Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi trắc nghiệm về chuyên đề giới thực vật môn Sinh Học lớp 10 Trường Thpt Trần Phú

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 30 phút; cập nhât 18/10/2016
30 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Điểm giống nhau giữa virút với các vi sinh vật khác là:

A.

Không có cấu tạo tế bào 

B.

Là sinh vật có nhân sơ 

C.

Có nhiều hình dạng khác nhau 

D.

Là sinh vật có nhân chuẩn

Câu 2

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

A.

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

B.

Cơ thể đa bào 

C.

Tế bào có nhân chuẩn 

D.

Tế bào có thành phần là chất kitin 

Câu 3

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vật 

A.

Sống cố định

B.

Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp 

C.

Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trường 

D.

Có lối sống dị thường

Câu 4

Nhờ có chứa…….. (I) nên thực vật có khả năng tự tổng hợp……. (II) từ chất vô cơ thông qua hấp thụ…….. (III)

Số (I) là : 

A.

Chất xenlulzơ

B.

Kitin

C.

Chất diệp lục

D.

Cutin

Câu 5

Nhờ có chứa…….. (I) nên thực vật có khả năng tự tổng hợp……. (II) từ chất vô cơ thông qua hấp thụ…….. (III).

Số (II) là :

A.

Chất hữu cơ

B.

Prôtêin

C.

Thành xenlulôzơ

D.

Các bào quan

Câu 6

Nhờ có chứa…….. (I) nên thực vật có khả năng tự tổng hợp……. (II) từ chất vô cơ thông qua hấp thụ…….. (III).Số (III) là : 

A.

Nước 

B.

Năng lượng mặt trời 

C.

Khí oxi       

D.

Khí cacbônic 

Câu 7

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật:

A.

Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín 

B.

Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết 

C.

Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần 

D.

Râu, quyết, hạt trần hạt kín 

Câu 8

Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :

A.

Nấm đa bào

B.

Tảo lục nguyên thuỷ đơn bào 

C.

Động vật nguyên sinh

D.

Vi sinh vật cổ 

Câu 9

Đặc điểm của thực vật ngành rêu là : 

A.

Đã có rễ, thân lá phân hoá 

B.

Chưa có mạch dẫn 

C.

Có hệ mạch dẫn phát triển 

D.

Có lá thật và lá phát triển 

Câu 10

Điểm giống nhau giữa thực vật ngành rêu với ngành quyết  là :

A.

Sinh sản bằng bào tử    

B.

Đã có hạt 

C.

Thụ tinh không cần nước

D.

Cả a,b, và c đều đúng 

Câu 11

Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của thực vật thuộc ngành 

A.

Rêu   

B.

Hạt trần      

C.

Quyết          

D.

Hạt kín

Câu 12

Thực vật thuộc ngành nào sau đây sinh sản bằng hạt ?

A.

Hạt trần

B.

Rêu

C.

Quyết

D.

Hạt trần và hạt kín 

Câu 13

Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần ?

A.

Gồm có 2 lớp : Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm 

B.

Chưa có hệ mạch dẫn

C.

Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển 

D.

Thân gỗ nhưng không phân nhánh 

Câu 14

Hoạt động nào sau đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

A.

Hấp thụ khí ô xy trong quá trình hô hấp 

B.

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ 

C.

Thải khó CO2 qua hoạt động hôp hấp 

D.

Cả 3 hoạt động trên 

Câu 15

Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây ?

A.

Hấp thụ năng lượng mặt trời để quang hợp 

B.

Tổng hợp chất hữu cơ 

C.

Cung cấp khí ô xy cho khí quyển 

D.

Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất 

Câu 16

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là : 

A.

Có nhân chuẩn 

B.

Cơ thể đa bào phức tạp 

C.

Sống tu dưỡng 

D.

Có các mô phân hoá 

Câu 17

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất  là : 

A.

Rêu

B.

Quyết          

C.

Hạt trần 

D.

Hạt kín

Câu 18

Ngành thực vật  có phương thức sinh sản hoàn thiện nhất 

A.

Hạt kín

B.

Hạt trần      

C.

Quyết 

D.

Rêu 

Câu 19

Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt trần?

A.

Cây lúa

B.

Cây dương sỉ

C.

Cây thông

D.

Cây bắp 

Câu 20

Hai ngành thực vật có mối quan hệ nguồn gốc gần nhất là :

A.

Rêu và hạt trần

B.

Hạt trần và hạt kín  

C.

Hạt kín và rêu

D.

Quyết và Hạt kín

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán