Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi trắc nghiệm giới khởi sinh, giới nguyên sinh và giới nấm môn Sinh Học Lớp 10 trường Thpt Phan Châu Trinh

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 23 câu hỏi; Làm trong 30 phút; cập nhât 18/10/2016
30 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở :

A.

Thực vật, nấm     

B.

Động vật, tảo

C.

Thực vật, tảo

D.

Động vật, nấm

Chi tiết

Câu 2

Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:

A.

Có tốc độ sinh sản rất nhanh

B.

Tế bào có nhân chuẩn 

C.

Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào

D.

Cơ thể đa bào 

Chi tiết

Câu 3

Môi trường sống của vi khuẩn là :

A.

Đất và nước 

B.

Có thể sống được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

C.

Có thể có nhân chuẩn 

D.

Cả a, b, c đều đúng 

Chi tiết

Câu 4

Sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp tự dưỡng ?

A.

Vi khuẩn hình que

B.

Vi khuẩn hình cầu

C.

Vi khuẩn lam

D.

Vi khuẩn hình xoắn

Chi tiết

Câu 5

Đặc điểm nào sau đây không phải của tảo ?

A.

Cơ thể đơn bào hay đa bào ?

B.

Có chứa sắc tố quang hợp 

C.

Sống ở môi trường khô cạn 

D.

Có lối sống tự dưỡng 

Chi tiết

Câu 6

Điểm giống nhau giữa nấm nhày với động vật nguyên sinh là:

A.

Có chứa sắc tố quang hợp 

B.

Sống dị dưỡng

C.

Có cấu tạo đa bào 

D.

Tế bào cơ thể có nhiều nhân 

Chi tiết

Câu 7

Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật nguyên sinh ?

A.

Có nhân chuẩn

B.

Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh

C.

Có khả năng quang hợp

D.

Cả a,b, và c đều đúng

Chi tiết

Câu 8

Sinh vật có cơ thể tồn tại ở hai pha: pha đơn bào và pha hợp bào (hay cộng bào) là

A.

Vi khuẩn

B.

Nấm nhày 

C.

Tảo   

D.

Động vật nguyên sinh

Chi tiết

Câu 9

Đặc điểm có ở giới nguyên sinh là :

A.

Cơ thể đơn bào 

B.

Thành tế bào có chứa chất kitin

C.

Cơ thể đa bào 

D.

Có lối sống dị thường 

Chi tiết

Câu 10

Nấm có lối sống nào sau đây?

A.

Kí sinh

B.

Cộng sinh 

C.

Hoại sinh    

D.

Cả a,b,c đều đúng 

Chi tiết

Câu 11

Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây ?

A.

Nấm nhày 

B.

Động vật nguyên sinh 

C.

Tảo hoặc vi khuẩn lam 

D.

Vi khuẩn lam hoặc động vật  nguyên sinh

Chi tiết

Câu 12

Nấm sinh sản vô tính chủ yếu theo phương thức nào dưới đây?

A.

Phân đôi                                      

B.

Nẩy chồi

C.

Bằng bào tử                                

D.

Đứt đoạn 

Chi tiết

Câu 13

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại?

A.

Nấm men                                    

B.

Nấm nhày 

C.

Nấm mốc                                    

D.

Nấm ăn 

Chi tiết

Câu 14

Đặc điểm chung của sinh vật là:

A.

Kích thước rất nhỏ bé 

B.

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh 

C.

Phân bố rộng và thích hợp cao với môi trường sống 

D.

Cả a,b, và c đều đúng

Chi tiết

Câu 15

Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc 

A.

Virút

B.

Vi khuẩn 

C.

Động vật nguyên  sinh

D.

Nấm

Chi tiết

Câu 16

Sinh vật nào sau đây có cầu tạo cơ thể đơn giản nhất là:

A.

Nấm nhày   

B.

Vi rút 

C.

Vi khuẩn

D.

Động vật nguyên sinh 

Chi tiết

Câu 17

Điểm giống nhau giữa virút với các vi sinh vật khác là:

A.

Không có cấu tạo tế bào 

B.

Là sinh vật có nhân sơ 

C.

Có nhiều hình dạng khác nhau 

D.

Là sinh vật có nhân chuẩn

Chi tiết

Câu 18

Đặc điểm có ở vi rút và không có ở các vi sinh vật khác là:

A.

Sống tự dưỡng

B.

Sống kí sinh bắt buộc 

C.

Sống cộng sinh

D.

Sống hoại sinh

Chi tiết

Câu 19

Từ nào sau đây được xem là chính xác nhất để dùng cho virut:

A.

Cơ thể sống

B.

Tế bào sống 

C.

Dạng sống

D.

Tổ chức sống

Chi tiết

Câu 20

Động vật nguyên sinh thuộc giới ………(I) là những sinh vật……… (II),sống ……….(III). Tảo thuộc giới……… (IV) là những sinh vật………. (V), sống……. (VI)

Số(I) là :

A.

Nguyên sinh

B.

Động vật 

C.

Khởi sinh

D.

Thực vật 

Chi tiết

Câu 21

Động vật nguyên sinh thuộc giới ………(I) là những sinh vật……… (II),sống ……….(III). Tảo thuộc giới……… (IV) là những sinh vật………. (V), sống……. (VI).

Số(II) là :

A.

Đa bào bậc cấp

B.

Đa bào bậc cao 

C.

Đơn bào

D.

Đơn bào và đa bào 

Chi tiết

Câu 22

Động vật nguyên sinh thuộc giới ………(I) là những sinh vật……… (II),sống ……….(III). Tảo thuộc giới……… (IV) là những sinh vật………. (V), sống……. (VI)

Số (III) là :

A.

Tự dưỡng    

B.

Dị dưỡng 

C.

Kí sinh bắt buộc

D.

Cộng sinh 

Chi tiết

Câu 23

Động vật nguyên sinh thuộc giới ………(I) là những sinh vật……… (II),sống ……….(III). Tảo thuộc giới……… (IV) là những sinh vật………. (V), sống……. (VI)

Số (IV) là :

A.

Thực vật

B.

Nguyên sinh

C.

Nấm            

D.

Khởi sinh

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

    

Hỗ trợ người dùng trên MaTran.VN
Tư vấn và hỗ trợ cho người dùng:
Tổng đài: (+84) 246. 32.979.36
Số di động (Hotline): 0969.091.265
Thời gian làm việc:
Sáng: 8h-12h; Chiều: 13h30-17h30
(Nghỉ chiều T7, CN và các ngày lễ, tết)
Chat với MaTran.VN
https://www.facebook.com/matranvietnam