Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi tuyển sinh cao đẳng 2013 Môn: Sinh Học

; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 22/07/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hoá hoá học không có sự tham gia của nguồn năng lượng nào sau đây? 

A.

Năng lượng giải phóng từ quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào

B.

Năng lượng từ hoạt động của núi lửa

C.

Năng lượng từ bức xạ mặt trời

D.

Năng lượng từ sự phóng điện trong tự nhiên

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật, kiểu phân bố phổ biến nhất là 

A.

phân bố ngẫu nhiên

B.

phân bố theo nhóm

C.

phân bố theo chiều thẳng đứng

D.

phân bố đồng đều

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò 

A.

tổng hợp và kéo dài mạch mới

B.

tháo xoắn phân tử ADN

C.

nối các đoạn Okazaki với nhau

D.

tách hai mạch đơn của phân tử ADN

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh? 

A.

Tài nguyên đất.

B.

Tài nguyên nước

C.

Tài nguyên khoáng sản

D.

Tài nguyên sinh vật

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Ở tằm, tính trạng màu sắc trứng do một gen có 2 alen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen A quy định trứng màu sáng trội hoàn toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm. Người ta có thể dựa vào kết quả của phép lai nào sau đây để phân biệt được tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng? 

A.

XA Xa × Xa Y

B.

XA Xa × XA Y

C.

Xa Xa × XA Y

D.

XA XA × Xa Y

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Trong hệ sinh thái, quá trình sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ được thực hiện bởi nhóm 

A.

. sinh vật sản xuất

B.

sinh vật phân giải

C.

sinh vật tiêu thụ bậc 1

D.

sinh vật tiêu thụ bậc 2

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác? 

A.

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

B.

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

C.

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

D.

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Ở một loài sinh vật lưỡng bội, xét hai lôcut gen. Lôcut I nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen; lôcut II nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen. Quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về hai lôcut trên?

A.

15

B.

10

C.

4

D.

9

Đáp án và lời giải    

Câu 9

 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin? 

A.

5’AGU3’

B.

5’UAG3’

C.

5’UUG3’

D.

5’AUG3’

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá là 

A.

thường biến

B.

biến dị cá thể

C.

đột biến 

D.

đột biến nhiễm sắc thể

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học sử dụng thể truyền có gen đánh dấu để A. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền

A.

giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền

B.

nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp

C.

tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn

D.

dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây tứ bội AAAa × Aaaa cho đời con có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ 

A.

75%

B.

50%

C.

56,25%

D.

25%

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

A.

di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

B.

sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

C.

luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

D.

luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × aaBBDdee cho đời con có

A.

8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

B.

4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

C.

12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

D.

12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ? 

A.

. ARN pôlimeraza

B.

Restrictaza

C.

ADN pôlimeraza

D.

Ligaza

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?

A.

Cách li cơ học

B.

Cách li địa lí

C.

Cách li sinh thái

D.

Cách li tập tính

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Hai cây dị hợp về cả hai cặp gen trên giao phấn với nhau, thu được đời con gồm 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình quả tròn, chua chiếm tỉ lệ 24%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình quả tròn, ngọt chiếm tỉ lệ

A.

24%

B.

51%

C.

56%

D.

54%

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Ở một loài động vật, xét phép lai ♂AABBDD × ♀aaBbdd. Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; Cơ thể đực giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen trên?

A.

4

B.

5

C.

3

D.

6

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng? 

A.

Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

B.

Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

C.

Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ.

D.

Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, loại giao tử ABD được sinh ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AB ab Dd chiếm tỉ lệ

A.

10%

B.

20%

C.

15%

D.

30%

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Cho cây (P) có kiểu gen AB ab tự thụ phấn, thu được F1. Cho biết trong quá trình hình thành giao tử đực và giao tử cái đều không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F1, số cây có kiểu gen AB aB chiếm tỉ lệ

A.

8%

B.

16%

C.

20%

D.

4%

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Khi nói về chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

B.

Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

C.

Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn không kéo dài quá 6 mắt xích

D.

Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích chỉ có một loài sinh vật

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Quan hệ giữa các loài sinh vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh?

A.

Cây tầm gửi và cây thân gỗ

B.

Chim sáo và trâu rừng

C.

Trùng roi và mối

D.

Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật di cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở 

A.

kỉ Đệ tam

B.

kỉ Phấn trắng

C.

kỉ Silua

D.

kỉ Tam điệp

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Môi trường sống của các loài giun kí sinh là 

A.

môi trường đất

B.

môi trường nước

C.

môi trường trên cạn

D.

môi trường sinh vật

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Ở một loài sinh vật, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen là A và a. Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số kiểu gen đồng hợp trội bằng hai lần tần số kiểu gen dị hợp. Theo lí thuyết, tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là 

A.

0,2 và 0,8

B.

0,8 và 0,2.

C.

0,67 và 0,33

D.

0,33 và 0,67

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là 

A.

19 và 21

B.

18 và 19

C.

9 và 11

D.

19 và 20

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây thân cao, chín sớm (cây Q) lai với cây thân thấp, chín muộn, thu được F1 gồm 160 cây thân cao, chín sớm; 160 cây thân thấp, chín muộn; 40 cây thân cao, chín muộn; 40 cây thân thấp, chín sớm. Kiểu gen của cây Q và tần số hoán vị gen là

A.

Ab aB và 20%

B.

AB ab và 20%

C.

AB ab và 40%

D.

Ab aB và 40%

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III13 – III14 là

 

A.

1/6

B.

1/4

C.

1/8

D.

1/9

Đáp án và lời giải    

Câu 30

 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét các phép lai sau: 
(1) AaBb × aabb. (2) aaBb × AaBB. (3) aaBb × aaBb. (4) AABb × AaBb. 
(5) AaBb × AaBB. (6) AaBb × aaBb. (7) AAbb × aaBb. (8) Aabb × aaBb. 
Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 2 loại kiểu hình? 

A.

3

B.

5

C.

6

D.

4

Đáp án và lời giải    

Câu 31

 Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A.

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật.

B.

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã. 

C.

 Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định

D.

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã. 

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen 
B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn 
toàn so với alen d quy định mắt trắng. Thực hiện phép lai P: , thu được F1. 
Trong tổng số ruồi ở F1, ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 52,5%. Theo lí thuyết, trong tổng 
số ruồi F1, ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ

A.

1,25%

B.

2,5%

C.

3,75%

D.

5%

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Ở thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành cây 
tứ bội? 

A.

Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau. 

B.

Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n). 

C.

Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1). 

D.

Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau. 

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt 
phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. 
Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm 

A.

75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng. 

B.

50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng. 

C.

100% cây hoa trắng. 

D.

100% cây hoa đỏ. 

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây? 

A.

Cánh ong. 

B.

Cánh dơi. 

C.

Cánh bướm. 

D.

Vây cá chép. 

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Trong cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, tuổi quần thể là 

A.

thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên.

B.

thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển. 

C.

thời gian sống của một cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể. 

D.

tuổi bình quân (tuổi thọ trung bình) của các cá thể trong quần thể. 

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể. 

B.

Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội. 

C.

Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

D.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh 
vật lưỡng bội.

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Đặc điểm chung của nhân tố đột biến và di - nhập gen là 

A.

không làm thay đổi tần số alen của quần thể. 

B.

luôn làm tăng tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể. 

C.

có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể. 

D.

làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể. 

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu 
được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa 
trắng. Nếu cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm 

A.

75% số cây hoa đỏ và 25% số cây hoa trắng. 

B.

100% số cây hoa đỏ. 

C.

100% số cây hoa trắng. 

D.

25% số cây hoa đỏ và 75% số cây hoa trắng. 

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Khi nói về lưới và chuỗi thức ăn, kết luận nào sau đây là đúng? 

A.

Trong một lưới thức ăn, sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

B.

Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau. 

C.

Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau. 

D.

Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật. 

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng. Trong phép lai 
giữa hai cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu 
được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Dự đoán nào sau đây về kiểu 
gen của F2 là không đúng?

A.

Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen. 

B.

Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.

C.

Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen. 

D.

Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen. 

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Hệ sinh thái nào sau đây đặc trưng cho vùng nhiệt đới?

A.

Đồng rêu. 

B.

Thảo nguyên. 

C.

Rừng Địa Trung Hải. 

D.

Hoang mạc. 

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây 
thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp. Cho tất cả các cây thân 
cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

A.

3 cây thân thấp : 1 cây thân cao. 

B.

1 cây thân cao : 1 cây thân thấp. 

C.

3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

D.

2 cây thân cao : 1 cây thân thấp. 

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Ở sinh vật nhân thực, các vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự nuclêôtit đặc biệt, 
các trình tự này có vai trò

A.

bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau. 

B.

là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử ADN. 

C.

mã hoá cho các loại prôtêin quan trọng trong tế bào. 

D.

giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình nguyên phân

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Giống cây trồng nào sau đây đã được tạo ra nhờ thành tựu của công nghệ gen? 

A.

Giống lúa IR22

B.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carôten

C.

Giống dâu tằm tam bội. 

D.

Giống dưa hấu tam bội. 

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A.

Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21. 

B.

Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ

C.

Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường. 

D.

Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp. 

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Do các trở ngại địa lí, từ một quần thể ban đầu được chia thành nhiều quần thể cách li với nhau. 
Nếu các nhân tố tiến hoá làm phân hoá vốn gen của các quần thể này đến mức làm xuất hiện các cơ chế
cách li sinh sản thì loài mới sẽ hình thành. Đây là quá trình hình thành loài mới bằng con đường

A.

cách li sinh thái. 

B.

cách li tập tính. 

C.

lai xa và đa bội hoá. 

D.

cách li địa lí.

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

A.

rARN

B.

mARN

C.

tARN

D.

ADN

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Theo quan niệm hiện đại, tần số alen của một gen nào đó trong quần thể có thể bị thay đổi 
nhanh chóng khi 

A.

các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên

B.

các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên. 

C.

gen dễ bị đột biến thành các alen khác nhau. 

D.

kích thước quần thể giảm mạnh. 

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy 
định. Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B 
thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P : AaBb x aaBb, 
theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về
hai cặp gen chiếm tỉ lệ

A.

37,5% 

B.

25% 

C.

6,25%

D.

50% 

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán