Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thì trắc nghiệm Chương I môn Toán lớp 4 trường THPT Hồng Quang

; Môn học: ; Lớp: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 22/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến miễn phí.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

A.

45307

B.

5308

C.

45380

D.

45038

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau)

A.

4340 kg

B.

434 kg

C.

217 kg

D.

2170 kg

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

A.

444

B.

434

C.

424

D.

414

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là: 

A.

8100

B.

800

C.

1008

D.

1800

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

A.

18 cm

B.

81 cm

C.

36 cm

D.

63 cm

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Số 870549 đọc là:

A.

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

B.

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín

C.

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

D.

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

A.

785432

B.

784532

C.

785342

D.

785234

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn

A.

567899; 567898; 567897; 567896

B.

865742; 865842; 865942; 865043

C.

978653; 979653; 970653; 980653

D.

754219; 764219; 774219; 775219

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

A.

Hàng nghìn, lớp nghìn.

B.

Hàng trăm, lớp nghìn.

C.

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

D.

Hàng trăm, lớp đơn vị.

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

A.

664300

B.

606430

C.

600634

D.

600643

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán