

C.

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

D.

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

Chi tiết

Câu 18

Phương hướng trước tiên làm cho lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành một nguồn lao động có chất lượng là:

A.

Mở rộng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ

B.

Tổ chức hướng nghiệp chu đáo

C.

Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lý

D.

Lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm

Chi tiết

Câu 19

Việc áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân hóa của các điều kiện:

A.

Khí hậu và địa hình

B.

Đất trồng và nguồn nước tưới

C.

Địa hình và đất trồng

D.

Nguồn nước và địa hình

Chi tiết

Câu 20

Vụ đông đã trở thành vụ chính của:

A.

Đông Nam Bộ

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Đồng bằng sông Hồng

D.

Duyên hải Nam Trung Bộ

Chi tiết

Câu 21

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt chiếm:

A.

75%

B.

74%

C.

73%

D.

71,5%

Chi tiết

Câu 22

Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt là:

A.

Bãi triều

B.

Đầm phá

C.

Các ô trũng ở đồng bằng

D.

Rừng ngập mặn

Chi tiết

Câu 23

Sự phân hóa thực tế lãnh thổ nông nghiệp được quy định bởi yếu tố

A.

Tự nhiên

B.

Tự nhiên và lao động

C.

Kinh tế - xã hội

D.

Đất đai, lao động

Chi tiết

Câu 24

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:

A.

Có thế mạnh lâu dài

B.

Đưa lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường

C.

Sản xuất chỉ chuyên nhằm vào việc xuất khẩu

D.

Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

Chi tiết

Câu 25

Hãy cho biết loại hình vận tải có tỉ trọng vận chuyển hành khách ít nhưng có tỉ trọng hành khách luân chuyển cao gấp 38 lần là:

A.

Đường sắt

B.

Dường biển

C.

Đường sông

D.

Đường hàng không

Chi tiết

Câu 26

Số tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là 

A.

12

B.

13

C.

14

D.

15

Chi tiết

Câu 27

 Số tỉnh của Tây Bắc và Đông Bắc tương ứng hiện nay là

A.

3 tỉnh và 10 tỉnh.

B.

 4 tỉnh và 11 tỉnh

C.

5 tỉnh và 12 tỉnh

D.

6 tỉnh và 13 tỉnh

Chi tiết

Câu 28

 Các loại khoáng sản chính của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

A.

 than, sắt, chì - kẽm, đồng, apatit, đá vôi.

B.

than, sắt, dầu khí, đồng, apatit.

C.

 than, sắt, crôm, vàng.

D.

 than, dầu khí, sắt, thiếc

Chi tiết

Câu 29

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Bắc là

A.

đồng - niken

B.

 thiếc - bôxit.

C.

 đồng - vàng

D.

 apatit - sắt.

Chi tiết

Câu 30

 Khó khăn lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng là  

A.

 nguồn thức ăn, dịch vụ vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ hạn chế

B.

trình độ chăn nuôi hạn chế.

C.

địa hình hiểm trở và khí hậu lạnh

D.

ngành giao thông vận tải chưa phát triển. 

Chi tiết

Câu 31

 Biểu hiện của thế mạnh kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

A.

 phát triển mạnh đánh bắt hải sản

B.

 phát triển du lịch biển - đảo

C.

 phát triển giao thông vận tải biển

D.

Tất cả các ý trên

Chi tiết

Câu 32

 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

A.

sự phân dị địa hình sâu sắc

B.

 khí hậu phân hoá phức tạp

C.

 cơ sở hạ tầng kém phát triển

D.

nơi tập trung của nhiều dân tộc ít người

Chi tiết

Câu 33

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thuỷ năng lớn là do

A.

 đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

B.

địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều phù sa

C.

địa hình có độ dốc lớn và lưu lượng nước lớn.

D.

 nhiều sông ngòi, mưa nhiều

Chi tiết

Câu 34

 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích đất chưa sử dụng lớn nhất cả nước vì

A.

A. có nhiều đồi núi

B.

 phá rừng làm nương rẫy

C.

 địa hình đồi núi và hậu quả nạn du canh du cư

D.

 là vùng thưa dân

Chi tiết

Câu 35

Sản xuất nông nghiệp hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp khó khăn chủ yếu do

A.

 thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B.

 thiếu nguồn nước tưới, nhất là vào mùa khô.

C.

 thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

D.

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

Chi tiết

Câu 36

Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

A.

 đá vôi - sét - than nâu

B.

đá vôi - sét - khí tự nhiên _ cao lanh _ than nâu

C.

 than nâu - đá vôi - sắt

D.

 than nâu - cát thủy tinh - khí tự nhiên

Chi tiết

Câu 37

Ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nổi bật là

A.

hình thành sớm nhất ở nước ta.

B.

 thuỷ điện là ngành công nghiệp trọng điểm

C.

 chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước

D.

 chiếm tỷ trọng cao nhất trong GDP của vùng

Chi tiết

Câu 38

Cà phê được trồng nhiều nhất ở

A.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

B.

Tây Nguyên

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

D.

Nam Bộ

Chi tiết

Câu 39

Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ:

A.

Người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.

B.

Người nông dân quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra.

C.

Phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.

D.

Mỗi cơ cấu sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.

Chi tiết

Câu 40

Chiến lược phát triển dân số hợp lí trong điều kiện nước ta hiện nay là:

A.

Hạ thấp tỉ lệ gia tăng dân số.

B.

Đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế.

C.

Hạn chế việc đưa dân lên trung du, miền núi.

D.

Giảm mức tăng dân số và đẩy mạnh phát triển kinh tế

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam